Xu Hướng 2/2024 # Bài Tập Về Các Thì Trong Tiếng Anh Có Đáp Án Bài Tập Tổng Hợp Các Thì # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bài Tập Về Các Thì Trong Tiếng Anh Có Đáp Án Bài Tập Tổng Hợp Các Thì được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Present Simple tense.( Thì hiện tại đơn)

– Use : là một thì trong ngữ pháp tiếng Anh nói chung. Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại.

+ Diển tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên (1 hiện tượng vật lý).

– Form:

+ S + V/Vs / es + ……………………. Ex: -The earth goes around the sun.

– S + don’t/doesn’t + V+ ……………….. -We don’t have classes on Sunday.

? Do/Does + S + V + ………………….? – Does Lan speak French?

– Các từ nhận biết: always, usually, often, sometimes, seldom, never, every day/ week/ month/ year…

– Lưu ý: ta thêm “ES” sau các động từ tận cùng bằng: O, S, X, CH, SH ( goes, misses, fixes, watches, washes

* Động từ/ danh từ tận cùng bằng -S có 2 cách phát âm là: /s, /z/.

a. Đối với những động từ/ danh từ tận cùng là: -p, -f, -th, -k, -t khi thêm -S sẽ phát âm là /s/.

Ex: stops, books, cuts, months, roofs,…….

b. Đối với những động từ/ danh từ tận cùng là các phụ âm còn lại hoặc nguyên âm, khi thêm -S sẽ phát âm là /z/.

Ex: enjoys, stays, dogs, pens, tables, lives,…….

2. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn)

Thì quá khứ đơn có thể sử dụng với trạng từ thời gian xảy ra trong quá khứ (ví dụ: I walked to the market last Saturday) hoặc tại một thời điểm xác đinh (ví dụ: I studied today).

– Form:

+ S + V-ed(hợp quy tắt ) / V2 (bất quy tắt ) + ……. Ex : – He arrived here yesterday.

– S + didn’t + V + …………………. – She didn’t go to school yesterday.

? Did + S + V + …………………… ? – Did you clean this table?

– Các từ nhận biết : last week / month / year . . ., ago, yesterday, In + name trong quá khứ, from 2000 to 2005.

3. Past perfect Tense (Thì quá khứ hoàn thành):

– Use: Diễn tả 1 hành động quá khứ xảy ra trước 1 mốc thời gian hoặc một sự kiện trong quá khứ.

– Form:

+ S + Had + V3 + O.

– S + Hadn’t + V3 + O.

? Had + S + V3 + O ?

Ex: We had lived in Hue before 1975.

– We hadn’t lived in Hue before 1975.

– Had they lived in Hue before 1975 ?

4. Future simple Tense ( Thì tương lai đơn)

– Use : được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ “to think “trước nó.

– Form :

+ S + will / shall + V ……… Ex: He will finish his homework tomorrow .

– S+ won’t / shan’t + V + ………. Lan won’t go to the zoo next week.

? Will / Shall + S + V + …………? Will you do this exercise ?

– Các từ nhận biết: someday, next, tomorrow, soon …

5. Present progressive Tense (Thì hiện tại tiếp diễn)

– Use : + là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Nó dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

Ex: He is learning English now.

+ Thường dùng tiếp theo câu đề nghị, mệnh lệnh và cảnh báo (nhận biết bằng dấu “ !”)

Ex: Look ! The child is crying.

+ Diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai, đã được lên kế hoạch.

Ex: We are going to the movie theater tonight.

-Form : + S + is / am/ are + V-ing + …………… Ex : I’m learning English now.

– S + is / am/ are + not + V-ing + …… He isn’t learning English now.

? Is / Am / Are + S + V-ing + ………? Is he reading books now?

-Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức tri giác như: tobe, see, hear, taste, understand, know, like, want, glance, feel, think, love, hate, realize, seem, remember, forget,…

6. Past progressive Tense (Thì quá khứ tiếp diễn )

– Use: + Diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài trong quá khứ.

Ex: I was playing football from 4 p.m to 6 p.m yesterday afternoon.

+ Diễn tả 1 hành động đang xảy ra 1 thời điểm trong quá khứ.

Ex: He was sleeping at that time.

+ Diễn tả hai hành động xảy ra cùng 1 lúc trong quá khứ.

Ex: Yesterday, I was cooking while my sister was washing dishes.

– Form:

+ S + Was/ were +V-ing …..+ O

– S + Was/ were + not +V-ing +O …

? Was/were + S +V-ing +O …. ?

– He was sleeping at that time.

– He wasn’t sleeping at that time

-Was he sleeping at that time.

7. Mixed Tense ( Sự kết hợp giữa các thì ):

– Hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, hành động nào kéo dài hơn thì dùng Quá Khứ Tiếp Diễn, hành động nào ngắn hơn thì dùng Quá Khứ Đơn.

Ex: Last night, when I was sleeping, the phone rang.

– Hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, hành động nào xảy ra trước thì dùng Quá khứ Hoàn Thành, hành động nào xảy ra sau thì dùng Quá Khứ Đơn (After, before )

Ex: After the children had finished their homeworked, they went to bed.

– Những hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ thì dùng Quá Khứ Đơn.

Ex: Last night, when I was sleeping, I heard the sound in the kitchen. I woke up and went to downstair. I turned off lights. Suddenly, I was unconscious by a hit.

8. The passive form (voice)

BE + V3 /V-ed (past participle)

Ex: They design cars all over the world.

Thì Chủ ngữ Trợ từ V3(Quá khứ phân từ)

1. Present simple (HTĐ)

The car/cars

Is/ are

designed

2. Present perfect(HTHT)

The car/cars

Have/ has been

designed

3. Past simple(QKĐ)

The car/cars

Was/ were

designed

4. Past perfect(QKHT)

The car/cars

had been

designed

5.Future(TLĐ) và Động từ khiếm quyết.

The car/cars

Will/ can/ should/ must/ may/ might + be

designed

6. Future Perfect ( TLHT)

The car/cars

will have been

designed

7. Present progressive( HTTD)

The car/cars

Is/ are being

designed

8. Past progressive.(QKTD)

The car/cars

Was/ were being

designed

9. Modal verbs (động từ khiếm quyết)

Động từ khiếm quyết bao gồm: must, mustn’t, needn’t, shouldn’t, should, ought to, can , can’t, could, may, might

-Form :

+ S + modal verb + V + ……….

Ex : I can sing very well.

– S + modal verb + not + V + ………

Ex : Hoa may not come to the party tomorrow.

? Modal verb + S + V + ………….?

Ex : May I come in ?

10. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous

a. Khái niệm

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense) là thì diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại hiện tại.

b. Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Khẳng định: S + have/has + been + V_ing

Ex: She has been running all day. (Cô ấy đã chạy liên tục cả ngày)

Phủ định: S + have/has + not + been + V_ing

Ex: She has not been running all day. (Cô ấy không chạy liên tục cả ngày)

Nghi vấn: Has/ Have + S + been+ V_ing?

Ex: Has she been running all day? (Có phải cô ấy đã chạy liên tục cả ngày? )

c. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại.

Ex: She has been learning English for 6 years. (Cô ấy đã học tiếng Anh được 6 năm)

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

Ex: I am exhausted because I have been working all day. (Tôi kiệt sức bởi vì tôi đã làm việc cả ngày)

d. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Các từ để nhận biết:

All day, all week, all month: cả ngày/ tuần/tháng

Since, for

11. Thì quá khứ đơn– Simple Past

a. Khái niệm

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

b. Công thức thì quá khứ đơn

Loại câu Đối với động từ thường Đối với động từ “to be”

Khẳng định S + V2/ed + O S + was/were + O

Phủ định S + didn’t + V_inf + O S + was/were + not + O

Nghi vấn Did + S + V_inf + O? Was/were + S + O?

Ví Dụ

I saw Peter yesterday.

(Ngày hôm qua tôi đã nhìn thấy Peter)

I didn’t go to school yesterday.

(Ngày hôm qua tôi đã không đi học)

-Did you visit Mary last week? (Tuần trước bạn đến thăm Mary phải không ?)

I was tired yesterday. (Ngày hôm qua tôi đã rất mệt)

The supermarket was not full yesterday. (Ngày hôm qua, siêu thị không đông)

Were you absent yesterday? (Hôm qua bạn vắng phải không?

Exercise 1: Use the correct form of verbs in brackets.

Exercise 2: Choose the best answer among A, B, C, or D.

Exercise 3: Choose the underlined part in each sentence (A, B,C, or D ) that needs correcting

1. After Mrs. Wang had returned (A)to her house (B)from work (C), she was cooking (D) dinner.

2. Jimmy threw (A)the ball high (B)in the air, and Betty catching (C) it when (D) it came down.

3. Linda has worn (A)her new yellow (B)dress only once (C) since she buys (D) it.

4. Last week Mark told (A)me that he go (B)tvery bored with his present job and is looking (C) for a new on (D)e.

5. Having (A)fed the dog, he was sat (B)down to (C) his own (D) meal.

6. When I turned on my computer, I was shocked (A)to find (B)some junk mail, and (C) I delete (D) it all.

7. They are going to have to (A)leave soon (B)and so do (C)we (D).

8. The boss laughed when the secretary has told (A)him that she really (B)needed (C) a pay (D) rise.

9. The telephone rang several times (A)and then (B)stop (C) before I could (D) answer it.

10. Debbie, whose father (A)is an excellent tennis player(B), has been (C) playing tennis since (D)ten years.

11. I have seen (A)lots(B)of interesting (C) places when I went (D) on holiday last summer.

12. When my cat heard (A)a noise in the bushes, she stopped moving (B)and listen (C)intently (D).

13. I think (A)it’s time you change (B)your way of (C)living (D).

14, Roger felt the outside (A)of his pocket to make (B) sure his (C)wallet is still (D) there.

15. When I’m shopping (A)in the supermarket, I ran into (B)an old friend who I hadn’t met (C)for (D) five years.

16. The police (A) arrested the man while (B)he is having (C)dinner in (D) a restaurant.

17. Peter and Wendy first(A)met in 2006 (B), and they are (C) married for three years now (D).

18. Some (A)people are believing (B) there is life on (C)other (D) planets.

19. Recently, the island of Hawaii (A) had been (B)the subject of intensive research (C)on the occurrence (D) of earthquakes.

20. Every morning, the sun shines (A)in my bedroom window (B)and waking (C) me up (D).

21. The man died as (A)a result of falling (B)asleep (C) while he drives (D).

22. I haven’t finished (A)the report yet (B),but by the time you return (C)I will certainly complete (D) it.

23. Caroline has worn (A)her new yellow (B)dress only once (C) since she buys (D) it.

24. We’ll be cycled (A)to Hoa’s village (B)at (C) this time next (D) Sunday.

25. What will (A)you do (B)when (C) your friends won’t come (D) ?

26. Someone was knocking (A)at the door (B)when I was doing (C) the washing up (D).

27. My friend didn’t drink (A)any (B)beer since we came (C) to live here (D).

28. We have written (A)to each other (B)when (C) we were (D)in primary school.

29. After (A) breakfast, I‘m gone (B)to walk to (C)school with (D) my friends.

30. Did (A)he go to (B)the pop concert next weekend (C) for a change (D)?

Exercise 4: Choose the correct sentence among A, B, C or D which has the same meaning as the given one.

1. Eight years ago we started writing to each other.

A. We have rarely written to each other for eight years.

B. Eight years is a long time for us to write to each other.

C. We wrote to each other eight years ago.

D. We have been writing to each other for eight years.

2. The boy was so lazy that he couldn’t stay up late to learn his lessons.

A. The boy was lazy enough not to stay up late to learn his lessons.

B. The boy was too lazy to stay up late to learn his lessons.

C. The boy was lazy enough but he stayed up late to learn his lessons.

D. The boy was lazy enough to stay up late to learn his lessons.

3. My father is tired of seeing any violent films.

A. My father hasn’t seen a violent film.

B. My father has enjoyed all the violent films he has ever seen.

C. My father is worried about missing the next violent film.

D. My father never wants to see another violent film.

4. As soon as he waved his hand, she turned away.

A. He saw her turn away and he waved his hand.

B. No sooner had he waved his hand than she turned away.

C. She turned away because he waved his hand too early.

D. Although she turned away, he waved his hand.

5. John wishes he had remembered to send Mary a Christmas card.

A. John regrets not to send Mary a Christmas card.

B. John regrets forgetting not to send Mary a Christmas card.

C. John regrets not remembering sending Mary a Christmas card.

D. John regrets forgetting to send Mary a Christmas card.

6. My father hasn’t smoked cigarettes for a month.

A. It’s a month since my father last smoked cigarettes.

B. It’s a month ago that my father smoked cigarettes.

C. It’s a month that my father hasn’t smoked cigarettes.

D. It’s a cigarette that my father smoked a month ago.

7. Having finished their work, the workers expected to be paid.

A. The workers expected to be paid because they had finished their work.

B. Having their work finishing, the workers expected to be paid.

C. Having expected to be paid, the workers finished their work.

D. Having been finished their work, the workers expected to be paid.

8. Mr. Brown bought this car five years ago.

A. Mr. Brown started to buy this car for five years.

B. It has been five years when Mr. Brown has bought this car.

C. Mr. Brown has had this car for five years .

D. It is five years ago since Mr. Brown has bought this car.

9. John used to write home once a week when he was abroad.

A. John doesn’t write home once a week any longer.

B. John enjoyed being written home every week when he was abroad.

C. John never forgot to write a weekly letter home when he was abroad.

D. When he was abroad he remembered to write home every week.

10. I haven’t enjoyed myself so much for years.

A. It’s years since I enjoyed myself so much.

B. It’s years since I have enjoyed myself so much.

C. It was years since I had enjoyed myself so much.

D. It has been years since I have enjoyed myself so much.

Exercise 5: Give the correct form of the word in brackets.

1. He went to his house, lied down on the bed, and (sleep) ……………… right away.

2. I (buy) ……………… the ticket yesterday. I am (go) ……………… Dalat tomorrow.

3. Tim (attend) ……………… the meeting at school at the moment.

4. He (have not) ……………… English for 2 years.

5. Our class (start) ……………… at 9am.

6. I always (brush) ……………… my teeth before I go to bed.

7. I (study) ……………… English since I was 21.

8. He was listening to music when his boss (come) ……………… yesterday.

9. I (have do) ……………… all the homework all afternoon.

10. I (be) ……………… a student.

11. She (wait) ……………… you for all day.

12. He wasn’t working when his boss (call) ……………… him yesterday.

13. She (be) ……………… at her boyfriend’s house yesterday morning.

14. I (talk) ……………… to my father at the moment.

15. We (be) ……………… in Nhatrang on their summer holiday last year.

Advertisement

16. The sun (rise) ……………… in the east.

17. He (meet) ……………… his old friend near his house yesterday.

18. The World Cup (take place) ……………… every four years.

19. They (play) ……………… in the garden at 4 pm yesterday.

20. She was watching a picture while her mother (cook) ……………… soup.

21. They (play) ……………… now.

22. Anne was riding her bike to school when Peter (see) ……………… her yesterday.

Exercise 6: Tìm lỗi sai và sửa lại các câu sau

1.  They took my pencils, ripped my books and then laugh at me.

2. Susie goes out 4 hours ago and hasn’t come back, I’m worried.

3. Honey, have you seen my white shirt anywhere? Our daughter need it for a school project.

4. How did I met your mother? Well, we were both running late for work that day and then we was bumped into each other.

5. Stop! You being hurting yourself!

6. By the time I came, she is no where to be seen.

7. This song is so good that I have been listening to it since 4 hours.

Exercise 1:

are – reach;

2. comes;

3. came – had left;

4. has never flown;

5. have just decided -would undertake;

6. would take;

7. was ;

8. am attending – was attending;

9. arrive -will be waiting

10. had lived;

11. got- had already arrived;

12. will see – see – will have graduated;

13. visited -was;

14. has been – haven’t you read;

15. is washing – has just repaired;

16. Have you been – spent;

17. have never met – looks;

18. will have been- comes;

19. found – had just left

20. arrive – will probably be raining;

21. is raining – stops;

22. were watching – failed ;

23. stayed – had lived;

24. sat – were being repaired;

25. turned – went – had forgotten;

26. has changed – came;

27. were talking – started – broke;

28. had done

29. has been standing;

30. have spent – got;

31. were – studied;

32. met – had been working;

33. had finished – sat;

34. has;

35. has been;

Exercise 2:

1. C 2. B 3. B 4. A 5. C 6. A 7. D 8. A 9. C 10. A

11. B 12. A 13. D 14. A 15. A 16. C 17. C 18. B 19. A 20. D

21. D 22. D 23. B 24. C 25. C 26. B 27. B 28. A 29. B 30. B

31. B 32. D 33. B 34. C 35. B 36. C 37. C 38. B 39. B 40. A

Exercise 3

Exercise 4:

1. D

2. B;

3. D;

4. B;

5. D

6.A;

7. A;

8. C;

9. A;

10. A;

Exercise 5.

1 – slept;

2 – bought – am going to;

3 – is attending;

4 – has not practised;

5.- starts;

6 – brush;

7 – have studied;

8 – came

9 – have been doing;

10 – am;

11 – has been waiting;

12 – called;

13 – was;

14 – am talking;

15 – were;

16 – rises;

17 – met;

18 – take place;

19 – was playing;

20 – was cooking;

21 – are playing;

22 – saw;

Exercise 6

Exercise 7

1. D

2. A

3. C

4. B

5. D

6. C

7. B

Exercise 1: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc.

1. I rarely ( go)…………..out in the evening, but Mary often ( go)………………out with her friends in the evening.

2. My young brother never ( play)….……tennis, but he usually ( watch)……….it on TV.

3. You ( like ) her?- ………………………………? – No, I don’t.

4. It ( often/not/rain)…………………….in the dry-season.

5. The sun (rise)……………..in the East and ( set)……………….in the West.

6. The water ( boil)………………………at 100 C.

7. Lan ( brush) ……………………her teeth four times aday so they ( be)…………….very white and beautiful.

8. Susan usually ( get)……………up early in the morrning. She often ( have)…. breakfast at 6.30 and her work ( start) …………at 7.00 and (finish)………………….….at 11.30 a.m.

9. Minh (try/always)……………. to finish his homework before going out with his friends.

10. She (usually/not/ finish)…………. her homework before going to play tennis.

1They sometimes miss the bus to school.

– She…………………………………………………

2. We often catch the 1.30 a.m train to hanoi.

– Long………………………………………………………..

3. Her children usually go fishing on Sunday.

– Peter…………………………………………………………

4. My wife washes the floor every morning.

– We…………………………………………………………….

5. We are students in Yendung high school NO 3. – Lan…………………………………………………………..

6. We often go to school on foot.

– Marry…………………………………………

7. They are not teachers in our school.

– Miss Dung…………………………………………

8. I study English in this club on Monday evening.

– Ha……………………………………………………..

9. My father always watches VTV news after having dinner.

– We……………………………………………

10. Thanh’s classmates sometimes hold a small party in her house.

– Miss Ha……………………………………….

1. I often goes to the movies with my darling at weekends.

……………………………………………………….

2. Lan sometimes watchs TV in her free time.

……………………………………………………….

3. Laura don’t like watching action films on TV.

……………………………………………………….

4. I and Ha don’t likes reading this book.

……………………………………………………….

5. what do Mrs Jane usually do in her free time?

……………………………………………………….

6. Long and Minh is good students. They are good at learning English.

……………………………………………………….

7. Our first lesson starts often at 7.00 a.m everyday.

……………………………………………………….

8. My friends usually play badminton when they has free time.

……………………………………………………….

9. Minh isn’t sometimes play football with his friends on Sunday.

……………………………………………………….

10. Marry usually spendes two hours a day speaking Vietnamese with her friend “Thao”.

……………………………………………………….

1. Minh is learning English in the classroom now.

(-)………………………………./…………………….……………?

2. They are watching TV at the moment.

(-)………………………………./…………………….……………?

3. Mrs Chung is teaching English at Yendung high school No3 at present.

(-)………………………………./…………………….……………?

4. Lan and Hoa are practising speaking Chinese.

(-)………………………………./…………………….……………?

5. Mr John is listening to Pop music in the sitting – room.

(-)………………………………./…………………….……………?

Exercise 5: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc.

1. My son ( play)………………………games with his sister on computer, now.

2. The children ( not/sleep)……………………………..in the bedroom at present. They

(watch)………………………TV in the next room.

3. While we ( repair)…………………….. the broken – tables, Long ( read )………………. books in the library.

4. Where is Tom? – He ( sit )……………………………on the chair under the trees overthere.

5. look! The girl ( dance )…………………….and the man ( sing )………………………. Very beautifully.

6. What she ( do ) now? …………………………………………………………………..

– She ( teach ) ………………………………the disabled children how to read and write.

7. What you ( do) now?……………………………………………………….?- We ( clean) ………………………the floor.

8. When he ( come)……………….to visit my family, I ( write)……………………a letter for my old classmate.

9. They ( have) …………………………..lunch at a greatest restaurant in Neo town, now.

10. This morning ( be )………………….really wonderful. The Sun ( shine)………………… The birds ( sing)…………………beautifully. I (go)………………………….to the shop to buy some flowers to present for my closest friend.

Exercise 6: Use “do not” or “does not” to complete the sentences.

1.I ……. prefer coffee.

2. She ……. ride a bike to her office.

3.Their friends ……. live in a small house.

4. They ……. do the homework on weekends.

5. Mike ……. play soccer in the afternoons.

6. The bus ……. arrive at 8.30 a.m.

7. We ……. go to bed at midnight.

8. My brother ……. finish work at 8 p.m.

Exercise 7. Put the verbs in the brackets using the present simple

1.Robin (play)……….football every Sunday.

2. We (have)……….a holiday in December every year.

3.He often (go)……….to work late.

4. The moon (circle)……….around the earth.

5.The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.

6. Peter (not/ study)……….very hard. He never gets high scores.

7.My mother often (teach)……….me English on Saturday evenings.

8.I like Math and she (like)……….Literature.

9.My sister (wash)……….dishes every day.

10. They (not/ have)……….breakfast every morning.

Exercise 8. complete the sentences with the given words

1My brothers (sleep) on the floor. (often)

2. He (stay) up late? (sometimes)

3. I (do) the housework with my brother. (always)

4. Peter and Mary (come) to class on time. (never)

5. Why Johnson (get) good marks? (always)

6. You (go) shopping? (usually)

7. She (cry). (seldom)

8. My father (have) popcorn. (never)

Exercise 9. Put the verbs in the brackets using the present continous

Exercise 10. Put the verbs in the brackets in the correct forms.

About half past eight.

Câu 11: Chọn đáp án đúng

A. will finish

B. will be finishing

Câu 12: Chia động từ trong ngoặc theo thì tương lai hoàn thành

1. I (leave) ……………….. by six.

2. (you / finish) ……………….. the report by the deadline?

3. When (we / do) everything?

4. She (finish) ……………….. her exams by then, so we can go out for dinner.

5. You (read) ……………….. the book before the next class.

6. She (not / finish) ……………….. work by seven.

Câu 13: Chọn đáp án đúng nhất

Câu 14: Chọn đáp án đúng

Câu 15: Chia động từ phù hợp với thì

1. ………………………. (you/have) a nice time in Rome?

2. ………………………. (you/finish) your homework yet?

4. How many people (die)………………. in the fire yesterday?

5. I (not/know)……………….. much about art, but I like some artists.

6. I (wait)…………………. for ages when finally the bus arrived.

7. I (receive)………………….. a postcard from Jane yesterday.

8. I (never/be)……………… sailing, what’s it like?

9. It was late. Most of the shops (close)………………… .

10. It (rain)…………………. when I got up this morning.

11. Janet (start)………………. a new job in September.

12. Nelly (have) …………………… a great time in New York at the moment.

13. She was cooking dinner when we (arrive)……………….. .

14. She (just/come) ………………….. back from a Mediterranean cruise.

14. When I got to the airport I realized I (forget)………………..my passport.

15. As soon as they (arrive)…………………we had dinner.

Bài Tập Về Thì Hiện Tại Hoàn Thành Ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản

– Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect) dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó.

– Ví dụ:

John has lost his wallet – John đã làm mất chiếc ví của anh ấy.

I haven’t seen her today – Tôi chưa thấy cô ấy hôm nay.

1. Câu khẳng định

Ký hiệu: V3 (Là quá khứ phân từ của động từ. Ví dụ: động từ “go” có quá khứ phân từ hay V3 là “gone”)

Công thức

S + have/ has + V3

He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + V3

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + V3

Ví dụ

– It has been 2 months since I first met him. (Đã 2 tháng rồi kể từ lần đầu tiên tôi gặp anh ấy)

– I have watched TV for two hours. (Tôi xem TV được 2 tiếng rồi).

– She has prepared for dinner since 6.30 p.m. (Cô ấy chuẩn bị bữa tối từ 6 rưỡi)

– He has eaten this kind of food several times before. (Anh ấy đã ăn loại thức ăn này một vài lần trước rồi)

– Have you been to that place before? (Bạn đến nơi này bao giờ chưa?)

– They have worked for this company for 5 years. (Họ làm việc cho công ty này 5 năm rồi)

2. Câu phủ định

Công thức

S + have/ has not + V3

He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + not + V3

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + not + V3

Lưu ý

has not = hasn’t

have not = haven’t

Ví dụ

– She has not prepared for dinner since 6.30 p.m. (Cô ấy vẫn chưa chuẩn bị cho bữa tối)

– He has not eaten this kind of food before. (Anh ấy chưa bao giờ ăn loại thức ăn này cả)

– We haven’t met each other for a long time. (Chúng tôi không gặp nhau trong một thời gian dài rồi)

– He hasn’t come back to his hometown since 2000. (Anh ấy không quay trở lại quê hương của mình từ năm 2000)

3. Câu nghi vấn

Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No)

Công thức

Q: Have/ has + S + V3?

A: Yes, S + have/has + V3.

No, S + haven’t/hasn’t + V3.

Ví dụ

– Q: Have you ever travelled to America? (Bạn đã từng du lịch tới Mỹ bao giờ chưa?)

A:Yes, I have/ No, I haven’t.

– Q: Has she arrived in London yet? (Cô ấy đã tới London chưa?)

A:Yes, she has./ No, she hasn’t.

Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

Công thức Wh- + have/ has + S + V3?

Ví dụ

– What have you done with these ingredients? (Bạn đã làm gì với những nguyên liệu này?)

– How have you solved this difficult Math question? (Bạn làm thế nào để giải được câu hỏi toán khó này?)

Bài 1: Bài tập thì hiện tại hoàn thành với dấu hiệu nhận biết có sử dụng since và for

1. I …..(study) Vietnamese for the last 20 years.

2. We…..(known) each other for 5 years.

3. I…..(sleep) for 3 minutes now.

4. How long you ….(learn) Japanese? I….( learn) it since 2024.

5. She….(buy) that bike for 4 months.

6. I…..(sleep) for a long time.

7. We…..(live) here since 2023.

8.He already…..( read) that blog for 2 months.

Bài 2: Viết lại câu với thì hiện tại hoàn thành

1. I started cooking for the dinner 2 hours ago.

2. This morning I was expecting a message. Now I have it.

3. Dan didn’t have a beard before. Now he has a beard.

4. The temperature was 22 degrees. Now it is only 15.

5. My English wasn’t very good. Now it is better.

6. Kim is looking for her key. She can’t find it.

Bài 3: Đọc và viết lại câu với từ just, yet and already

1. John goes out. Five mintues later, the phone rings and the caller says ‘Can I speak to John”

You say: I’m afraid … (go out).

2. You are eating in a restaurant. The waiter thinks you have finished and starts to take your plate away.

You say: Wait a minute! … (not/finish)

3. You are going to a hotel tonight. You phone to seserve a table. Later your friend says, ‘Shall I phone to reserve a table’.

You say: No, … (do/it).

4. You know that a friend of yours is looking for a place to live. Perhaps he has been successful.

Ask her. You say: … ? (find).

5. You are still thinking about where to go for your holiday. A friend asks: “Where are you going fot your holiday?”

You say: … (not/decide).

6. Tom went to the bank, but a few mintues ago she returned.Somebody asks, “Is Tom still at the bank? ‘

You say: No, … (come back).

Bài 4: Bài tập chuyển đổi thì hiện tại hoàn thành sang quá khứ đơn

Bài 5: Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau:

1. Jinho have lost his key. He can’t find it anywhere.

2. How much games has this team won so far this month?

3. Long doesn’t know her husband. He never has met him.

4. They live in Australia. They has lived there all their life.

5. Your house looks very clean and beautiful. Have you wash it?

Bài 6:

1. We/play/tennis/2 years.

2. Mai/go/the library/today.

3, My sister/move/a new house/near/her boyfriend’s flat.

4. His teacher/not/explain/this lesson/yet.

5. This/best/film/I/ever/watch.

6. Minh/just/leave/office/2 hours.

7. They/write/a report/since/last Monday?

Bài 7: Chia động từ trong ngoặc ở thì HTHT.

1. The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

2. Don’t you want to see this programme? It …………. (start).

3. I (turn)……….. the heating on. It’ll soon get warm in here.

4. ……..they (pay)…….. money for your mother yet?

5. Someone (take)………………. my bicycle.

6. Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my dinner.

7. ………you ever (eat)………….. Sushi?

8. She (not/come)…………… here for a long time.

9. I (work)………….. here for three years.

10. ………… you ever …………..(be) in New York?

11. You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

12. I (just/ see)………. Andrew and he says he ……..already (do)………. about half of the plan.

13. I ………..just (decide)……… to start working next week.

14. He (be)…………. at his computer for seven hours.

15. She (not/have) ……………any fun a long time.

16. My father (not/ play)……….. any sport since last year.

17. I’d better have a shower. I (not/have)………. one since Thursday.

18. I don’t live with my family now and we (not/see)…………. each other for five years.

19. I…… just (realize)…………… that there are only four weeks to the end of term.

20. The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at twelve o’clock.

21. How long…….. (you/know)………. each other?

22. ……….(You/ take)………… many photographs?

23. (She/ eat)………………. at the Royal Hotel yet?

24. He (live) ………….here all his life..

25. Is this the second time he (lose)……………. his job?

26. How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.

27. I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

28. She (write)………….. three poems about her fatherland.

29. We (finish) ……………………three English courses.

30. School (not, start)……………..yet.

Bài 8: Viết lại câu sao cho nghĩa của câu không thay đổi.

1.She has never drunk whisky before.

…………………………………………………………………………

2.He has never known me before.

…………………………………………………………………………

3.This is the first time we’ve visited Ha Long Bay.

………………………………………………………………………….

4.The last time she kissed me was 5 months ago.

………………………………………………………………………….

5.I last had my hair cut when I left her.

………………………………………………………………………….

6.It is a long time since we last met.

………………………………………………………………………….

Đáp án

Bài 1:

1. Have studied

2. Have known

3. Have slept

4. Have….learnt/ have learnt

5. Has bought

6. Have slept

7. Have lived

8. Has read

Bài 2:

1. I have cooked for the dinner for 2 hours.

2. The message has arrived.

3. Dan has grown a beard.

4. The temperature has fallen.

5. My English have improved.

6. Kim has lost his key.

Bài 3:

2. he’s just gone out

3. I haven’t finished yet

4. I’ve already done it

5. Have you found a place to live yet?

6. I haven’t dicided yet

7. he’s just come back

Bài 4:

1. The last time she wrote to me was in March.

2. chúng tôi started to teach the children in that remote village two years ago.

3. It’s seven years since Nhi and Bin were married.

4. It’s years since he wrote to me.

5. He last had a swim was four years ago.

Bài 5:

1. have ➔ has (Jinho là chủ ngữ số ít)

2. much ➔ many (games là danh từ đếm được)

3. never has met ➔ has never met (sai thứ tự)

4. has ➔ have (they là chủ ngữ số nhiều)

5. wash ➔ washed (chưa chia động từ)

Bài 6: Viết các câu sau dựa trên các từ cho sẵn và chia động từ

1. We have played tennis for 2 years.

2. Mai has gone to the library today.

3. My sister has moved to a new house near her boyfriend’s flat.

4. His teacher hasn’t explained this lesson yet.

5. This is the best film I have ever watched.

6. Minh has just left the office for 2 hours.

7. Have they written a report since last Monday?

Bài 7:

1. have made/ ‘ve made

2. has started./ ‘s started.

3. have turned/ ‘ve turned

4. Have they paid

5. has taken/ ‘s taken

6. have finished/ ‘ve finished

7. Have…eaten

8. hasn’t come

9. have worked/ ‘ve worked

10. Have….been

11. haven’t done

12. have just seen/ ‘ve just seen – has…done

13. have…decided

14. has been/ ‘s been

15. hasn’t had

16. hasn’t played

17. haven’t had

18. haven’t seen

19. have…realized/ ‘ve … realized

20. have gone

21. have…known

22. Have…taken

23. has eaten/ ‘s eaten

24. has lived/ ‘s lived

25. has lost

26. have…left – has left/ ‘s left

27. have bought/ ‘ve bought

28. has written/ ‘s written

29. have finished/ ‘ve finished

30. hasn’t started

Bài 8:

1. It is/ This is the first time she has ever drunk whisky.

2. It is/ This isthe first time he has ever known me.

3. We’ve never visited Ha Long Bay before.

4. She hasn’t kissed me for 5 months./ She hasn’t kissed me since 5 months ago.

5. I haven’t had my hair cut since I left her.

6. We haven’t met for a long time.

Bài 1: Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành

1. There is no more cheese. I (eat)……………. it all, I’m afraid.

2. The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

3. Don’t you want to see this programe? It ………….(start).

4. It’ll soon get warm in here. I (turn)……….. the heating on.

5. ………They (pay)…….. money for your mother?

6. Someone (take)………………. my bicycle.

7. Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my dinner.

8. ………You ever (eat)………….. Sushi?

9. She (not/come)…………… here for a long time.

10. I (work…………..) here for three years.

11. ………… You ever …………..(be) to New York?

12. You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

13. I just (see)………. Andrew and he says he ……..already (do)………. about half of the plan.

14. I ………..just (decide)……… to start working next week.

15. He (be)…………. at his computer for seven hours.

16. She (not/have) ……………any fun a long time.

17. My father (not/ play)……….. any sport since last year.

18. I’d better have a shower. I (not/have)………. one since Thursday.

19. I don’t live with my family now and we (not/see)…………. each other for five years.

20. I…… just (realize)…………… that there are only four weeks to the end of term.

21. The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at twelve o’clock.

22. How long…….. (you/know)………. each other?

23. ……….(You/ take)………… many photographs ?

24. (She/ eat)………………. at the Royal Hotel yet ?

25. He (live) ………….here all his life..

26. Is this the second time he (lose)……………. his job ?

27. How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.

28. I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

29. She (write)………….. three poems about her fatherland.

30. We (finish) ……………………three English courses.

Bài 2: Viết lại câu không thay đổi nghĩa:

He hasn’t………………………………………………………..

2) She started driving 1 month ago.

3) We began eating when it started to rain.

4) I last had my hair cut when I left her.

5) The last time she kissed me was 5 months ago.

6) It is a long time since we last met.

7) When did you have it ?

8) This is the first time I had such a delicious meal .

9) I haven’t seen him for 8 days.

10) I haven’t taken a bath since Monday.

Bài 3. Chia các động từ trong ngoặc ra thì simple past hoặc present perfect:

1) We (studied) ……………a very hard lesson the day before yesterday…………

2) We (have studied) …………………almost every lesson in this book so far……

3) We (have never watched)……………………..that television program …………

4) We (watched) …………………an interesting program on television last night ………

5) My wife and I ………………….……(had travelled) by air many times in the past

6) My wife and I (travelled)……… to Mexico by air last summer

7) I (have read) ………………that novel by Hemingway sevaral times before.

8) I (read) …………………….that novel again during my last vacation .

9) I (had) …………………….a little trouble with my car last week.

10) However,I (have )……………………. no trouble with my car since then.

11) I (have ) ………………..this toy since my birthday.

12) We (live )………………….in HN for ten years now and like it a lot.

13) The last time I (go) ……………………to HN was in May

14) When my parents were on holiday I ( stay)……………… with my aunt for a week

15) I (not see ) my son for ages .He (not visit ) ……………………..me since May

16) Tom ( be) …………….to HN twice .He loves it very much

17) My sister (work ) ……………………for an enterprise for two years .That was after college

18) I (move)……………… to HN in 2001 .I (be ) ………….there a long time now

19) It was so cold today that I (wear)…………… a sweater at school

20) So far this month there (be )……………………. three robberies in this street

21) When I was young I (meet )…………..him three times

22) In the past few years ,it (become )………….. more and more difficult to get into university

23) I (feel )………………better since I ( live) ……………….here

24) Since I (be ) ……………………in this city I ( not see)…………… him

Bài 4: Khoanh tròn đáp án đúng

A) have you joined

B) did you joined

C) did you join

D) have you ever joined

A) Did you ever worked

B) Have you ever worked

C) Worked you

D) Didn’t you have worked

B) I never heard

B) I didn’t hear

C) I used to hear

D) I’ve ever heard

A) I never dealt with.

B) I never had to deal with.

C) I’ve ever had to deal with.

D) I’ve never had to deal with

A) I spoke

B) I’ve already spoken

C) I didn’t spoke

D) I speaked

A) We have signed

B) We signed

C) We haven’t signed

D) We have sign

A) I come back

B) I came back

C) I never came back

D) I’ve just come back

A) rised _ falled

B) rose _ fell

C) have risen _ have fallen

D) rose _ have fallen

A) listened _ I haven’t said

B) didn’t listen _ I say

C) listened _ saying

D) haven’t listened _ I’ve said back

A) you haven’t read

B) you didn’t read

C) you don’t read

D) you read not.

Bài 5: Hoàn thành các câu sau bằng cách chia động từ trong ngoặc đơn ở thì hiện tại hoàn thành.

0. She has never traveled (never/ travel) by plane before.

Bài 6: Gạch chân dưới đáp án đúng.

0. His family hasn’t contacted/ didn’t contact him for 5 years.

1. She has seen/ saw that movie more than 5 times.

2. Stop complaining! You haven’t stopped/ stopped since you arrived.

3. We haven’t found/ didn’t find any sign of life since we landed on Mars.

4. Ms. Rose has never taken/ has taken never me to see her flat.

5. Congratulations! You have passed/ passed the exam.

Advertisement

Bài 7: Khoanh tròn vào đáp án đúng.

A. has already read

B. has yet read

C. readed

D. is reading

A. was

B. have been

C. has been

D. are

A. takes

B. took

C. has taking

D. is taking

A. has

B. gets

C. is

D. has got

A. is chasing

B. has chased

C. chased

D. chases

A. was doing

B. have done

C. did

D. is doing

A) I come back

B) I came back

C) I never came back

D) I’ve just come back

A) rised _ falled

B) rose _ fell

C) have risen _ have fallen

D) rose _ have fallen

A) listened _ I haven’t said

B) didn’t listen _ I say

C) listened _ saying

D) haven’t listened _ I’ve said back

A) you haven’t read

B) you didn’t read

C) you don’t read

D. you read not.

Bài 8: Điền vào chỗ trống với since/ for

Bài 9. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”.

1. The phone last rang at four o’clock. ~ So you’ve had no calls …………… ..?

2. I haven’t been to the dentist for ten years. ~ You last went to the dentist………………………?

3. I last saw Rita on Sunday. ~ Haven’t you seen her ……………….?

4. We’ve had six weeks without rain. ~ Yes, it hasn’t rained………………

5. It’s three years since Lisa got married. ~ Really? Has she been married……………………?

6. It’s eight months since my sister had any work. ~ He lost his job……?

7. Mrs. Brown was taken ill three weeks ago. ~ You mean she’s been ill…………………, and nobody’s told me!

8. I got here an hour ago. ~ What! You mean you’ve been waiting ………………… an hour?

9. I have not seen him……………. he was 16.

10. I’ve known him ……………. ages.

11. Things have changed a lot…………….our previous meeting.

12. It’s been raining…………….four o’clock.

13. I’m sure he’s been watching us …………….we came in.

14. He’d been here…………….over an hour when we arrived.

15. I’ve been trying to fix this computer…………….early this morning.

16. He hasn’t had anything to eat…………….nearly a week.

17. It’s three years…………….he started learning German.

18. He’s been collecting stamps…………….the past twenty years.

19. Nobody has seen him…………….last Friday.

20. It has been foggy…………….some days.

21. He has been fishing…………….six o’clock.

22. They’ve been living in France …………….eight years.

23. The pilots have been on strike…………….two months.

24. We’ve had terrible weather…………….Saturday.

25. I’ve known Tom…………….1990.

26. We have been waiting for the bus…………….half an hour.

27. She hasn’t lost a match…………….April.

28. Things have changed…………….she’s become headmaster.

29. The police have been looking for him…………….a month.

30. Our dog has been ill…………….two days.

31. I’ve been looking for this book…………….a long time.

32. I’ve been working…………….I got up.

33. The kettle has been boiling…………….ten minutes

34. They have been living in Madrid ……………..1972.

35. He has been in prison……………… four years.

36. He has known about the fact …………….a long time.

37. Conditions have changed a lot ……………….we were children.

38. Our teacher has been very ill …………….the last month.

39. I haven’t eaten anything …………….twenty.four hours.

40. In fact he is always very rude. We have been waiting for him …………..half an hour.

41. I haven’t seen him for three years. It is because I haven’t been there…………..I left school.

42. I have been trying to mend this old fashioned car……………… hours.

43. One of my friends has been teaching in Tokyo…………….. three years. I haven’t met him since last year.

44. I haven’t enjoyed myself…………….two weeks since I heard that my final exam grades were low.

45. I know that you have never seen a lion………. you were born. Then now I say that we can go to the zoo and see one.

46. The police have been looking for him for two weeks……….. he escaped from the prison.

47. He hasn’t spoken to me even a word …………..the last meeting.

48. I haven’t phoned him ……………a week.

49. He has been the principal of our high school ……………1988.

49. Dean has been learning Japanese ………..two years.

50. I have been waiting ………….4 o’clock.

51. Sue has only been waiting ……………..20 minutes.

52. Tim and Tina have been learning English …………six years.

53. Fred and Frida have been learning French …………………1998.

54. Joe and Josephine have been going out together ……….Valentine’s Day.

55. I haven’t been on holiday ………………….last July.

56. Mary has been saving her money ………….many years.

57. I haven’t eaten anything …………….breakfast.

58. You have been watching TV …………hours.

59. We have been living here ……………2 months.

70. The weather is dry. It hasn’t rained…………….a few weeks.

71. It’s been raining…………….lunchtime.

72. Sarah has lived in Paris…………….1995.

73. Paul has lived in London…………….10 years.

74. I’m tired of waiting. We’ve been sitting here…………….an hour.

75. Kevin has been looking for a job…………….he left school.

76. I haven’t been to a party …………….ages.

77. I wonder where Joe is. I haven’t seen him …………….last week.

78. Jane is away. She’s been away…………….Friday.

89. I have been working here …………a fortnight.

90. He has been ill………… Monday.

91. Sarah’s father has been a policeman …………20 years.

92. David has had a driving licence………… 1980.

93. He has been Prime Minister …………six months.

94. You’ve been on the phone …………half an hour.

95. They have lived here …………five years.

96. He has been unemployed …………April.

97. It hasn’t snowed …………1993.

98. He has smoked a pipe …………20 years.

99. The pizza has been in the oven………… 10 minutes.

100. I have been waiting for you …………2 hours.

Bài 10 : Chọn for hoặc since điền vào chỗ trống

1. She has been there (for/ since) four days.

2. I have known Linda (for/ since) two years.

3. Jack has stayed here (for/ since) Thursday.

4. My aunt has lived in Australia (for/ since) 15 years.

5. We have had a camera (for/ since) 1995.

6. They have been married (for/ since) six months.

7. Liz has studied medicine (for/ since) a long time.

8. It has rained (for/ since) an hour.

9. Indian has been an independent country (for/ since) 1947.

10. Mike has been ill (for/ since) a long time.

Bài 11: Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành

1. There is no more cheese. I (eat)……………. it all, I’m afraid.

2. The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

3. Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

4. It’ll soon get warm in here. I (turn)……….. the heating on.

5. ………They (pay)…….. money for your mother?

6. Someone (take)………………. my bicycle.

7. Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my dinner.

8. ………You ever (eat)………….. Sushi?

9. She (not/come)…………… here for a long time.

10. I (work…………..) here for three years.

11. ………… You ever …………..(be) to New York?

12. You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

13. I just (see)………. Andrew and he says he ……..already (do)………. about half of the plan.

14. I ………..just (decide)……… to start working next week.

15. He (be)…………. at his computer for seven hours.

16. She (not/have) ……………any fun a long time.

17. My father (not/ play)……….. any sport since last year.

18. I’d better have a shower. I (not/have)………. one since Thursday.

19. I don’t live with my family now and we (not/see)…………. each other for five years.

20. I…… just (realize)…………… that there are only four weeks to the end of term.

21. The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at twelve o’clock.

22. How long…….. (you/know)………. each other?

23. ……….(You/ take)………… many photographs ?

24. (She/ eat)………………. at the Royal Hotel yet ?

25. He (live) ………….here all his life..

26. Is this the second time he (lose)……………. his job ?

27. How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.

28. I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

29. She (write)………….. three poems about her fatherland.

30. We (finish) ……………………three English courses.

Bài 12 Chia động từ thì hiện tại hoàn thành

1.I have not worked today.

2.We (buy)…………..a new lamp.

3.We (not / plan)…………..our holiday yet.

4.Where (be / you) ?

5.He (write)…………..five letters.

6.She (not / see)…………..him for a long time.

7.(be / you)…………..at school?

8.School (not / start)…………..yet.

9.(speak / he)…………..to his boss?

No, he (have / not)…………..the time yet.

Bài 13: Hiện tại hoàn thành và Quá khứ đơn

1) I…………………my Maths homework yesterday. (to do)

2)…………………Susan……………to England by plane? (to go)

3) They…………………………a farm two weeks ago. (to visit)

4) Jenny and Peggy………………………their brother. (not/to help)

5) The children…………………………at home last weekend. (not/to be)

6) When…………….you………………this wonderful skirt? (to design)

7) My mother……………………..into the van. (not/to crash)

8) The boys…………………….the mudguards of their bicycles. (to take off)

9)…………………….you……………your aunt last week? (to phone)

10) He……………………milk at school. (not/to drink)

11) The police……………………………..two people early this morning. (to arrest)

12) She………………….to Japan but now she…………………back. (to go – to come)

13) Dan……………….two tablets this year. (already/to buy)

14) How many games………………………so far this season? (your team/to win)

15)……………….the CN Tower when you………………..in Toronto? (you/to visit – to stay)

16)…………………………………..your homework yet? – Yes, I……………..it an hour ago. (you/to do – to finish)

17) There……………….an accident in High Street, so we have to use King Street to get to your school.(be)

18) I………………Peter since I……………….last Tuesday. (not/to see – to arrive)

19) Frank………his bike last May. So he………it for 4 months. (to get – to have)

20) I’m sorry, I…………………earlier, but I……………….a lot lately. (not/to write – to work)

21) Peter…………………… football yesterday.

22) They……………….. the car. It looks new again.

23) Last year we………………….. to Italy.

24) John and Peggy……… the book. Now they can watch the film.

25) I…………………. my friend two days ago.

26) We……… another country before.

27) She……… a new car in 2011.

28) I’m sorry, but I……… my homework.

29)……… the game of chess?

30) The girls……… their lunch yet.

31) I………my keys, so I can’t open that door. (to lose)

32) Columbus………in the New World in 1492. (to arrive)

33) Nina………her leg. She is still in hospital. (to break)

34) He………here all his life. (to live)

35) Colin………for Brazil this morning. (to leave)

36) Last winter Robin………with his father in the Alps for three days. (to stay)

37) Ellen………with her left hand. (always/to write)

38) She………a language course in Paris last summer. (to do)

39)………anyone………yet? (to phone)

40) I………Paul today, but I………him last Sunday.

41) They………all the new words. They needn’t worry about the test. (to learn)

42) Three people………him in hospital last Friday. (to visit)

43) Martin………for 50 miles on scenic routes three weeks ago. (to cycle)

44) We………chicken. Tandoori before. (never/to try)

45)………a job yet? (you/to find)

46) Emily and Molly………each other for more than 10 years now. (to know)

47) First he………to the announcement, then he………to a café for a drink. (to listen – to go)

48) She………late four times this week. (to be)

49) What’s that lovely smell in here? – Jasmin………a yummy cake. (to bake)

50) The Titanic………an iceberg in 1912 and………within.

1. Mary / visit / his grandparents

2. Jack / play games / on the computer

3. John and Su / wash / their car

4 Andrew / repair / his bike

5. Phil / help / Anne with maths

6. Brad and Louise / watch / a film

7. Tamara / talk to / her best friend

8. Bridgette / draw / a picture

9. Carol / read / a computer magazine

10. Tom and Alice / be / to a restaurant

1. you / answer / the question

2. Jenny / lock / the door

3. Walter / call / us

4. you / see / the picture

5. your parents / get / the letter

6. it / rain / a lot

7. how often / we / sing / the song

8. Maureen / watch / the film

9. how many books / Bob / read

10. ever / you / be / to London

Bài Tập Đếm Hình Lớp 1 Có Đáp Án

1. Bài tập đếm hình lớp 1 là gì?

Bài tập Toán hình lớp 1 là dạng toán hình học thường yêu cầu các con đếm chính xác xem có bao nhiêu hình trong hình đã cho. Bên cạnh đó là các hình đó thuộc dạng hình học nào như hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình thoi ,… với số lượng tương ứng bao nhiêu.

Việc tập luyện các dạng bài tập đếm hình này giúp trẻ làm rõ hơn với các hình học hiện nay. Đồng thời cũng là cách học bài tập ghép hình, số đếm hiệu quả với phương pháp vừa học vừa chơi.

2. Mẹo làm bài tập đếm hình lớp 1 đơn giản

Đa phần các dạng bài tập đếm hình lớp 1 vừa học vừa chơi để mang lại hiệu quả. Bên cạnh đó để con làm quen đúng các hình và nhận diện được đâu là hình nào thì có thể lưu ý các mẹo sau:

Hãy đếm các hình đơn trước rồi đếm các hình kép sau. Đếm từ hình nhỏ rồi đến hình to.

Ghi ra giấy số hình đếm được ở mỗi lần để xem có sự khác nhau trong nhiều lần đếm không.

Dựa vào các mẹo đơn giản đó, bạn có thể giúp con làm đúng hết các bài toán tìm hình lớp 1 dễ dàng và nhanh chóng hơn.

3. Các dạng bài tập đếm hình lớp 1 có đáp án cho bạn

Bài 1: Có mấy hình tam giác trong hình sau

Đáp án: Có 5 hình tam giác

Bài 2: Có bao hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật ở hình vẽ

Đáp án:

Có 10 hình vuông, 3 hình chữ nhật, 10 hình tam giác 

Bài 3: Có bao hình vuông ở hình vẽ trên

Đáp án: 73 hình vuông

Bài 4: Có bao hình chữ nhật, hình tam giác 

Đáp án: 8 hình tam giác, 2 hình chữ nhật.

Bài 5: Nhìn hình đoán có bao nhiêu hình tam giác 

Đáp án: 8 hình tam giác

Bài 6: Có bao nhiêu hình tam giác

Bài 7: Có bao nhiêu hình vuông ở trong

Bài 8: Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau

Bài 10: Nhìn hình đoán có bao nhiêu hình tam giác

Bài 11: Có bao hình chữ nhật ở bài sau

4. Học toán hình học lớp 1 ở đâu hiệu quả?

Tại đây, con sẽ được áp dụng phương pháp giảng dạy hiệu quả, kết hợp thực hành ngay tại lớp để áp dụng đã áp dụng hiệu quả, sáng tạo và độc đáo vào môn toán đếm hình. Thông qua cách đó, trẻ có cảm giác thích thú với môn học Toán hình khó nhằn này cũng như  tạo trí nhớ sâu cho trẻ và rèn luyện  tư duy linh hoạt, nhạy bén và chính xác.

Tổng Hợp Các Bài Tập Chương 5 Hóa Học 9

Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ – được gọi là hằng số Avogadro.

Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.

Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.

Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.

Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.

Các Dạng Bài Tập Về Đoạn Thẳng Lớp 2 Kèm Bài Tập Có Lời Giải

Trước hết, các em cần phải tìm hiểu về khái niệm về điểm, đoạn thẳng và đường thẳng:

Điểm được biết đến nôm na là một dấu chấm nhỏ trên trang giấy và là khái niệm cơ bản của môn hình học nói chung và hình học toán lớp 2 nói riêng. Người ta thường ký hiệu điểm bằng các chữ cái in hoa như A, B, C… để đặt tên.

Về tính chất, hai điểm được gọi là phân biệt khi chúng không trùng nhau. Từ 3 điểm trở lên, ta sẽ xây dựng được các hình (hình tam giác, hình tứ giác…) và bất cứ hình nào cũng là một tập hợp nhiều điểm.

Ví dụ về tập hợp các điểm được ký hiệu bởi các chữ in hoa

Đoạn thẳng là một đường được giới hạn bởi hai điểm, nói cách khác, khoảng cách giữa hai điểm là một đoạn thẳng. Đoạn thẳng còn là tập hợp (quỹ tích) của những điểm nằm giữa hai đầu mút trong mối quan hệ thẳng hàng.

Ví dụ: Khoảng cách giữa điểm A và điểm B là đoạn thẳng AB hay đoạn thẳng BA. Đoạn thẳng AB bao gồm điểm A, điểm B và tập hợp các điểm khác nằm giữa điểm  A và B.

Đường thẳng là đường không bị giới hạn ở hai phía và là tập hợp các điểm nằm trên đường thằng đó. Khác với đoạn thẳng, người ta thường đặt tên đường thẳng bằng các chữ cái thường như: đường thẳng a, đường thẳng x.

Ví dụ về đoạn thẳng và đường thẳng, tập hợp các điểm trên đoạn thẳng và đường thẳng

Các dạng toán lớp 2 về đoạn thẳng mà phụ huynh cần nắm để hướng dẫn cho bé tự học tại nhà như sau:

Đây là dạng toán căn bản sẽ giúp các bé vận dụng kỹ năng quan sát và nhận diện tốt các đặc điểm về điểm, đoạn thẳng và đường thẳng.

Bài toán ví dụ:

Hãy kể tên các điểm ở hình vẽ trên

Hãy kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ trên

Với dạng bài này, bé cần lưu ý rằng ba điểm được gọi là thẳng hàng khi chúng cùng nằm trên một đường thẳng. Để kiểm tra, bé hãy dùng cây thước đo và đặt thước trùng với ba điểm xem chúng có thẳng hàng hay không.

Ví dụ: Cho ba điểm A, B, C như hình vẽ, bé hãy dùng thước kiểm tra xem chúng có thẳng hàng hay không?

Bài tập xác định ba điểm thẳng hàng bằng thước kẻ

Bài tập ví dụ: Tính độ dài của đường gấp khúc ABCD với các số đo AB = 4cm, BC = 9cm, CD = 20dm.

Dạng bài nay không hẳn là môn hình học nhưng nó sẽ góp phần giúp các bé xác định được mối quan hệ giữa các đại lượng khi giải các bài toán có lời văn.

Bài tập ví dụ:

Biết tổng của hai số là 456. Hiệu của hai số là 24. Hãy tìm hai số đó.

Ví dụ về dạng toán lập sơ đồ đường thẳng trong hình học lớp 2

Nhằm giúp bé học tốt và nhớ lâu về dạng bài tập này, sau đây Luật Trẻ Em Thủ Đô sẽ giới thiệu một số bài luyện tập từ căn bản đến nâng cao với các dạng vừa học.

Bài 1. Trả lời câu hỏi: Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng toán lớp 2?

Bài tập về xác định điểm lớp 2

→ Có tất cả 10 điểm: điểm A, B, C, D, E, G, H, I, L, K

Bài 2. Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng toán lớp 2

Bài tập về xác định đoạn thẳng lớp 2

→ Có tất cả 6 đoạn thẳng: đoạn JL, JM, LM, MD, MG, DG

Bài 3. Cho 4 điểm A, B, C, D. Biết rằng điểm D nằm giữa A và B, điểm C nằm giữa D và B. Hãy cho biết điểm C còn nằm giữa hai điểm nào?

→ C còn nằm giữa hai điểm A và B.

Bài 4. Gọi M là một điểm bất kì của đoạn thẳng AB, điểm M nằm ở vị trí nào? Bé hãy chọn câu trả lời đúng:

a) Điểm M phải trùng với điểm A.

b) Điểm M phải nằm giữa hai điểm A và B.

c) Điểm M phải trùng với điểm B trên đoạn AB.

d) Điểm M hoặc trùng với điểm A hoặc nằm giữa hai điểm A và B hoặc trùng với điểm B.

→ Đáp án đúng là D. Vì điểm M là điểm bất kỳ trên đoạn AB nên M có thể trùng với A hoặc B. Việc M nằm giữa A và B là điều hiển nhiên theo định nghĩa.

Bài 5. Vẽ sơ đồ đoạn thẳng của bài toán sau:

Bạn An có 24 cái kẹo. Bạn Bình có 28 cái kẹo. Bạn Cường có số kẹo bằng một nửa tổng số kẹo của cả ba bạn. Hỏi Bạn Cường có bao nhiêu cái kẹo?

Đáp án: 

Chú thích: TBC – Trung bình cộng – Một nửa của tổng

Đáp án về dạng bài tập vẽ sơ đồ đoạn thẳng trong toán lớp 2

Bài 1. Một đường gấp khúc gồm hai đoạn ngắn, đoạn thứ nhất dài 32cm, đoạn thứ hai dài hơn đoạn thứ nhất 18cm.

Tính: a) Độ dài đoạn thứ hai. b) Độ dài đường gấp khúc.

→ Độ dài đoạn thứ hai là: 32 + 18 = 50 (cm)

Độ dài đường gấp khúc là: 32 + 50 = 82 (cm)

Đáp số: a. 50cm và b. 82 cm

Bài 2. Hai đường gấp khúc ABC và MNP có độ dài bằng nhau, đoạn AB có độ dài dài hơn đoạn MN. Hãy so sánh hai đoạn thẳng BC và NP.

Mà AB + BC = MN + NP

Suy ra BC < NP

Bài 3. Tính độ dài đường gấp khúc:

Bài tập về đường gấp khúc mà bé cần nắm

→ Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: 24 + 26 + 32 = 82 (cm)

Đáp số: 82 cm

Bài 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE:

Bài tập về đường gấp khúc nâng cao

→ Độ dài đường gấp khúc CD là: 1 dm = 10 cm

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: 8 + 7 + 10 + 9 = 34 (cm)

Đáp số: 34 cm

Nắm kỹ lý thuyết: Việc học kỹ các khái niệm, các dạng bài và ví dụ sẽ giúp bé hiểu rõ bản chất của bài toán yêu cầu. Không chỉ vậy, điều này còn giúp các em rèn kỹ năng đọc hiểu một cách chậm rãi và ghi nhớ lâu hơn.

Luyện tập thật nhiều bài cơ bản: Sau khi nắm vững lý thuyết, bé hãy luyện tập các bài toán tương tự để quen dần với từng dạng câu hỏi.

Làm thêm một số bài tập nâng cao: Không chỉ dừng lại ở mức cơ bản, bé cần phải tìm thêm các nguồn bài tập nâng cao để thử thách bản thân mình ở mức độ cao hơn. Từ đó, bé sẽ tự tin hơn khi gặp các bài toán tương tự trong đề kiểm tra.

Nghỉ ngơi: Ba mẹ nên thu xếp thời gian tự học cho bé một cách linh hoạt. Tránh dồn nhiều thời gian học quá nhiều sẽ khiến bé căng thẳng và mau chán khi học. Thay vào đó, hãy liên kết bài học bằng những trò chơi để tạo cơ hội cho bé vừa học vừa chơi.

Bài Tập Thì Tương Lai Đơn Và Tương Lai Gần Tiếng Anh Phân Biệt Thì Tương Lai Đơn Và Tương Lai Gần

Thì tương lai đơn Thì tương lai gần

Cấu trúc

(+) S + will + V(nguyên thể)

– She will buy a new mobile phone. (Cô ấy sẽ mua một chiếc điện thoại mới.)

(+) S + is/am/ are + going to + V(nguyên thể)

– They are going to build a new house this year.

(Họ sẽ xây một ngôi nhà mới trong năm nay.)

(-) S + will + not+ V(nguyên thể)

– He won’t come back tomorrow.

(Anh ấy sẽ không quay trở lại vào ngày mai.)

(-) S + is/am/are + not + going to + V (nguyên thể)

– She isn’t going to meet her friend’s parents tomorrow.

(Cô ấy sẽ không gặp bố mẹ của bạn cô ấy vào ngày mai.)

(?) Will + S + V(nguyên thể)?

Trả lời:

Yes, S + will.

No, S + won’t.

– Will you bring me something to drink? (Bạn sẽ mang cho tớ cái gì đó để uống chứ?)

Yes, I will/ No, I won’t

(?) Is/Am/ Are + S + going to + V(nguyên thể)?

Trả lời:

Yes, S + is/ am/ are.

No, S + isn’t/ am not/ aren’t.

– Are you going to sell your apartment? (Bạn sắp bán căn hộ của bạn à?)

Yes, I am./ No, I’m not

Cách sử dụng

1. Dùng để diễn tả một quyết định, ý định nảy ra tức thời ngay tại thời điểm nói

– Ok. I will go with you tomorrow.

(Được rồi. Ngày mai tôi sẽ đi với bạn.)

– A: Can you repair the bike for me?

– B: Yes, but I’m busy now. I’ll repair it this afternoon.

– Được, nhưng bố đang bận, bố sẽ sửa vào chiều nay.)

1. Dùng để diễn tả một dự định đã có kế hoạch từ trước,

– I have bought my ticket because I am going to travel in HCM this weekend.

(Tôi vừa mới mua vé bởi vì tôi sẽ du lịch ở thành phố Hồ Chí Minh vào cuối tuần này.)

…… hoặc trước thời điểm nói ra.

– A: Why are you turning on the TV?

B: I’m going to watch the news.

2. Diễn tả một dự đoán mang tính chủ quan không có căn cứ

– I think it will rain soon. (Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa sớm thôi.)

2. Diễn tả một dự đoán có căn cứ xác định, có dẫn chứng cụ thể

– Look at the dark cloud! It is going to rain. (Hãy nhìn những đám mây đen kia kìa! Trời sắp mưa rồi.)

Dấu hiệu nhận biết

– tomorrow, next…., soon, in +time

– think, believe, suppose,…

– perhaps, probably,

– promise, hope

Ví dụ:

– I believeshe will be successful one day. (Tôi tin rằng một ngày nào đó cô ấy sẽ thành công.)

– S + will + V if / when / as soon as S + V(HTD)

I will call you as soon as I arrive in London

( Toi sẽ gọi cho bạn ngay sau khi tôi đến London)

– tomorrow, next…., tonight, this…..

– Dẫn chứng cụ thể

Ví dụ:

– Look at the black cloud on the sky! It is going to rain.

(Hãy nhìn những đám mây đen trên bầu trời kìa! Trời sắp mưa rồi.)

Exercise 1: Điền vào chỗ trống sử dụng những từ trong bảng sau để hoàn thành bài tập.

Question: How would you think the modern technology will change the workplace in the next 100 years?

Thanks to modern technology, there have been enormous changes in the workplace over the past 100 years.

So now let us consider the changes that (1)……………… in the next 100 years. Unfortunately, I believe that not all changes (2)…………for the better. For example, more people (3)………… … from home and so they (4)………… more isolated from their colleagues. On the other hand they (5)………… greater freedom to choose their working hours.

A further possible change is that handwriting (6)…………… obsolete. We are already so used to using a keyboard that today’s children are losing the ability to spell without the aid of a word processor.

Without a doubt, even greater changes (7)…………… in technology used in the workplace. Computers (8)……………… to grow even more powerful and this (9) …………………… in an even faster pace of life than we have now. Let us hope that our employers (10)……………… way to reduce the stress on worker’s this fast pace can bring.

I also think these improvements in technology (11)……………… even more globalization than now and companies (12)………………… very strong international links.

Exercise 2: Chọn đáp án phù hợp nhất cho mỗi câu sau.

1. I completely forget about this. Give me a moment, I………..do it now.

A. will

B. am going

C. is going to

2. Tonight I……….stay at home. I have already told Jimmy to come by and enjoy the new film series with me.

A. be going to

B. will

C. Either A or B

3. I…….fly to Japan next December.

A. am going to

B. will

C. Either A or B

4. If you have any problem, don’t worry. I………help you.

A. will

B. am going to do

C. Either A or B

5. Where are you going?

A. I am going to see a friend.

B. I’ll see a friend.

C. I went to a friend.

6. That’s the phone./ I….answer it.

A. will

B. am going to

C. Either A or B

7. Look at those clouds. It….rain now.

A. will

B. is going to

C Either A or B

8. Tea or coffee?

A. I am going to have tea, please.

B. I’ll have tea, please.

C. I want to drink.

9. Thanks for your offer. But I am OK. John………help me.

A. is going to

B. will

C. Either A or B

10. The weather forecast says it…….rain tomorrow.

A. is going to

B. will

C. Either A or B

Exercise 3: Chia động từ ở các câu sau.

1. I’m afraid I……………… (not/ be) able to come tomorrow.

2. Because of the train strike, the meeting ……………… (not/ take) place at 9 o’clock.

3. A: “Go and tidy your room.”

B: “Okay. I ……………… (do) it now!”

4. If it rains, we ……………… (not/ go) to the beach.

5. In my opinion, she ……………… (not/ pass) the exam.

6. A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

B: “Thank you but I ……………… (take) the bus.”

7. Look at the sky! It………………(rain) very heavily!

8. The company (hold)………………a very important meeting next month.

9. According to the weather forecast, it ……………… (not/ snow) tomorrow.

10. I think I (go)…………………study abroad.

Exercise 4: Chia động từ các câu sau

9. When I retire I(go back) to Barbados to live.

12. Mother: Can you repair Tom’s bicycle? It has a flat type.

Father: Yes, I know. He told me. I———-(repair) it tomorrow.

Exercise 5. Hoàn thành các câu sau và chia động từ thích hợp

1.Where/you/go/dinner?

2. What/you/drink?

3. When/will/Begin/famous?

4. I/think/get/taxi/because/tobe/tired/now.

5. painter/not/going/paint/white wall.

6. You/going/see/new movie/theater/I/see/last week.

7. Lan/going/take part/contest?

8. My sister/forget/phone/me/./She/do/it/immediately.

Exercise 6. Hoàn thành các email bên dưới sử dụng thì tương lai gần tell change move not buy like find not travel kill not tidy work

Hi, Ben!

I’m writing to you to let you know that I ………….. to Devon. I can’t wait anymore! Everything ………………….. in my life. We want to live in a house near the sea. We …………………….. a big house, because we ……………………. it all weekends. Do you know Devon? If not, you must come to see us. I’m sure you………….. it there.

My wife and I ……………….. new jobs too, because Brighton is too far away and we ………………….. to work for hours every day. We …………… somewhere near our home. My boss doesn’t know about it, but I ……….. him soon. He ………….. me!

I have to go now. Please, write back soon.

Bye for now,

Sam

ĐÁP ÁN

Exercise 1

1. are likely to occur

2. will be

3. are predicted to work

4. are going to feel

5. will have

6. is likely to become

7. are going to happen

8. will continue

9. will result

10. will find

11. are likely to lead to

12. will develop

Exercise 2

1A

2B

3A

4A

5A

6A

7B

8B

9C

10C

Exercise 3

1. will not be

2. will not take

3. will do

4. will not go

5. will not pass

6. will take

7. is going to rain

8. is going to hold

9. is not going to snow

10. am going to

Exercise 4

1. will stay

“until” (cho đến khi) là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn

2. won’t come

3. will help

“as soon as” và “tomorrow” là dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn.

4. will explain

5. Will probably go

6. Will find

7. Is going to rain

8. am going to slip

9. am going to go back

10. is going to fall off

11. am going to visit

12. am going to repair

13. am going to buy

14. isn’t going to be

Exercise 5

1.Where are you going to to for dinner?

2. What are you going to drink?

3. When will Begin be famous?

4. I think I’ll get a taxi because I’m very tired now.

5. The painter isn’t going to paint the white wall.

6. You are going to see the new movie at the theater I saw last week.

7. Is Lan going to take part in the contest?

Advertisement

8. My sister has forgotten phoning me. She will do it immediately.

Exercise 6

I am going to move

Everything is going to change

We are not going to buy

we are not going to tidy

you are going to like

My wife and I are going to find

we are not going to travel

We are going to work

I am going to tell

He is going to kill

EX1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

3.A: “Go and tidy your room.”

6.A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

10.A: “I’m really hungry.”

EX2:

1. I love London. I (probably / go) there next year.

2. What (wear / you) at the party tonight?

3. I haven’t made up my mind yet. But I think I (find) something nice in my mum’s wardrobe.

4. I completely forget about this. Give me a moment, I (do) it now.

5. Tonight, I (stay) home. I’ve rented a video.

6. I feel dreadful. I (be) sick.

7. If you have any problem, I (help) you.

8. The weather forecast says it (not/ rain) tomorrow

9. I promise that I (not/ come) late.

10. Look at those clouds. It (rain) now.

EX3: Hoàn thành các câu sau sử dụng dạng đúng của động từ trong ngoặc.

EX4:

2. The teacher hopes we (pass) ………………… our exam

3. People (not go) …………….. to Jupiter before the 22nd century.

4. He (wait) ……………….. for you when you get back tomorrow

5. I think that it (be) …………………. hot next week.

6. She looks so tired. She (be) …………….. ill.

7. A: I’m so thirsty, Dad. B: OK, I (prepare) ………………. a glass of orange juice for you.

8. I am afraid I (not/ arrive) ………………………. on time tomorrow morning.

9. (shall/ go) ……………we ……………….to the beach next Sunday?

10. What are you going to do tomorrow evening? I (go) ………………………………. to the supermarket.

Exercise V. Chọn đáp án đúng

1. I completely forget about this. Give me a moment, I………..do it now.

a. will

b. am going

c. is going to

2. Tonight, I……stay home. I’ve rented a video

a. am going to

b. will

c. a and b

3. I feel dreadful. I…………sick

a. am going to be

b. will be

c. a và b

4. If you have any problem, don’t worry. I….help you

a. will

b. am going to

c. a và b

5. Where are you going?

a. I am going to see a friend

b. I’ll see a friend

c. I went to a friend

6. That’s the phone./ I….answer it

a. will

b. am going to

c. a và b

7. Look at those clouds. It….rain now

a. will

b. is going to

c. a và b

8. Tea or coffee

a. I am going to have tea, please

b. I’ll have tea, please

c. I want to drink

9. Thanks for your offer. But I am OK. Shane………help me

a. is going to

b. will

c. a và b

10. The weatherforcast says it…….rain tomorrrow

a. is going to

b. will

c. a và b

Exercise VI. Hoàn thành các câu sau:

1. A: “There’s someone at the door.”

3. A: “I’m moving house tomorrow.”

6. A: “I’m cold.”

7. A: “She’s late.”

13. A: “Go and tidy your room.”

16. A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

20. A: “I’m really hungry.”

Exercise VII. 

I. Supply the correct verb tenses: the simple future or the near future

1. He (have) …………………..a lot of friends soon.

2. Peter ( not come)………………………… back soon.

3. She (be) 14 on her next birthday? ………………………………

4. Who (become) a famous artist some day? ………………………….

5. We (visit) ……………Huong pagoda next week.

6. They (not have) ……………………………..………..a meeting tonight.

7. She (invite)….. some of her friends next Sunday? ………………

8. What you (do) next Sunday? ……………………………

9. “- Oh, I’ve just realized. I don’t have any money”

“ – Have you? Well, don’t worry. I (lend) ……………… you some.”

10. “- Why are you taking that big basket?” “- I (buy) ………………………

11. I love London. I (probably / go) …………………..there next year.

12. What (wear / you) ……………………at the party tonight?

13. If you don’t study hard, you (fail)………………………….. the exam

14. I completely forget about this. Give me a moment, I (do)…….. it now.

15. Tonight, I (stay)………………… home. I’ve bought a new TV.

16. If you have any problem, I (help)…………….. you.

17. The weather forcast says it (not/ rain)……………. tomorrrow

18. I promise that I (not/ come)……………….. late.

19. Look at that plane. It (land)……………………………

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Tập Về Các Thì Trong Tiếng Anh Có Đáp Án Bài Tập Tổng Hợp Các Thì trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!