Xu Hướng 2/2024 # Báo Giá Tấm Thép Chống Trượt # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Báo Giá Tấm Thép Chống Trượt được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tổng hợp thông tin về thép tấm chống trượt

Thép tấm gân là loại thép được sử dụng nhiều ở trong các công trình xây dựng nhà. Đa phần, chúng ta có thể dễ dàng thấy loại nguyên liệu ở một số công trình như nhà ở, công ty hay nhà xưởng,..Dựa vào trọng lượng của thép tấm gân chống trượt dùng để làm mặt cầu thang đối với thang bộ nhằm mục đích chống trượt, đồng thời đảm bảo an toàn đối với người đi lại..

Thép tấm có gân chống trượt chịu khả năng chống trượt và va đập cao

Thép tấm có gân chống trượt là gì?

Thông thường, loại thép này được sử dụng khá phổ biến như trong các ngành công nghiệp đóng tàu, làm cầu cảng, trong nhà xưởng, làm sàn xe lửa, bậc cầu thang trong tòa nhà chung cư cao ốc,..Với nhiều ưu điểm vô cùng nội trội, thép tấm gân được ứng dụng khá nhiều trong các ngành công nghiệp trọng điểm và những công trình đòi hỏi yêu cầu có kết cấu hạ tầng vô cùng vững chắc.

Chưa hết, loại thép này còn có tên gọi khác chính là thép chống trượt bởi trên bề mặt của những tấm thép này thường được thiết kế có những đường vân nổi hằn lên trên bề mặt. Chính vì thế, điều này sẽ làm tăng khả năng chống trượt rất tốt.

Quy trình khi sản xuất đối với thép tấm gân chống trượt

Để có thể tạo ra một miếng thép tấm gân chống trượt có hiệu quả cao, cũng giống như các quy trình sản xuất thép thông thường cần phải trải qua ba bước chính : nung nóng, cán nguội và tạo hình. Đối với bước nung nóng nguyên liệu, đây chính là bước đầu tiên trong quy trình sản xuất tấm gân thép. Sau đó, nguyên liệu sau khi nung nóng sẽ được đổ vào khuôn. Nhờ có áp lực, từ những nguyên liệu trên sẽ tạo ra hình dáng của sản phẩm.

Quy trình sản xuất thép tấm gân chống trượt trải qua 3 bước chính

Đặc điểm cơ bản đối với tấm thép nhám chống trượt

Đối với loại thép chống trượt, đây chính là vật liệu xây dựng có kết cấu vô cùng vững chắc và có khả năng chống trượt cao. Bên cạnh đó, độ cứng vô cùng lớn, có thể chịu được va đập và độ bền vô cùng cao, bền với thời tiết.

Tấm thép chống trượt trên bề mặt sẽ được tạo các họa tiết vân nhám để có thể tăng độ ma sát, tính chịu lực và sự bền chắc của sản phẩm. Hiện nay có rất nhiều loại vân nhám họa tiết khác nhau. Tùy thuộc vào từng loại sản phẩm sẽ có những tính năng và một số ứng dụng khác biệt để có thể phù hợp với từng loại công trình.

Đặc điểm cơ bản của thép tấm nhám chống trượt

Cách bảo quản thép tấm gân chống trượt

Không được để gần các loại hóa chất như axit, muối,..bởi những chất này có thể bay hơi bám vào tấm thép, tạo phản ứng hóa học gây bào mòn và gỉ sét.

Không được để tấm thép tiếp xúc với mặt đất. Hãy kê những thanh gỗ lớn và xếp các tấm thép lên trên bởi mặt đất chứa độ ẩm, có thể gây hư hại đến sản phẩm.

Không được để sản phẩm thép mới nhập để chung với sản phẩm thép đã bị gỉ sét.

Nên xếp các tấm thép vào trong lán hoặc dưới nơi có mái che để tránh tình trạng trời mưa sẽ làm ảnh hưởng tới chất lượng của sản phẩm. nên xếp thoáng, tạo khoảng trống

Không nên xếp các tấm thép quá cao hay quá nặng

Những sản phẩm thép có dấu hiệu bị gỉ sét, nên lau sạch và sử dụng dầu bôi lên trên bề mặt đã lau.

Cách bảo quản tấm thép chống trượt hiệu quả

Tham khảo mức giá tấm thép gân chống trượt

Đa phần, các sản phẩm của thép tấm chống nước đều được nhập khẩu từ Mỹ, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản,.. đáp ứng các tiêu chuẩn của ASTM, AISI, JIS,..Chính vì vậy, giá thành của tấm thép gân cũng sẽ bị ảnh hưởng nếu giá thép trên thế giới có biến động.

Tuy nhiên, khi đến với Thép Song Lâm, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một mức giá vô cùng hợp lý và phù hợp với nhu cầu của khách hàng mong muốn. Để có thể nhận được tấm thép với giá vô cùng ưu đãi và sớm nhất, bạn có thể liên hệ qua hotline 0852852386 để được giải đáp mọi thắc mắc.

Bảng giá thép tấm gân chống trượt mới nhất (2mm, 3mm, 4mm,..)

Thép Tấm A516 / Thép Tấm Sa516 / Thép Tấm A516 Gr70 / Thép Tấm Sa516 Gr70

Thép Tấm A516 / Thép Tấm SA516 / Thép Tấm A516 Gr70 / Thép Tấm SA516 Gr70

Nội dung bài viết

Tính chất cơ lý

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VẠN PHÚC chuyên nhập khẩu Thép Tấm A516 chính hãng chất lượng đảm bảo

Thép Tấm A516 Gr70 Indonesia

Thông tin chi tiết về sản phẩm Thép Tấm A516 / Thép Tấm SA516 / Thép Tấm A516 Gr70 / Thép Tấm SA516 Gr70 / Thép Tấm A516 Gr60 / Thép Tấm SA516 Gr 50

Bạn đang xem: Thep tam a516

ASTM A516 còn được gọi là ASME SA516. Tiêu chuẩn A516 / SA516, tên đầy đủ của nó là đặc điểm kỹ thuật của tiêu chuẩn cho các tấm bình chịu áp lực, thép carbon , cho dịch vụ nhiệt độ trung bình và thấp hơn , gần như có thể được mô tả là thông số vật liệu mặc định cho các ứng dụng bình chịu áp lực đặc biệt là bên ngoài châu Âu và nó được sử dụng rộng rãi bởi các nhà thiết kế và kỹ sư trong nhiều lĩnh vực thị trường. Một lớp dành chủ yếu cho dịch vụ trong các bình chịu áp lực hàn, trong đó yêu cầu độ bền notch được cải thiện, và thường được tìm thấy trong các ứng dụng nhiệt độ trung bình và thấp hơn. Tất cả các tấm trên 1-1 / 2 “Dày được yêu cầu phải chuẩn hóa. A516 là loại tấm thép chịu áp lực phổ biến nhất trong ngành.

Thông số kỹ thuật này của ASTM A516 bao gồm các tấm thép carbon chủ yếu phục vụ cho các bình chịu áp lực hàn, trong đó độ bền notch được cải thiện là rất quan trọng. Theo các cấp độ sức mạnh khác nhau, các tấm có sẵn trong bốn lớp: Lớp 55, 60, 65 và 70 . Phổ biến nhất là Lớp 70 hoặc được gọi là A516-70. Độ dày tối đa của các tấm chỉ bị giới hạn bởi công suất của chế phẩm để đáp ứng các yêu cầu về tính chất cơ học được chỉ định.

Xuất Xứ: Có rất nhiều nhà máy sản xuất như: Xinyu, Yingkou, Hrizhao… tại China. Gerdau,… Tại Brazil Magnitogorsk,… tại Nga Posco , Hyundai,… tại Hàn Quốc. Nippon, Kobe, JFE, Kobe,… tại Nhật Bản, Krakatau tại Indoonesia ,…

Đặc Tính Kỹ Thuật Và Đặc Tính Cơ Lý Của Thép Tấm A516

Tính chất cơ lý

Mác Gr 55

Độ bền kéo : từ 380 – 515 MPa

Gới hạn chảy : 205 MPa

Độ dãn dài : 23%

Tham Khảo: Những điều cần biết khi mua thép tấm cán nguội

Mác Gr 60, 60S

Độ bền kéo : từ 415 – 550 MPa

Gới hạn chảy : 220 MPa

Độ dãn dài : 21%

Mác Gr 65, 65S

Độ bền kéo : từ 450 – 585 MPa

Gới hạn chảy : 240 MPa

Độ dãn dài : 19%

Mác Gr 70, 70S

Độ bền kéo : từ 485 – 620 MPa

Gới hạn chảy : 260 MPa

Độ dãn dài : 17%

Hàng tại nhà máy Hàng cấp cho khách

Lấy uy tín làm mục tiêu phát triển và kinh doanh, chúng tôi cam kết 100% sản phẩm bán ra thị trường đảm bảo nguồn gốc xuất xứ, có giấy kiểm định chất lượng, nhập khẩu chính hãng. Hiện tại, CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP VẠN PHÚC có kho bãi diện tích rộng, luôn trữ hàng số lượng lớn, đa dạng chủng loại, đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng và thực hiện giao nhanh chóng, chuyên nghiệp.

Báo Giá Thép Hình Trung Quốc

Báo giá thép hình trung quốc

Giá sắt thép hình Trung Quốc đang được rất nhiều người quan tâm và tìm hiểu. Sắt thép hình Trung Quốc có gì đặc biệt, gồm những loại nào, kích thước, tiêu chuẩn ra sao, đơn vị nào chuyên cung cấp sắt thép hình Trung Quốc giá rẻ, chất lượng, uy tín, an toàn tại Tphcm. Trong bài viết này sẽ bật mí cho các bạn tất tần tật về sắt thép hình Trung Quốc hiện nay trên thị trường, mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

Báo giá sắt thép hình Trung Quốc mới nhất 2023

Báo giá sắt thép hình Trung Quốc mới nhất

Bảng giá thép hình Trung Quốc bao gồm các loại giá như: giá thép hình I Trung Quốc, giá thép hình V Trung Quốc, giá thép hình H Trung Quốc.

Lưu ý bảng giá thép hình trên:

Ngoài loại thép hình I, V, H và U trên thép hình Trung Quốc vẫn còn những thép hình khác được sử dụng ưa chuộng khác (truy cập website của chúng tôi để biết thêm chi tiết).

Bảng giá thép hình Trung Quốc trên không cố định, phụ thuộc mạnh mẽ vào yếu tố thị trường, đặc biệt là số lượng đặt hàng của quý khách. Để có báo giá chính xác nhất nhanh tay liên hệ với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.

So sánh báo giá sắt thép hình Trung Quốc với các nhà máy uy tín nhất hiện nay

Giá sắt thép hình ký hiệu PS

Giá sắt thép hình Posco Vina

Giá sắt thép hình An Khánh

Giá sắt thép hình Malaysia

Giá sắt thép hình Hàn Quốc

Giá sắt thép hình Á Châu

Giá sắt thép hình Thu Phương

Giá sắt thép hình Quang Thắng

Giá sắt thép hình Quyền Quyên

Giá sắt thép hình Việt Nhật

Giá sắt thép hình Đại Việt

Giá thép hình H

Giá thép hình I

Giá thép hình U

Giá thép hình V

Mua sắt thép hình Trung Quốc ở đâu uy tín, chất lượng?

Tìm hiểu thêm: Thép I500

Đơn vị chúng tôi là địa chỉ chuyên cung cấp sắt thép hình Trung Quốc các loại đa số lượng tại Tphcm. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp cá quý khách nguồn sắt thép hình I Trung Quốc, thép hình V Trung Quốc chất lượng, giá rẻ, uy tín và chính hãng nhất hiện nay.

Với hệ thống phương tiện chuyên chở hiện đại, chúng tôi sẵn sàng giao hàng nhanh chóng tận tay quý khách hàng đảm bảo tiến độ thi công xây dựng nhằm mang lại hiệu quả kinh tế cao cho bạn.

Công ty chúng tôi là thương hiệu lâu năm của các thương hiệu lớn cả trong và ngoài nước. Do đó nguồn hàng mà chúng tôi cung cấp là rất đa dạng, đội ngũ nhân viên nhanh nhẹn, nhiệt tình và chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ quý khách tìm ra loại sản phẩm phù hợp nhất.

Những lưu ý khi mua thép hình Trung Quốc tại Tphcm

Để mua được loại thép hình Trung Quốc chính hãng tốt nhất quý khách cần chú ý một số điều cơ bản về việc lựa chọn nguồn cung ứng sao cho đúng giá đúng chất lượng để tiết kiệm chi phí cho thi công nhưng vẫn mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Trên thị trường hiện nay, đặc biệt là Tphcm, ngày càng xuất hiện một số dòng sản phẩm kém chất lượng với mức giá rẻ nhằm gây hoang mang cho người tiêu dùng. Song một số đơn vị này lại dùng các chiêu trò tinh vi để đánh lừa lòng tin của quý khách để bán các loại thép hình bán thành phẩm hoặc không đủ tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Tìm hiểu thêm: Thông số kỹ thuật thép hình chữ i

Một trong những lý do người tiêu dùng rơi vào tình trạng trên cũng là do mức giá quá rẻ. Do đó lưu ý hàng đầu là cẩn thận trước những đơn vị có mức giá bán quá rẻ, tiếp theo chỉ nên chọn mua sắt thép hình Trung Quốc tại những nơi uy tín, có thương hiệu. Tiếp đến, quý khách cần tham khảo bảng giá tại nhiều đơn vị khác nhau để dễ dàng lựa chọn.

Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo ý kiến chuyên gia hoặc dựa vào kinh nghiệm của mình về sự hiểu biết đối với sắt thép hình Trung Quốc trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên quý khách cũng nên liên hệ với các đơn vị cung ứng được tư vấn và hỗ trợ.

Vì sao nên mua thép hình Trung Quốc tại công ty chúng tôi

Công ty chúng tôi tự hào là đơn vị đi đầu trong việc cung cấp sắt thép hình Trung Quốc các loại tại Tphcm hơn 15 năm nay. Với mức giá hợp lý chúng tôi cam kết:

Sản phẩm đến tận tay khách hàng với chất lượng tốt nhất

Hàng mới 100%, số lượng lớn, cắt theo yêu cầu

Cam kết hàng không hoen rỉ, tồn kho hay hỏng móc.

Giao hàng đúng hẹn, tận công trình với đa số lượng

Miễn phí vận chuyển, giao hàng cho bất kỳ đơn hàng lớn nào

Đổi trả hàng ngay nếu phát hiện sai sót, không đúng tiêu chuẩn

Chiết khấu cao, ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng lâu năm.

Đặc biệt, tất cả các hợp đồng giao dịch tại công ty chúng tôi luôn minh bạch và rõ ràng, điều khoản và quyền lợi đều được sự thống nhất và thỏa thuận của cả hai bên, đảm bảo sự uy tín và niềm tin cho quý khách ở mọi nơi.

Nếu quý khách muốn mua sắt thép hình Trung Quốc chính hãng, giá rẻ, chất lượng, an toàn, uy tín tại Tphcm hay tỉnh lẻ nhanh tay liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ và báo giá nhanh nhất, cam kết đến với công ty chúng tôi sẽ không làm quý khách thất vọng.

Tham Khảo: Chiều dài tối đa của thép hình

Báo Giá Thép Hình Hòa Phát 2023

Báo giá thép hình hòa phát 2023

Bảng báo giá thép tấm tháng 12/2024

Đơn giá thép tấm hôm nay có thể đã thay đổi theo thời gian , theo khối lượng, theo vị trí cung cấp hoặc biến đổi giá do biến động của thị trường thép. Vậy nên, để có bảng báo giá thép tấm mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp công ty sắt thép chúng tôi để có báo giá mới nhất.

Gọi trực tiếp để có giá sẽ có giá ưu đãi hơn Gọi ngay : 0852852386

Bạn đang xem: Báo giá thép hình hòa phát 2023

Báo giá thép tấm trơn hôm nay tháng 12/2024

Độ dày ly (mm)Thép tấm trơn mm ( rộng x dài )Barem (kg/tấm)Đơn giá (vnđ/tấm) 3 ly1,500 x 6,000211.954,938,435 4 ly1,500 x 6,000282.66,584,580 5 ly1,500 x 6,000353.258,230,725 6 ly1,500 x 6,000423.99,876,870 8 ly1,500 x 6,000565.213,169,160 8 ly2,000 x 12,0001507.236,624,960 10 ly1,500 x 6,000706.516,461,450 10 ly2,000 x 12,000188445,781,200 12 ly1,500 x 6,000847.819,753,740 12 ly2,000 x 12,0002260.854,937,440 14 ly1,500 x 6,000989.123,046,030 14 ly2,000 x 12,0002637.664,093,680 16 ly1,500 x 6,0001130.426,338,320 16 ly2,000 x 12,0003391.282,406,160 20 ly2,000 x 12,000376891,566,168 25 ly2,000 x 12,0004710114,462,420 30 ly2,000 x 12,0005652137,360,556

Báo giá thép tấm gân, thép tấm nhám, thép tấm chồng trượt tháng 12/2024

Độ dày ly (mm)Thép tấm gân mm ( dày x rộng x dài )Barem tỷ trọng (kg/tấm)Đơn giá (vnđ/tấm) 3 ly 3 x 1,250 x 6,000199.14,738,580 3 ly3 x 1,500 x 6,0002395,688,200 4 ly 4 x 1,250 x 6,0002586,140,400 4 ly 4 x 1,500 x 6,0003097,354,200 5 ly 5 x 1,250 x 6,000316.97,542,220 5ly 5 x 1,500 x 6,000380.39,051,140 6 ly 6 x 1,250 x 6,000375.88,944,040 6ly 6 x 1,500 x 6,000450.910,731,420 8 ly 8 x 1,250 x 6,000493.511,745,300 8 ly 8 x 1,500 x 6,000529.212,59,4960 10 ly10 x 1,500 x 6,000733.517,457,300

Lưu ý :

Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.

Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).

Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.

Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận

Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.

Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Thép hình là gì và các loại thép hình phổ biến

Giới thiệu sơ bộ về các loại thép hình như thép tấm, thép U, thép V, thép i, thép H ……

Thép hình là một trong những vật liệu sắt thép được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng bởi khả năng chịu lực tốt, độ bền cao của nó. Có rất nhiều loại thép hình, trong đó phổ biến nhất là thép hình chữ I, thép hình chữ U, thép hình chữ V và thép hình chữ H.

Thép hình U : thép có tiết diện giống hình chữ U. Thép U có một mặt bụng phẳng và các cánh vươn rộng nên tiện liên kết với các cấu kiện khác. Thép chữ U thường được sử dụng làm dầm chịu uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể được dùng làm cột, làm thành dàn cầu (khi ghép thành thanh tiết diện đối xứng)

Tìm hiểu thêm: Nhận diện sản phẩm Ống thép Hòa Phát chính hãng như thế nào?

Thép hình I : thép có tiết diện giống hình chữ I. Thép chữ I được dùng chủ yếu làm dầm chịu uốn, độ cứng theo phương ngang rất lớn so với phương dọc. Cũng có thể dùng thép I để làm cột (cần tăng độ cứng theo phương dọc bằng cách mở rộng thêm cánh hoặc ghép 2 thép hình I lại với nhau).

Thép hình H : thép có tiết diện giống hình chữ H, có độ dài cạnh lớn hơn thép hình I. Đặc điểm nổi bật của thép H là có độ cứng cao cùng khả năng chịu lực vô cùng lớn. Sản phẩm thép H rất đa dạng về mẫu mã và kích thước được liệt kê ở bên dưới phần sản phẩm.

Thép hình V (thép góc) : thép có tiết diện giống hình chữ V. Đều cạnh thì gọi là thép V, không đều cạnh thì gọi là thép L. Thép góc thường được dùng làm thanh chịu lực như thanh của dàn, liên kết với các loại thép khác để tạo nên các cấu kiện tổ hợp như ghép với các bản thép thành cột tiết diện rỗng, tiết diện dầm chữ I. Thép góc là thép được sử dụng nhiều nhất trong kết cấu thép.

Kho thép hình Posco bao gồm thép hình chữ i và thép hình chữ H

Giá Sắt Thép Vn .Com viết bài cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác

Hệ thống Giá Sắt Thép Vn .Com xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng !!!

Bảng Giá Thép Tấm S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Công ty Thép Đức Trung xin giới thiệu sản phẩm THÉP TẤM S20C, C20 được nhập khẩu từ: Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc, Đài Loan , Ấn Độ,….

ĐẶC ĐIỂM BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Bạn đang xem: Giá thép s50c

– Chủng loại: Thép tấm S20C, C20

– Thành phần chủ yếu của thép tấm S20C, thép tấm C20 là thép tấm carbon.

– Đặc tính kỹ thuật: BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Thép tấm S20C, C20 là thép tấm carbon cao được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051. Thép tấm S20C, C20 có hàm lượng carbon tối thiếu là 18%, là một trong những khuôn thép, thông qua các phương pháp chế biến khác nhau, khuôn được chế biến thành thép cán nguội, thép cán nóng, khuôn nhựa

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM S20C, THÉP TẤM C20

Mác thép Thành phần hoá học (%) C Si Mn P S S20C 0.18 ~ 0852852386 ~ 0.35 0.3 ~ 0852852386 max 0.035 max

TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S20C, THÉP TẤM C20

Grade Delivery State T.S.N/mm2 Y.S.N/mm2 A,%Min Z,% Hardness, (annealing or tempering) HB,max Forging ratio Grain Size (level) Nonmetal ratio Min Min Min S20C Hot rolled, forged, or heat treatment 410 245 25 55 156 ≥ 4:1 ≥ 6 ≤ 2.0

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẦM THÉP TẤM S30C

Thép Đức Trung xin giới thiệu THÉP TẤM S30C/ THÉP TẤM C30 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan… Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, DIN, GB….

ĐẶC ĐIỂM BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Bạn đang xem: Giá thép s50c

– Chủng loại: Thép tấm S30C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S30C là thép tấm carbon

– Đặc tính kỹ thuật:

Thép tấm S30C, C30 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S30C, C30 là loại thép kết cấu cacbon sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S30C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối C Si Mn P max S max N/mm² N/mm² (%) S30C 0,27 ~ 0,33 0,15 ~ 0,35 0,60 ~ 0,90 0,030 0,035 ≥ 540 ≥ 335 ≥ 23

ỨNG DỤNG: BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Thép tấm carbon S30C, C30 được sử dụng trong các chi tiết vật liệu cứng như chế tạo máy, trục, bánh răng trong, các nghành công nghiệp ô tô, nhà xưởng, giàn khoan

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TẤM S35C

Thép Đức Trung giới thiệu THÉP TẤM S35C/ THÉP TẤM C35 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan… Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, DIN, GB….

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép tấm S35C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S35C là thép tấm carbon

– Đặc tính kỹ thuật: BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

Thép tấm S35C, C35 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S35C, C35 là loại thép kết cấu cacbon sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP TẤM S35C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính C Si Mn P S Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối S35C 0.32 ~ 0852852386 ~ 0.35 0.3 ~ 0852852386 max 0.035 max 510 ~ 570 305 ~ 390 22

S35C THÉP TẤM CARBON CÁC TÍNH CHẤT CƠ HỌC

Cấp Nung Làm cứng (HRB) Nhiệt (HRC) Độ cứng Nhiệt độ (° C) Độ dày (mm) Nhiệt độ (° C) Độ dày (mm) (HRB) <6 ≥6 <6 ≥6 S35C 88max 840-890 46 phút 46 phút 150-200 43 phút 43 phút Nước ngập Không khí

ỨNG DỤNG:

Thép tấm carbon S35C, C35 được sử dụng trong các chi tiết vật liệu cứng như chế tạo máy, trục, bánh răng trong, các nghành công nghiệp ô tô, nhà xưởng, giàn khoan

THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TẤM S45C

Thép tấm S45C là thép cường lực trung bình. Phù hợp với trục đinh tán, chìa khóa vv. Có sẵn như cán hoặc chuẩn hóa. Cung cấp như thanh vuông, thanh tròn hoặc bằng phẳng. Chúng rất thú vị trong khả năng hàn và gia công, và chúng có thể chịu được các phương pháp xử lý nhiệt khác nhau dựa trên tiêu chuẩn JIS G 4051-2009.

S45C thép tiêu chuẩn tương đương

S45C JIS G 4051

So sánh các loại thép

DIN

C45, CK45, CF45, CQ45

AISI

1045, 1046

ASTM

EN / BS

EN-8 /BS970080M40

UNE / UNI

– UNE36011 / UNI 7846

SAE

-J403, J412, J414

Tiêu chuẩn :

AISI, ASTM, EN, BS, DIN, GB, JIS, SAE…

Xuất xứ: Thép tấm S45C có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn độ, Đài loan, Anh, mỹ, Đức….

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM S45C

Cấp

C

Si

Mn

P (%) tối đa

S(%) tối đa

Cr (%) tối đa

Ni (%) tối đa

Cu (%) tối đa

S45C

0,42-0,50

0,17-0,37

0,50-0,80

0,035

0,035

0,25

0,25

0,25

ĐẶC TÍNH CƠ HỌC THÉP TẤM S45C

Độ căng Sức mạnh σb (MPa)

Yield Strength σS (MPa)

Elon- Khẩu phần Î’5 (%)

Giảm diện tích Psi (%)

Tác động thành tích AKV (J)

Giá trị đàn hồi AKV (J / cm2)

Mức độ độ cứng

Nung Thép

Kiểm tra Mẫu vật Kích thước (mm)

≥600

≥355

≥16

≥40

≥ 39

Tham Khảo: Cách uốn thép thành hình tròn

≥ 49

≤229HB

≤ 197HB

25

Độ cứng thép tấm S45C Độ cứng Brinell (HB) 160-220 (Đã nở)

Xử lý nhiệt: Các phạm vi nhiệt độ sau đây được áp dụng cho các hoạt động xử lý nhiệt tương ứng. Làm đẹp toàn bộ: 800 – 850 ° C Chuẩn hoá: 840 – 880 ° C Làm cứng: 820 – 860 ° C Làm nguội môi trường: nước hoặc dầu Nhiệt độ: 550 – 660 ° C

Điểm nóng chảy Điểm nóng chảy của S45C là ~ 1520 độ Celsius

Ứng dụng:

Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, ô tô, xe lửa, đóng tàu, hóa dầu, máy móc , năng lượng điện, không gian xây dựng… Thép tấm S45C được sử dụng làm đầu đục đặc biệt và công cụ cán ren đòi hỏi độ chính xác cao, dịch vụ lâu dài và chống mài mòn. Các công cụ gia công khác nhau như cắt phay, khoan bit, vít vòi, cưa vòng và các công cụ gia công kim loại khác và công cụ gia công gỗ. Cũng thích hợp cho sản xuất các công cụ hình thành. Đầu ép đùn lạnh, khuôn đùn, khuôn đúc khuôn có tuổi thọ dài, khuôn nhựa có độ chính xác cao và tuổi thọ dài. Như làm các khuân đúc đặc biêt là khuân đúc thép, gia công các chi tiết máy móc, sản xuất container, mui xe, thùng xe tải, làm các toa tầu, thùng hàng, tấm bảng bắt đinh ốc, bảng mã, tấm ngăn cách , làm bồn bể chứa,làm máng…

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨM THÉP TẤM S50C

Thép Đức Trung giới thiệu THÉP TẤM S50C/ THÉP TẤM C50 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức…

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép tấm S50C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S50C là thép tấm carbon, sức bền kéo trung bình, dễ tạo hình, dễ hàn, độ cứng cao.

– Đặc tính kỹ thuật:

Thép tấm S50C, C50 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S50C, C50 là loại thép kết cấu cacbon loại Nhật Bản và Đài Loan sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. Thép tấm S50C chứa 0,60-1,00% C và mangan dao động từ 0,30 đến 0,90%.

Mác thép tương đương

S50C JIS G 4051

So sánh mác thép tương đương

DIN

1C50

AISI

1050

UNI 7846

BS 970

UNE 36011

SAE J 403-AISI

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S50C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối C Si Mn P S N/mm² N/mm² (%) S50C 0,52 ~ 0,60 0,15 ~ 0,35 0,60 ~ 0,90 0,030 0,045 ≥ 630 ≥ 375 ≥ 14

ỨNG DỤNG:

Thép tấm carbon S50C được ứng dụng chủ yếu trong chế tạo máy vì có khả năng chịu nhiệt cao, bề mặt kháng lực tốt, sử dụng cho trục cuốn, con lăn, cánh tay đòn, máy móc nông nghiệp, và các chi tiết chịu trọng tải lớn

SẢN PHẨM VỀ THÉP TẤM S55C

Thép Đức Trung giới thiệu THÉP TẤM S55C/ THÉP TẤM C55 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức…

ĐẶC ĐIỂM

– Chủng loại: Thép tấm S55C

– Thành phần chủ yếu của tấm thép S55C là thép tấm carbon, sức bền kéo trung bình, dễ tạo hình, dễ hàn, độ cứng cao.

– Đặc tính kỹ thuật:

Thép tấm S55C, C55 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S55C, C55 là loại thép kết cấu cacbon loại Nhật Bản và Đài Loan sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA THÉP TẤM S55C:

Mác thép Thành phần hoá học (%) Cơ tính Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối C Si Mn P S N/mm² N/mm² (%) S55C 0.52 ~ 0852852386 ~ 0852852386 ~ 0852852386 max 0.035 max 630 ~ 758 376 ~ 560 13.5

ỨNG DỤNG:

Thép tấm carbon S55C được ứng dụng chủ yếu trong chế tạo máy vì có khả năng chịu nhiệt cao, bề mặt kháng lực tốt, sử dụng cho trục cuốn, con lăn, cánh tay đòn, máy móc nông nghiệp, và các chi tiết chịu trọng tải lớn

SAU ĐÂY BẢNG GIÁ THÉP TẤM S20C, S35C, S40C, S45C, S50C, S55C

SẢN PHẨM ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) CHÚ Ý Thép tấm 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng. Giá thép Quý khách vui lòng Liên hệ tới số Hotline: 0852852386 Thép tấm 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55 Thép tấm 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4 Thép tấm 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25 Thép tấm 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1 Thép tấm 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95 Thép tấm 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8 Thép tấm 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65 Thép tấm 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5 Thép tấm 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35 Thép tấm 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2 Thép tấm 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05 Thép tấm 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9 Thép tấm 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75 Thép tấm 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6 Thép tấm 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45 Thép tấm 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3 Thép tấm 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15 Thép tấm 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157 Thép tấm 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85 Thép tấm 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7 Thép tấm 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25 Thép tấm 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8 Thép tấm 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5 Thép tấm 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75 Thép tấm 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314 Thép tấm 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25 Thép tấm 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5 Thép tấm 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75 Thép tấm 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471 Thép tấm 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Tham Khảo: Thép Ống Mạ Kẽm Phi 219 DN 200, Phi 273 DN 250, OD 325 API-5L/ASTM A106/A53

Bảng Báo Giá Thép Pomina Tại Đồng Tháp

admin

Thép Pomina là một trong những thương hiệu thép xây dựng đang ngày càng được người dân, chủ thầu xây dựng và các nhà đầu tư lựa chọn cho công trình của mình. Với những ưu điểm nổi bật như sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nhất tại Việt Nam hiện nay, nhà máy công suất lớn, độ bền cao cùng với các tiêu chuẩn kỹ thuật về độ cứng và độ uốn tốt…Là sản phẩm được xem là hàng Việt Nam chất lượng cao cùng giá thành phải chăng. Thị phần thép Pomina đang ngày càng tăng lên nhanh chóng trong những năm gần đây.

Quý khách hàng và các bạn tại Đồng Tháp đang quan tâm sản phẩm thép Pomina cho công trình của mình vui lòng tham khảo bảng báo giá thép Pomina do Tổng công ty phân phối Kho thép xây dựng cung cấp sau đây:

Báo giá cung cấp cho quý khách hàng giá sắt xây dựng đang được sử dụng nhiều nhất trong các công trình xây dựng như thép cuộn phi 6, phi 8, thép cây phi 10 đến phi 22 của các thương hiệu thép đang được khách hàng ưa chuộng Pomina, Miền Nam, Việt Nhật…

Để phục vụ nhu cầu xây dựng của người dân tại khu vực tỉnh Đồng Tháp và các tỉnh lân cận. Tổng công ty phân phối Kho thép xây dựng đã đặt kho vật liệu chính thức tại Đồng Tháp để tiện cho việc chuyên chở, tiết kiệm chi phí vận chuyển cho khách hàng. Là đại lý cấp 1 của nhà máy thép Pomina, chúng tôi cam kết mang tới cho quý khách hàng những sản phẩm chính hãng với giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường.

Xem Thêm: Báo giá thép Pomina

Đến với Kho thép xây dựng, ngoài việc yên tâm mua hàng không sợ mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng. Quý khách còn nhận được rất nhiều lợi ích khác như:

Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, chuyên nghiệp luôn sẵn sàng tư vấn cho khách hàng khi cần hay có nhu cầu đặt hàng. Giải quyết nhanh chóng, linh động cho khách hàng trong các trường hợp cần hàng gấp số lượng lớn…

Hệ thống xe chuyên chở đầy đủ tải trọng từ nhỏ tới lớn để giao hàng cho công trình trong ngõ nhỏ và cả các công trình cần vận chuyển xa. Hỗ trợ phí vận chuyển cho khách hàng mua đủ khối lượng sản phẩm theo quy định của công ty.

Rất nhiều các chương trình giảm giá, chiết khấu và tri ân khách hàng trong những thời điểm khác nhau trong năm. Để biết thêm chi tiết về các chương trình này khách hàng vui lòng liên hệ Hotline 0852.852.386

Mặc dù là thương hiệu thép mới có mặt trên thị trường chưa lâu, nhưng với những gì chúng ta đang thấy. Nhà máy thép Pomina đang ngày càng hoàn thiện hơn sản phẩm của mình từ chất lượng,hình thức, giá cả cho tới sự đa dạng của sản phẩm. Hiện nay thép Pomina đang có hai dòng sản phẩm chính là thép cuộn và thép cây thanh vằn.

Thép cuộn Pomina Tại Đồng Tháp

Là sản phẩm có mặt trong hầu hết các công trình xây dựng từ nhà ở, công trình công cộng, cầu đường, nhà máy cho tới chung cư, cao ốc…Thép cuộn Pomina cũng đang ngày càng có nhiều mác thép kích thước khác nhau để khách hàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình như thép cuộn phi 6, phi 8 và phi 10mm.

Thép cây thanh vằn Pomina Đồng Tháp

Được xem là dòng sản phẩm chủ lực của công ty, thép cây thanh vằn Pomina được khách hàng đánh giá rất cao về chất lượng và giá thành lại rẻ hơn các sản phẩm ngang bằng chất lượng khác trên thị trường. Hiện tại, thép cây vằn Pomina đang có các kích thước đường kính từ phi 10 đến phi 32mm rất đa dạng cho người dân có thể lựa chọn phù hợp với mục đích sử dụng của mình.

Rate this post

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Cập nhật thông tin chi tiết về Báo Giá Tấm Thép Chống Trượt trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!