Xu Hướng 2/2024 # Ống Thép Tráng Kẽm, Tiêu Chuẩn Heavy, Nối Hàn Dn50 # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Ống Thép Tráng Kẽm, Tiêu Chuẩn Heavy, Nối Hàn Dn50 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

ống thép tráng kẽm, tiêu chuẩn heavy, nối hàn dn50

THÉP ỐNG HÀN MẠ KẼM TIÊU CHUẨN BS 1387-1985

UY TÍN VÀ CHẤT LƯỢNG

GIAO HÀNG THEO YÊU CẦU

ĐA DẠNG MẪU MÃ

TÍNH NĂNG VÀ ƯU ĐIỂM NỔI BẬT ỐNG THÉP MẠ KẼM NÓNG BS 1387-1985

Ống thép mạ nhúng nóng được trải qua quá trình nhúng nóng mạ kẽm để có một lớp mạ kẽm bên ngoài bảo vệ khỏi các tác nhân của môi trường như oxi hóa. Nhờ vậy mà lớp ống thép bên trong không bị bào mòn, đồng thời hạn chế được hiện tượng gỉ sét, từ đó mà tuổi thọ của sản phẩm cũng được nâng cao, đồng thời quy trình mạ nhúng nóng còn mang lại cho sản phẩm tính thẩm mỹ cao hơn.

Có khả năng chịu lực rất tốt: Ống thép mạ nhúng nóng có thiết kế với sự đối xứng hoàn hảo tạo nên khả năng chịu lực rất tốt, sản phẩm ít khi bị móp méo dù phải chịu sức nặng lớn hay bị va đập mạnh trong quá trình vận chuyển.

Sản phẩm có tuổi thọ cao: Đây là một trong những ưu điểm vô cùng nổi bật của ống thép mạ nhúng nóng. Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp bảo vệ sản phẩm tránh khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường. Tuổi thọ của sản phẩm có thể lên đến 50 năm khi được lắp đặt sử dụng ở những môi trường có điều kiện khí hậu thuận lợi.

THAM KHẢO THÊM PHỤ KIỆN HÀN THÉP CARBON

TIEU CHUẨN BS LÀ GÌ ?

Đây là bộ tiêu chuẩn của Anh do Viện Tiêu Chuẩn Anh (British Stadards Institue- BSI) lập ra và cũng là một trong những bộ tiêu chuẩn về sản phẩm, hàng hóa công nghiệp đầu tiên trên thế giới (ra đời cùng với quá trình hình thành và phát triển công nghiệp của nước Anh vào cuối thế kỷ 19).

MỘT SỐ TIÊU CHUẨN BS TRONG LĨNH VỰC ỐNG THÉP

1. Tiêu chuẩn ống thép hàn BS 1387 – 1985

2. Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504

3. Tiêu chuẩn đường ren BS 21

THAM KHẢO THÊM VAN CÔNG NGHIỆP

Van công nghiệp là một thiết bị cơ khí sử dụng trong hệ thống ống dẫn trong ngành công nghiệp, dùng để đóng mở, điều chỉnh và kiểm soát dòng chảy đi qua bên trong đường ống.

Tìm hiểu thêm: Thép ống đúc chịu mài mòn

Van công nghiệp là một thiết bị được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề thông dụng mà bất cứ ai trong chúng ta cũng đã từng biết đến như: sản xuất thực phẩm, sản xuất nước giải khát, sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc & thủy sản, ngành may mặc & dệt nhuộm, sản xuất hóa chất , ngành cấp và xử lý nước, vv….

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT:

CHEMICAL REQUIREMENT

PHYSICAL REQUIREMENT

THAM KHẢO SẢN PHẨM CHÚNG TÔI

ỨNG DỤNG CỦA SẢN PHẨM THÉP ỐNG ĐEN BS 1387-1995

Thép ống mạ kẽm nóng BS 1387-1995được ứng dụng rất nhiều trong đời sống hiện nay.

Công nghiệp – cơ khí: Thép ống đen được sử dụng làm nguyên liệu chế tạo máy móc, ống dẫn, làm container…

Nông nghiệp: Ống dẫn nước thủy lợi, thanh khoan giếng…

Xây dựng: Được sử dụng trong xây dựng nhà ở dân dụng, ống dẫn nước công trình hay các tòa nhà cao tầng, giàn giáo, hệ thống chữa cháy, ống luồn điện dây cáp, cột đèn giao thông, hàng rào…

Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Giới Thiệu Ống Thép Hòa Phát

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP HÒA PHÁT là nhà sản xuất chuyên nghiệp và hàng đầu trong lĩnh vực ống thép tại Việt Nam. Thành lập từ tháng 8/1996, đến nay sản phẩm của Công ty đã cung cấp cho nhiều công trình lớn, được khách hàng trong và ngoài nước đánh giá rất cao. Sản phẩm đã xuất khẩu sang thị trường Bắc Mỹ, Đông Nam Á… kim ngạch hàng triệu đô la Mỹ/năm. Với dây chuyền công nghệ nhập khẩu từ Đức, Italia, Đài Loan… sản lượng sản xuất hàng năm của Công ty đạt trên 500.000 tấn

Sản phẩm chính của Công ty là các loại ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính từ Φ21.2 đến Φ219.1mm theo tiêu chuẩn BS 1387/1985. Ống thép đen hàn đường kính từ Φ12.7 đến Φ219.1mm, ống chữ nhật có kích thước từ (10×30)mm đến (100×200)mm, ống vuông từ 12mm đến 150mm theo tiêu chuẩn TCVN 3783-83, ASTM-A53; ASTM-A500. Đặc biệt, Hòa Phát đã ra mắt dòng sản phẩm ống tôn mạ kẽm, tôn mạ dạng cuộn theo tiêu chuẩn JIS-3302.

Bạn đang xem: ống tuýp nước

Giới Thiệu Điện Nước Thịnh Thành

Lời đầu tiên Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chúng tôi xin gửi lời đến Quý Khách hàng lời chào thân ái, lời chúc sức khỏe dồi dào và vạn sự như ý!Được thành lập từ ngày 24/09/2009, là công ty hoạt động trong lĩnh vực vật tư thiết bị điện nước phục vụ cho công trình dân dụng và công nghiệp, chúng tôi luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những giá trị tốt đẹp nhất và những tiện ích hữu dụng nhất cho cộng đồng.

Báo Giá Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát

Để nhận được báo giá vật tư ngành nước và các sản phẩm ống nhựa, ống kẽm, phụ kiện.v.v giá tốt nhất,cạnh tranh nhất, chiết khấu ( %CK) hợp lý nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp:

Gọi Ngay: 0852852386

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM HOÀ PHÁT THÁNG 05/2024 Thép Ống Quy Cách Kg/Cây 6m Đơn Giá/KG Thành Tiền/cây 6m Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F21 1.6 ly 4,642 27,5 127,66 1.9 ly 5,484 27,5 150,81 2.1 ly 5,938 25,5 151,42 2.3 ly 6,435 25,5 164,09 2.6 ly 7,26 25,5 185,13 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F27 1.6 ly 5,933 27,5 163,16 1.9 ly 6,961 27,5 191,43 2.1 ly 7,704 25,5 196,45 2.3 ly 8,286 25,5 211,29 2.6 ly 9,36 25,5 238,68 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F34 1.6 ly 7,556 27,5 207,79 1.9 ly 8,888 27,5 244,42 2.1 ly 9,762 25,5 248,93 2.3 ly 10,722 25,5 273,41 2.5 ly 11,46 25,5 292,23 2.6 ly 11,886 25,5 303,09 2.9 ly 13,128 25,5 334,76 3.2 ly 14,4 25,5 367,20 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F42 1.6 ly 9,617 27,5 264,47 1.9 ly 11,335 27,5 311,71 2.1 ly 12,467 21,8 271,78 2.3 ly 13,56 25,5 345,78 2.6 ly 15,24 25,5 388,62 2.9 ly 16,87 25,5 430,19 3.2 ly 18,6 25,5 474,30 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F49 1.6 ly 11 27,5 302,50 1.9 ly 12,995 27,5 357,36 2.1 ly 14,3 25,5 364,65 2.3 ly 15,59 25,5 397,55 2.5 ly 16,98 25,5 432,99 2.6 ly 17,5 25,5 446,25 2.7 ly 18,14 25,5 462,57 2.9 ly 19,38 25,5 494,19 3.2 ly 21,42 25,5 546,21 3.6 ly 23,71 25,5 604,61 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F60 1.9 ly 16,3 27,5 448,25 2.1 ly 17,97 25,5 458,24 2.3 ly 19,612 25,5 500,11 2.6 ly 22,158 25,5 565,03 2.7 ly 22,85 25,5 582,68 2.9 ly 24,48 25,5 624,24 3.2 ly 26,861 25,5 684,96 3.6 ly 30,18 25,5 769,59 4.0 ly 33,1 25,5 844,05 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 76 2.1 ly 22,851 25,5 582,70 2.3 ly 24,958 25,5 636,43 2.5 ly 27,04 25,5 689,52 2.6 ly 28,08 25,5 716,04 2.7 ly 29,14 25,5 743,07 2.9 ly 31,368 25,5 799,88 3.2 ly 34,26 25,5 873,63 3.6 ly 38,58 25,5 983,79 4.0 ly 42,4 25,5 1081,20 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 90 2.1 ly 26,799 25,5 683,37 2.3 ly 29,283 25,5 746,72 2.5 ly 31,74 25,5 809,37 2.6 ly 32,97 25,5 840,74 2.7 ly 34,22 27,5 941,05 2.9 ly 36,828 25,5 939,11 3.2 ly 40,32 25,5 1028,16 3.6 ly 45,14 25,5 1151,07 4.0 ly 50,22 25,5 1280,61 4.5 ly 55,8 25,5 1422,90 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 114 2.5 ly 41,06 25,5 1047,03 2.7 ly 44,29 25,5 1129,40 2.9 ly 47,484 25,5 1210,84 3.0 ly 49,07 25,5 1251,29 3.2 ly 52,578 25,5 1340,74 3.6 ly 58,5 25,5 1491,75 4.0 ly 64,84 25,5 1653,42 4.5 ly 73,2 25,5 1866,60 4.6 ly 78,162 25,5 1993,13 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 141.3 3.96 ly 80,46 25,5 2051,73 4.78 ly 96,54 25,5 2461,77 5.16 ly 103,95 25,5 2650,73 5.56 ly 111,66 25,5 2847,33 6.35 ly 126,8 25,5 3233,40 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 168 3.96 ly 96,24 25,5 2454,12 4.78 ly 115,62 25,5 2948,31 5.16 ly 124,56 25,5 3176,28 5.56 ly 133,86 25,5 3413,43 6.35 ly 152,16 25,5 3880,08 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 219.1 3.96 ly 126,06 25,5 3214,53 4.78 ly 151,56 25,5 3864,78 5.16 ly 163,32 25,5 4164,66 5.56 ly 175,68 25,5 4479,84 6.35 ly 199,86 25,5 5096,43

Tìm hiểu thêm: Bảng tra Định mức xây tường & vữa xây mới nhất 2023

Bảng Giá Ống Sắt Tráng Kẽm Hòa Phát

Bảng giá ống sắt tráng kẽm Hòa Phát

Hòa Phát là nhà sản xuất thép ống hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm ống thép Hòa Pháp bao gồm ống thép đen và ống sắt tráng kẽm.

Các dòng sản phẩm chính của ống thép Hòa Phát

Ống thép đen hàn : được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng cơ bản, làm giàn giáo, chế tạo sản xuất cơ khí, nội thất ô tô, xe máy,…

Bạn đang xem: Ong thep ma kem

Ống thép hộp vuông, chữ nhật : ứng dụng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, sản xuất cơ khí và các mục đích khác.

Ống thép tôn mạ kẽm với chủng loại đa dạng gồm ống tròn, ống vuông, chữ nhật được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng làm rào chắn và xây dựng cơ khí.

Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng loại SGHC và SGCC khổ từ 320 đến 660mm, độ dày từ 0.6 đến 3.15mm (theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010)

Sản phẩm đặc biệt bao gồm

Các loại ống thép cỡ lớn 141.3; 168.3; 219.1 có độ dày từ 3.96 đến 6.35mm theo tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A.

Các loại ống vuông, chữ nhật cỡ lớn 100×100; 100×150; 150×150; 100×200 độ dày từ 2.0 đến 5.0mm theo tiêu chuẩn ASTM A500.

Ống sắt tráng kẽm Hòa Phát có những ứng dụng quan trọng nào trong đời sống?

– Quy mô chọn lựa vật tư của thị trường đang ngày càng mở rộng vì có rất nhiều dạng thép ống ra đời. Chi tiết hơn, ống sắt tráng kẽm được sử dụng nhiều ở các vùng ven biển, ngập mặn, nhiễm mặn bởi vì chúng được bao bọc bởi lớp kẽm bên ngoài. Bảo vệ thép bên trong dưới sự tác động trực tiếp của môi trường dễ bị ô xi hóa

– Chất lượng ống thép tráng kẽm Hòa Phát được bảo vệ tốt nhờ trải qua quy trình sản xuất cực kì nghiêm ngặc. Sau đó nhà sản xuất tạo dòng thép nóng chảy rồi đúc tiếp nhiên liệu. Cho nhiên liệu vào khuôn là khâu cuối cùng để tạo ra các hình dạng như mong muốn.

– Công tác xây dựng của các công trình mà sử dụng nguồn ống thép tráng kẽm sẽ đem lại nhiều ưu điểm về sau. Độ bền lớn, nâng tầm tuổi thọ cho công trình đượ sử dụng lâu dài

Trong sản xuất, ống sắt tráng kẽm Hòa Phát đạt tiêu chuẩn nào?

Nhận diện ống sắt tráng kẽm dễ dàng vì chúng được đúc kết từ một khối liền mạch. Thép ống ra đời sau quá trình ép phôi thép sau khi luyện kim.

Sản phẩm đảm bảo chất lượng cao phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:

Tìm hiểu thêm: GIÁ THÉP TẤM SS400, A36, 345B , MẠ KẼM, TẤM GÂN TỐT NHẤT HÔM NAY

– Sản phẩm đạt yêu cầu phải đạt các tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..

– Đường kính đạt tiêu chuẩn: Phi 10 – phi 610.

– Chiều dài đặc rưng của ống thép: 6m, 12m

Dấu hiệu nhận sản phẩm biết ống sắt tráng kẽm Hòa Phát

Tất cả dòng sản phẩm thép Hòa Phát như đều có in logo Tập đoàn Hòa Phát trên thành sản phẩm. Logo có 3 hình tam giác với chữ HOA PHAT

– Ngày sản xuất, ca sản xuất

-Người kiểm soát chất lượng

-Số lượng cây/bó

Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặt Đai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống TMK) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống. Chữ điện tử in trên thành ống Ngoài logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe), trên thành ống còn in ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất.Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường Bề mặt ống Bề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật) Nút bịt đầu (đối với ống TMK) Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo.Nút bịt màu xanh làm, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát

Ống sắt tráng kẽm Hòa Phát có tốt không?

– Tốn ít công bảo trì: Ống sắt tráng kẽm Hòa Phát là một sản phẩm hoàn thiện từ hình dáng cho đến chức năng. Đặc biệt là tuổi thọ của sản phẩm cao cũng như ít chịu ảnh hưởng từ môi trường nên chi phí và công sức để bảo trì sản phẩm sẽ được tối ưu nhất. Thông thường chi phí bảo trì cho sản phẩm kém chất lượng sẽ ngang bằng với chi phí lắp đặt, đồng thời thời gian bảo trì cũng thường kéo dài gây nên những hậu quả kinh tế lớn. Nên lựa chọn ống thép tráng kẽm sẽ là giải pháp tốt nhất cho công trình cũng như kinh tế của quý khách hàng. – Tuổi thọ sản phẩm cao: Nhờ lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài sản phẩm bảo vệ lớp ống thép bên trong nên sản phẩm ít bị chịu ảnh hưởng từ môi trường. Thông thường những sản phẩm được xây lắp ở nơi có khí hậu cũng như điều kiện tốt tuổi thọ của sản phẩm thường là trên 50 năm. Còn đối với những sản phẩm xây dựng ở nơi có khí hậu đặc thù như ven biển, nơi có độ ẩm cũng như mưa nhiều thì tuổi thọ sản phẩm cũng đã là 40 năm. Bởi vậy sử dụng ống thép mạ kẽm của Hòa Phát sẽ nâng cao được tuổi thọ cho công trình của bạn.

Thép Bảo Tín cung ứng ống sắt tráng kẽm Hòa Phát vật liệu xây dựng chính hãng

Công ty TNHH Thép Bảo Tín đại lý bán sỉ, lẻ sắt thép chính hãng Hòa Phát cho những công trình có nhu cầu sử dụng. Làm việc đặt quyền lợi khách hàng lên trên hết. Dịch vụ năng động, chuyên viên bán hàng nhiệt tình. Xin hân hạnh phục vụ Quý khách!

Công ty TNHH Thép Bảo Tín được thành lập hơn 10 năm chuyên cung ứng sản phẩm sắt thép trong lĩnh vực xây dựng, thi công tại Miền Nam, và các tỉnh thành trên toàn quốc. Cung ứng nguồn vật tư có chất lượng đạt đúng tiêu chuẩn

Tiềm lực kinh tế mạnh, hàng luôn có sẵn tại kho số lượng lớn đảm bảo cung ứng đầy đủ số lượng sắt thép cho công trình nhanh chóng, nhân viên trẻ đầy tận tân & nhiệt huyết. Được thành lập lâu năm nên vật liệu giá cả của chúng tôi rất ổn định

Tìm hiểu thêm: Thép hộp 10×20, Sắt hộp 10×20

Vì mức giá luôn có sự chuyển đổi không ngừng nên rất dễ làm khách hàng hoang mang. Nắm bắt được những điều đó nên chúng tôi đã không ngừng cố gắng ổn định báo giá ống thép giá rẻ nhất trên thị trường. Để phục vụ một cách chất lượng nhất đặc biệt về sản phẩm ống sắt tráng kẽm Hòa Phát. Chắc chắn hàng luôn chuẩn chất lượng tốt là tiêu chí ưu tiên hàng đầu của công ty chúng tôi.

Chúng tôi gửi đến quý khách hàng bảng báo giá ống sắt tráng kẽm Hòa Phát cập nhật mới nhất

Dù đã cố gắng cập nhật một cách nhanh nhất bảng giá cho quý khách hàng nhưng giá sắt thép luôn thay đổi vì vậy khi cần biết giá chính xác quý khách hàng liên hệ Hotline Zalo 0852852386 để được báo giá chính xác nhất tại thời điểm quý khách hàng cần

Ở khu vực TPHCM nói riêng và tại Miền Nam nói chung, Thép Bảo Tín hiện tại đang là công ty phân phối, cung cấp trực tiếp ống sắt tráng kẽm Hòa Phát với giá thành tốt nhất. Vật tư đã qua nhiều khâu thử nghiệm. Với mẫu mã phong phú từ thép hình, thép ống, thép hộp cho đến xà gồ, thép cuộn, tôn các loại,…

Thép Bảo Tín – chúng tôi luôn đưa quyền lợi của khách hàng lên trên hết. Liên tục & cải tiến xe tải giao hàng nhằm đảm bảo gửi hàng đến quý khách hàng nhanh nhất trong vòng 1-2h tại HCM và 24h tại các tỉnh thành

Luôn tôn trọng khách hàng, tác phong làm việc vô cùng chuyên nghiệp, niềm nở.

Có thể vận chuyển miễn phí nếu ở khoảng cách gần. Vận chuyển sắt thép đến tận nơi để đúng với tiến độ thi công

Báo giá ống sắt tráng kẽm Hòa Phát luôn tốt nhất thị trường và không phát sinh chi phí ngoài phí dịch vụ đã thỏa thuận.

Chính sách ưu đãi dành cho khách hàng của Thép Bảo Tín

Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi có số lượng cụ thể.

Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)

Hỗ trợ vận chuyển cho khách hàng – tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng – Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Để biết thêm thông tin chi tiết và báo giá quý khách vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Thép Bảo Tín Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM

Kho Ống Thép Bảo Tín Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Mọi thông tin khác cần hỗ trợ, hãy gọi cho chúng tôi qua số: 0852852386 hoặc 0852852386

Tìm hiểu thêm: Bảng báo giá thép hình H

Báo Giá Thép Ống Mạ Kẽm 2023 Mới Nhất

Báo giá thép ống mạ kẽm 2023 mới nhất

Bảng giá thép ống mạ kẽm, thép ống đen mới nhất được cập nhật từ đơn giá của các nhà sản xuất sắt thép lớn nhất cả nước.

Shun Deng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép ống tròn mạ kẽm 2023 để quý khách hàng tham khảo. Nhưng lưu ý, giá sắt thép xây dựng luôn có sự biến động phụ thuộc vào từng thời điểm và tình hình sắt thép thế giới.

Bạn đang xem: Giá ống thép tráng kẽm

Shun Deng cam kết giá thép ống do chúng tôi cung cấp cho quý khách hàng luôn là tốt nhất. Sản phẩm đạt chất lượng cao, xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.

Với đơn hàng số lượng lớn, liên hệ qua hotline để có giá tốt nhất.

Báo giá thép ống mạ kẽm 2023 mới nhất

Ghi chú :

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m

Đơn giá đã bao gồm VAT.

Giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Trọng lượng Đơn giá Thành tiền (Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây) Ống D12.7 x 1.0 1.73 17,200 29,756 Ống D12.7 x 1.1 1.89 17,200 32,508 Ống D12.7 x 1.2 2.04 17,200 35,088 Ống D15.9 x 1.0 2.20 17,200 37,840 Ống D15.9 x 1.1 2.41 17,200 41,452 Ống D15.9 x 1.2 2.61 17,200 44,892 Ống D15.9 x 1.4 3.00 17,200 51,600 Ống D15.9 x 1.5 3.20 17,200 55,040 Ống D15.9 x 1.8 3.76 17,200 64,672 Ống D21.2 x 1.0 2.99 17,200 51,428 Ống D21.2 x 1.1 3.27 17,200 56,244 Ống D21.2 x 1.2 3.55 17,200 61,060 Ống D21.2 x 1.4 4.10 17,200 70,520 Ống D21.2 x 1.5 4.37 17,200 75,164 Ống D21.2 x 1.8 5.17 17,200 88,924 Ống D21.2 x 2.0 5.68 17,200 97,696 Ống D21.2 x 2.3 6.43 17,200 110,596 Ống D21.2 x 2.5 6.92 17,200 119,024 Ống D26.65 x 1.0 3.80 17,200 65,360 Ống D26.65 x 1.1 4.16 17,200 71,552 Ống D26.65 x 1.2 4.52 17,200 77,744 Ống D26.65 x 1.4 5.23 17,200 89,956 Ống D26.65 x 1.5 5.58 17,200 95,976 Ống D26.65 x 1.8 6.62 17,200 113,864 Ống D26.65 x 2.0 7.29 17,200 125,388 Ống D26.65 x 2.3 8.29 17,200 142,588 Ống D26.65 x 2.5 8.93 17,200 153,596 Ống D33.5 x 1.0 4.81 17,200 82,732 Ống D33.5 x 1.1 5.27 17,200 90,644 Ống D33.5 x 1.2 5.74 17,200 98,728 Ống D33.5 x 1.4 6.65 17,200 114,380 Ống D33.5 x 1.5 7.10 17,200 122,120 Ống D33.5 x 1.8 8.44 17,200 145,168 Ống D33.5 x 2.0 9.32 17,200 160,304 Ống D33.5 x 2.3 10.62 17,200 182,664 Ống D33.5 x 2.5 11.47 17,200 197,284 Ống D33.5 x 2.8 12.72 17,200 218,784 Ống D33.5 x 3.0 13.54 17,200 232,888 Ống D33.5 x 3.2 14.35 17,200 246,820 Ống D38.1 x 1.0 5.49 17,200 94,428 Ống D38.1 x 1.1 6.02 17,200 103,544 Ống D38.1 x 1.2 6.55 17,200 112,660 Ống D38.1 x 1.4 7.60 17,200 130,720 Ống D38.1 x 1.5 8.12 17,200 139,664 Ống D38.1 x 1.8 9.67 17,200 166,324 Ống D38.1 x 2.0 10.68 17,200 183,696 Ống D38.1 x 2.3 12.18 17,200 209,496 Ống D38.1 x 2.5 13.17 17,200 226,524 Ống D38.1 x 2.8 14.63 17,200 251,636 Ống D38.1 x 3.0 15.58 17,200 267,976 Ống D38.1 x 3.2 16.53 17,200 284,316 Ống D42.2 x 1.1 6.69 17,200 115,068 Ống D42.2 x 1.2 7.28 17,200 125,216 Ống D42.2 x 1.4 8.45 17,200 145,340 Ống D42.2 x 1.5 9.03 17,200 155,316 Ống D42.2 x 1.8 10.76 17,200 185,072 Ống D42.2 x 2.0 11.90 17,200 204,680 Ống D42.2 x 2.3 13.58 17,200 233,576 Ống D42.2 x 2.5 14.69 17,200 252,668 Ống D42.2 x 2.8 16.32 17,200 280,704 Ống D42.2 x 3.0 17.40 17,200 299,280 Ống D42.2 x 3.2 18.47 17,200 317,684 Ống D48.1 x 1.2 8.33 17,200 143,276 Ống D48.1 x 1.4 9.67 17,200 166,324 Ống D48.1 x 1.5 10.34 17,200 177,848 Ống D48.1 x 1.8 12.33 17,200 212,076 Ống D48.1 x 2.0 13.64 17,200 234,608 Ống D48.1 x 2.3 15.59 17,200 268,148 Ống D48.1 x 2.5 16.87 17,200 290,164 Ống D48.1 x 2.8 18.77 17,200 322,844 Ống D48.1 x 3.0 20.02 17,200 344,344 Ống D48.1 x 3.2 21.26 17,200 365,672 Ống D59.9 x 1.4 12.12 17,200 208,464 Ống D59.9 x 1.5 12.96 17,200 222,912 Ống D59.9 x 1.8 15.47 17,200 266,084 Ống D59.9 x 2.0 17.13 17,200 294,636 Ống D59.9 x 2.3 19.60 17,200 337,120 Ống D59.9 x 2.5 21.23 17,200 365,156 Ống D59.9 x 2.8 23.66 17,200 406,952 Ống D59.9 x 3.0 25.26 17,200 434,472 Ống D59.9 x 3.2 26.85 17,200 461,820 Ống D75.6 x 1.5 16.45 17,200 282,940 Ống D75.6 x 1.8 19.66 17,200 338,152 Ống D75.6 x 2.0 21.78 17,200 374,616 Ống D75.6 x 2.3 24.95 17,200 429,140 Ống D75.6 x 2.5 27.04 17,200 465,088 Ống D75.6 x 2.8 30.16 17,200 518,752 Ống D75.6 x 3.0 32.23 17,200 554,356 Ống D75.6 x 3.2 34.28 17,200 589,616 Ống D88.3 x 1.5 19.27 17,200 331,444 Ống D88.3 x 1.8 23.04 17,200 396,288 Ống D88.3 x 2.0 25.54 17,200 439,288 Ống D88.3 x 2.3 29.27 17,200 503,444 Ống D88.3 x 2.5 31.74 17,200 545,928 Ống D88.3 x 2.8 35.42 17,200 609,224 Ống D88.3 x 3.0 37.87 17,200 651,364 Ống D88.3 x 3.2 40.30 17,200 693,160 Ống D108.0 x 1.8 28.29 17,200 486,588 Ống D108.0 x 2.0 31.37 17,200 539,564 Ống D108.0 x 2.3 35.97 17,200 618,684 Ống D108.0 x 2.5 39.03 17,200 671,316 Ống D108.0 x 2.8 43.59 17,200 749,748 Ống D108.0 x 3.0 46.61 17,200 801,692 Ống D108.0 x 3.2 49.62 17,200 853,464 Ống D113.5 x 1.8 29.75 17,200 511,700 Ống D113.5 x 2.0 33.00 17,200 567,600 Ống D113.5 x 2.3 37.84 17,200 650,848 Ống D113.5 x 2.5 41.06 17,200 706,232 Ống D113.5 x 2.8 45.86 17,200 788,792 Ống D113.5 x 3.0 49.05 17,200 843,660 Ống D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356 Ống D126.8 x 1.8 33.29 17,200 572,588 Ống D126.8 x 2.0 36.93 17,200 635,196 Ống D126.8 x 2.3 42.37 17,200 728,764 Ống D126.8 x 2.5 45.98 17,200 790,856 Ống D126.8 x 2.8 51.37 17,200 883,564 Ống D126.8 x 3.0 54.96 17,200 945,312 Ống D126.8 x 3.2 58.52 17,200 1,006,544 Ống D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356

Giá Thép ống đen Hòa Phát

Thép ống đen Hòa Phát Trọng lượng Đơn giá Thành tiền (Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây) Thép Ống đen D12.7 x 1.0 1.73 15,750 27,248 Thép Ống đen D12.7 x 1.1 1.89 15,750 29,768 Thép Ống đen D12.7 x 1.2 2.04 15,750 32,130 Thép Ống đen D15.9 x 1.0 2.20 15,750 34,650 Thép Ống đen D15.9 x 1.1 2.41 15,750 37,958 Thép Ống đen D15.9 x 1.2 2.61 15,750 41,108 Thép Ống đen D15.9 x 1.4 3.00 15,750 47,250 Thép Ống đen D15.9 x 1.5 3.20 15,750 50,400 Thép Ống đen D15.9 x 1.8 3.76 15,750 59,220 Thép Ống đen D21.2 x 1.0 2.99 15,750 47,093 Thép Ống đen D21.2 x 1.1 3.27 15,750 51,503 Thép Ống đen D21.2 x 1.2 3.55 15,750 55,913 Thép Ống đen D21.2 x 1.4 4.10 15,750 64,575 Thép Ống đen D21.2 x 1.5 4.37 15,750 68,828 Thép Ống đen D21.2 x 1.8 5.17 15,750 81,428 Thép Ống đen D21.2 x 2.0 5.68 15,750 89,460 Thép Ống đen D21.2 x 2.3 6.43 15,750 101,273 Thép Ống đen D21.2 x 2.5 6.92 15,750 108,990 Thép Ống đen D26.65 x 1.0 3.80 15,750 59,850 Thép Ống đen D26.65 x 1.1 4.16 15,750 65,520 Thép Ống đen D26.65 x 1.2 4.52 15,750 71,190 Thép Ống đen D26.65 x 1.4 5.23 15,750 82,373 Thép Ống đen D26.65 x 1.5 5.58 15,750 87,885 Thép Ống đen D26.65 x 1.8 6.62 15,750 104,265 Thép Ống đen D26.65 x 2.0 7.29 15,750 114,818 Thép Ống đen D26.65 x 2.3 8.29 15,750 130,568 Thép Ống đen D26.65 x 2.5 8.93 15,750 140,648 Thép Ống đen D33.5 x 1.0 4.81 15,750 75,758 Thép Ống đen D33.5 x 1.1 5.27 15,750 83,003 Thép Ống đen D33.5 x 1.2 5.74 15,750 90,405 Thép Ống đen D33.5 x 1.4 6.65 15,750 104,738 Thép Ống đen D33.5 x 1.5 7.10 15,750 111,825 Thép Ống đen D33.5 x 1.8 8.44 15,750 132,930 Thép Ống đen D33.5 x 2.0 9.32 15,750 146,790 Thép Ống đen D33.5 x 2.3 10.62 15,750 167,265 Thép Ống đen D33.5 x 2.5 11.47 15,750 180,653 Thép Ống đen D33.5 x 2.8 12.72 15,750 200,340 Thép Ống đen D33.5 x 3.0 13.54 15,750 213,255 Thép Ống đen D33.5 x 3.2 14.35 15,750 226,013 Thép Ống đen D38.1 x 1.0 5.49 15,750 86,468 Thép Ống đen D38.1 x 1.1 6.02 15,750 94,815 Thép Ống đen D38.1 x 1.2 6.55 15,750 103,163 Thép Ống đen D38.1 x 1.4 7.60 15,750 119,700 Thép Ống đen D38.1 x 1.5 8.12 15,750 127,890 Thép Ống đen D38.1 x 1.8 9.67 15,750 152,303 Thép Ống đen D38.1 x 2.0 10.68 15,750 168,210 Thép Ống đen D38.1 x 2.3 12.18 15,750 191,835 Thép Ống đen D38.1 x 2.5 13.17 15,750 207,428 Thép Ống đen D38.1 x 2.8 14.63 15,750 230,423 Thép Ống đen D38.1 x 3.0 15.58 15,750 245,385 Thép Ống đen D38.1 x 3.2 16.53 15,750 260,348 Thép Ống đen D42.2 x 1.1 6.69 15,750 105,368 Thép Ống đen D42.2 x 1.2 7.28 15,750 114,660 Thép Ống đen D42.2 x 1.4 8.45 15,750 133,088 Thép Ống đen D42.2 x 1.5 9.03 15,750 142,223 Thép Ống đen D42.2 x 1.8 10.76 15,750 169,470 Thép Ống đen D42.2 x 2.0 11.90 15,750 187,425 Thép Ống đen D42.2 x 2.3 13.58 15,750 213,885 Thép Ống đen D42.2 x 2.5 14.69 15,750 231,368 Thép Ống đen D42.2 x 2.8 16.32 15,750 257,040 Thép Ống đen D42.2 x 3.0 17.40 15,750 274,050 Thép Ống đen D42.2 x 3.2 18.47 15,750 290,903 Thép Ống đen D48.1 x 1.2 8.33 15,750 131,198 Thép Ống đen D48.1 x 1.4 9.67 15,750 152,303 Thép Ống đen D48.1 x 1.5 10.34 15,750 162,855 Thép Ống đen D48.1 x 1.8 12.33 15,750 194,198 Thép Ống đen D48.1 x 2.0 13.64 15,750 214,830 Thép Ống đen D48.1 x 2.3 15.59 15,750 245,543 Thép Ống đen D48.1 x 2.5 16.87 15,750 265,703 Thép Ống đen D48.1 x 2.8 18.77 15,750 295,628 Thép Ống đen D48.1 x 3.0 20.02 15,750 315,315 Thép Ống đen D48.1 x 3.2 21.26 15,750 334,845 Thép Ống đen D59.9 x 1.4 12.12 15,750 190,890 Thép Ống đen D59.9 x 1.5 12.96 15,750 204,120 Thép Ống đen D59.9 x 1.8 15.47 15,750 243,653 Thép Ống đen D59.9 x 2.0 17.13 15,750 269,798 Thép Ống đen D59.9 x 2.3 19.60 15,750 308,700 Thép Ống đen D59.9 x 2.5 21.23 15,750 334,373 Thép Ống đen D59.9 x 2.8 23.66 15,750 372,645 Thép Ống đen D59.9 x 3.0 25.26 15,750 397,845 Thép Ống đen D59.9 x 3.2 26.85 15,750 422,888 Thép Ống đen D75.6 x 1.5 16.45 15,750 259,088 Thép Ống đen D75.6 x 1.8 49.66 15,750 782,145 Thép Ống đen D75.6 x 2.0 21.78 15,750 343,035 Thép Ống đen D75.6 x 2.3 24.95 15,750 392,963 Thép Ống đen D75.6 x 2.5 27.04 15,750 425,880 Thép Ống đen D75.6 x 2.8 30.16 15,750 475,020 Thép Ống đen D75.6 x 3.0 32.23 15,750 507,623 Thép Ống đen D75.6 x 3.2 34.28 15,750 539,910 Thép Ống đen D88.3 x 1.5 19.27 15,750 303,503 Thép Ống đen D88.3 x 1.8 23.04 15,750 362,880 Thép Ống đen D88.3 x 2.0 25.54 15,750 402,255 Thép Ống đen D88.3 x 2.3 29.27 15,750 461,003 Thép Ống đen D88.3 x 2.5 31.74 15,750 499,905 Thép Ống đen D88.3 x 2.8 35.42 15,750 557,865 Thép Ống đen D88.3 x 3.0 37.87 15,750 596,453 Thép Ống đen D88.3 x 3.2 40.30 15,750 634,725 Thép Ống đen D108.0 x 1.8 28.29 15,750 445,568 Thép Ống đen D108.0 x 2.0 31.37 15,750 494,078 Thép Ống đen D108.0 x 2.3 35.97 15,750 566,528 Thép Ống đen D108.0 x 2.5 39.03 15,750 614,723 Thép Ống đen D108.0 x 2.8 45.86 15,750 722,295 Thép Ống đen D108.0 x 3.0 46.61 15,750 734,108 Thép Ống đen D108.0 x 3.2 49.62 15,750 781,515 Thép Ống đen D113.5 x 1.8 29.75 15,750 468,563 Thép Ống đen D113.5 x 2.0 33.00 15,750 519,750 Thép Ống đen D113.5 x 2.3 37.84 15,750 595,980 Thép Ống đen D113.5 x 2.5 41.06 15,750 646,695 Thép Ống đen D113.5 x 2.8 45.86 15,750 722,295 Thép Ống đen D113.5 x 3.0 49.05 15,750 772,538 Thép Ống đen D113.5 x 3.2 52.23 15,750 822,623 Thép Ống đen D126.8 x 1.8 33.29 15,750 524,318 Thép Ống đen D126.8 x 2.0 36.93 15,750 581,648 Thép Ống đen D126.8 x 2.3 42.37 15,750 667,328 Thép Ống đen D126.8 x 2.5 45.98 15,750 724,185 Thép Ống đen D126.8 x 2.8 54.37 15,750 856,328 Thép Ống đen D126.8 x 3.0 54.96 15,750 865,620 Thép Ống đen D126.8 x 3.2 58.52 15,750 921,690 Thép Ống đen D113.5 x 4.0 64.81 15,750 1,020,758

Giá thép ống đen cỡ lớn

Thép Ống đen cỡ lớn Trọng lượng Đơn giá Thành tiền (Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây) Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 80.46 14,591 1,173,992 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 96.54 14,591 1,408,615 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 111.66 14,591 1,629,231 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 130.62 14,591 1,905,876 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 96.24 14,591 1,404,238 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 115.62 14,591 1,687,011 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 133.86 14,591 1,953,151 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 152.16 14,591 2,220,167 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 151.56 14,591 2,211,412 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 163.32 14,591 2,383,002 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 175.68 14,591 2,563,347 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 199.86 14,591 2,916,157 Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 250.50 14,591 3,655,046 Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 306.06 14,591 4,465,721 Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 361.68 14,591 5,277,273 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 215.82 14,591 3,149,030 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 298.20 14,591 4,351,036 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 391.02 14,591 5,705,373 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 247.74 14,591 3,614,774 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 328.02 14,591 4,786,140 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 407.52 14,591 5,946,124 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 487.50 14,591 7,113,113 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 565.56 14,591 8,252,086 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 644.04 14,591 9,397,188 Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 375.72 14,591 5,482,131 Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 467.34 14,591 6,818,958 Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 559.38 14,591 8,161,914 Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 739.44 14,591 10,789,169 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 526.26 14,591 7,678,660 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 526.26 14,591 7,678,660 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 630.96 14,591 9,206,337 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 732.30 14,591 10,684,989 Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 471.12 14,591 6,874,112 Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 702.54 14,591 10,250,761 Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 930.30 14,591 13,574,007 Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 566.88 14,591 8,271,346 Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 846.30 14,591 12,348,363 Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 1121.88 14,591 16,369,351 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 328.02 14,591 4,786,140

Giá thép ống đen siêu dày

Thép Ống đen siêu dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền (Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây) Ống D42.2 x 4.0 22.61 15,750 356,108 Ống D42.2 x 4.2 23.62 15,750 372,015 Ống D42.2 x 4.5 25.10 15,750 395,325 Ống D48.1 x 4.0 26.10 15,750 411,075 Ống D48.1 x 4.2 27.28 15,750 429,660 Ống D48.1 x 4.5 29.03 15,750 457,223 Ống D48.1 x 4.8 30.75 15,750 484,313 Ống D48.1 x 5.0 31.89 15,750 502,268 Ống D59.9 x 4.0 33.09 15,750 521,168 Ống D59.9 x 4.2 34.62 15,750 545,265 Ống D59.9 x 4.5 36.89 15,750 581,018 Ống D59.9 x 4.8 39.13 15,750 616,298 Ống D59.9 x 5.0 40.62 15,750 639,765 Ống D75.6 x 4.0 42.38 15,750 667,485 Ống D75.6 x 4.2 44.37 15,750 698,828 Ống D75.6 x 4.5 47.34 15,750 745,605 Ống D75.6 x 4.8 50.29 15,750 792,068 Ống D75.6 x 5.0 52.23 15,750 822,623 Ống D75.6 x 5.2 54.17 15,750 853,178 Ống D75.6 x 5.5 57.05 15,750 898,538 Ống D75.6 x 6.0 61.79 15,750 973,193 Ống D88.3 x 4.0 49.90 15,750 785,925 Ống D88.3 x 4.2 52.27 15,750 823,253 Ống D88.3 x 4.5 55.80 15,750 878,850 Ống D88.3 x 4.8 59.31 15,750 934,133 Ống D88.3 x 5.0 61.63 15,750 970,673 Ống D88.3 x 5.2 63.94 15,750 1,007,055 Ống D88.3 x 5.5 67.39 15,750 1,061,393 Ống D88.3 x 6.0 73.07 15,750 1,150,853 Ống D113.5 x 4.0 64.81 15,750 1,020,758 Ống D113.5 x 4.2 67.93 15,750 1,069,898 Ống D113.5 x 4.5 72.58 15,750 1,143,135 Ống D113.5 x 4.8 77.20 15,750 1,215,900 Ống D113.5 x 5.0 80.27 15,750 1,264,253 Ống D113.5 x 5.2 83.33 15,750 1,312,448 Ống D113.5 x 5.5 87.89 15,750 1,384,268 Ống D113.5 x 6.0 95.44 15,750 1,503,180 Ống D126.8 x 4.0 72.68 15,750 1,144,710 Ống D126.8 x 4.2 76.19 15,750 1,199,993 Ống D126.8 x 4.5 81.43 15,750 1,282,523

Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Tham Khảo: Cập nhật bảng báo giá sắt v lỗ bao nhiêu 1 mét mới nhất 24h

Thép Ống mạ kẽm nhúng nóng Trọng lượng Đơn giá Thành tiền (Kg) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây) Thép Ống D21.2 x 1.6 4.64 21227 98,536 Thép Ống D21.2 x 1.9 5.48 21227 116,409 Thép Ống D21.2 x 2.1 5.94 21227 126,046 Thép Ống D21.2 x 2.6 7.26 21227 154,108 Thép Ống D26.65 x 1.6 5.93 21227 125,940 Thép Ống D26.65 x 1.9 6.96 21227 147,740 Thép Ống D26.65 x 2.1 7.70 21227 163,533 Thép Ống D26.65 x 2.3 8.29 21227 175,887 Thép Ống D26.65 x 2.6 9.36 21227 198,685 Thép Ống D33.5 x 1.6 7.56 21227 160,391 Thép Ống D33.5 x 1.9 8.89 21227 188,708 Thép Ống D33.5 x 2.1 9.76 21227 207,218 Thép Ống D33.5 x 2.3 10.72 21227 227,596 Thép Ống D33.5 x 2.6 11.89 21227 252,304 Thép Ống D33.5 x 3.2 14.40 21227 305,669 Thép Ống D42.2 x 1.6 9.62 21227 204,140 Thép Ống D42.2 x 1.9 11.34 21227 240,714 Thép Ống D42.2 x 2.1 12.47 21227 264,637 Thép Ống D42.2 x 2.3 13.56 21227 287,838 Thép Ống D42.2 x 2.6 15.24 21227 323,499 Thép Ống D42.2 x 2.9 16.87 21227 358,057 Thép Ống D42.2 x 3.2 18.60 21227 394,822 Thép Ống D48.1 x 1.6 11.01 21227 233,794 Thép Ống D48.1 x 1.9 12.99 21227 275,739 Thép Ống D48.1 x 2.1 14.30 21227 303,546 Thép Ống D48.1 x 2.3 15.59 21227 330,929 Thép Ống D48.1 x 2.5 16.98 21227 360,434 Thép Ống D48.1 x 2.9 19.38 21227 411,379 Thép Ống D48.1 x 3.2 21.42 21227 454,682 Thép Ống D48.1 x 3.6 23.71 21227 503,313 Thép Ống D59.9 x 1.9 16.31 21227 346,297 Thép Ống D59.9 x 2.1 17.97 21227 381,449 Thép Ống D59.9 x 2.3 19.61 21227 416,304 Thép Ống D59.9 x 2.6 22.16 21227 470,348 Thép Ống D59.9 x 2.9 24.48 21227 519,637 Thép Ống D59.9 x 3.2 26.86 21227 570,178 Thép Ống D59.9 x 3.6 30.18 21227 640,631 Thép Ống D59.9 x 4.0 33.10 21227 702,677 Thép Ống D75.6 x 2.1 22.85 21227 485,058 Thép Ống D75.6 x 2.3 24.96 21227 529,783 Thép Ống D75.6 x 2.5 27.04 21227 573,978 Thép Ống D75.6 x 2.7 29.14 21227 618,555 Thép Ống D75.6 x 2.9 31.37 21227 665,849 Thép Ống D75.6 x 3.2 34.26 21227 727,237 Thép Ống D75.6 x 3.6 38.58 21227 818,938 Thép Ống D75.6 x 4.0 42.41 21227 900,173 Thép Ống D75.6 x 4.2 44.40 21227 942,373 Thép Ống D75.6 x 4.5 47.37 21227 1,005,438 Thép Ống D88.3 x 2.1 26.80 21227 568,862 Thép Ống D88.3 x 2.3 29.28 21227 621,590 Thép Ống D88.3 x 2.5 31.74 21227 673,745 Thép Ống D88.3 x 2.7 34.22 21227 726,388 Thép Ống D88.3 x 2.9 36.83 21227 781,748 Thép Ống D88.3 x 3.2 40.32 21227 855,873 Thép Ống D88.3 x 3.6 50.22 21227 1,066,020 Thép Ống D88.3 x 4.0 50.21 21227 1,065,765 Thép Ống D88.3 x 4.2 52.29 21227 1,109,981 Thép Ống D88.3 x 4.5 55.83 21227 1,185,167 Thép Ống D108.0 x 2.5 39.05 21227 828,829 Thép Ống D108.0 x 2.7 42.09 21227 893,444 Thép Ống D108.0 x 2.9 45.12 21227 957,805 Thép Ống D108.0 x 3.0 46.63 21227 989,879 Thép Ống D108.0 x 3.2 49.65 21227 1,053,878 Thép Ống D113.5 x 2.5 41.06 21227 871,581 Thép Ống D113.5 x 2.7 44.29 21227 940,144 Thép Ống D113.5 x 2.9 47.48 21227 1,007,943 Thép Ống D113.5 x 3.0 49.07 21227 1,041,609 Thép Ống D113.5 x 3.2 52.58 21227 1,116,073 Thép Ống D113.5 x 3.6 58.50 21227 1,241,780 Thép Ống D113.5 x 4.0 64.84 21227 1,376,359 Thép Ống D113.5 x 4.2 67.94 21227 1,442,099 Thép Ống D113.5 x 4.4 71.07 21227 1,508,497 Thép Ống D113.5 x 4.5 72.62 21227 1,541,399 Thép Ống D141.3 x 3.96 80.46 21227 1,707,924 Thép Ống D141.3 x 4.78 96.54 21227 2,049,255 Thép Ống D141.3 x 5.56 111.66 21227 2,370,207 Thép Ống D141.3 x 6.55 130.62 21227 2,772,671 Thép Ống D168.3 x 3.96 96.24 21227 2,042,886 Thép Ống D168.3 x 4.78 115.62 21227 2,454,266 Thép Ống D168.3 x 5.56 133.86 21227 2,841,446 Thép Ống D168.3 x 6.35 152.16 21227 3,229,900 Thép Ống D219.1 x 4.78 151.56 21227 3,217,164 Thép Ống D219.1 x 5.16 163.32 21227 3,466,794 Thép Ống D219.1 x 5.56 175.68 21227 3,729,159 Thép Ống D219.1 x 6.35 199.86 21227 4,242,428

Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để tận hưởng những dịch vụ tốt nhất.

CÔNG TY TNHH SHUNDENG TECHNOLOGY

Địa chỉ : Số 20 Vsip II, đường số 1, KCN Việt Nam – Singapore II, KLHCNDV – DT Bình Dương, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương

Hotline : 0852852386 (Mrs. Thắm) – 0852852386 (Mr. WANG)

Tiêu Chuẩn Lấy Mẫu Thí Nghiệm Thép Tấm

Tiêu chuẩn lấy mẫu thí nghiệm thép tấm

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6524 : 1999

Bạn đang xem: Tiêu chuẩn lấy mẫu thí nghiệm thép tấm

(ISO 4997 : 1991)

THÉP TẤM KẾT CẤU CÁN NGUỘI

Cold-reduced steel sheet of structural quality

1. Phạm vi áp dụng

1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép tấm kết cấu cán nguội gồm các mác CR 220, CR 250, CR 320 và CH 550 với các loại ghi trong bảng 1, không dùng các nguyên tố hợp kim vi lượng. Sản phẩm dùng để chế tạo các kết cấu có cơ tính cao. Thông thường chúng được dùng ở trạng thái cung cấp để gia công như uốn, tạo hình hoặc hàn.

1.2. Sản phẩm với chiều dày từ 0,36 mm đến dưới 3 mm và với chiều rộng từ 600 mm trở lên được sản xuất ở dạng cuộn hay tấm.

1.3. Thép tấm có chiều rộng nhỏ hơn 600 mm có thể được cắt từ thép tấm rộng và được coi là tấm.

1.4. Tiêu chuẩn này không bao gồm thép chất lượng thương mại hay thép để dập (được nêu trong ISO 3574[1]) hoặc các loại thép được cung cấp có độ cứng quy định, ví dụ cứng 1/4, 1/2 hay 3/4 …

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

ISO 6892 : 1984, Vật liệu kim loại – Thử kéo

ISO 7438 : 1985, Vật liệu kim loại – Thử uốn

3. Định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa sau đây:

3.1. Nguyên tố các hợp kim vi lượng: Các nguyên tố như niobi, vannađi, titan … được cho vào riêng biệt hay kết hợp để nâng cao độ bền với tính tạo hình, tính hàn tốt hơn và độ dai ngang với thép không hợp kim độ bền tương đương.

3.2. Thép tấm cán nguội (mác CR 220, CR 250 và CR 320): Sản phẩm nhận được từ thép tấm cán nóng được làm sạch bề mặt bằng cách cán nguội đền chiều dày yêu cầu (hoàn toàn cứng) tiếp theo là ủ để tái kết tinh cấu trúc hạt. Sản phẩm đã qua thường được cung cấp ở trạng thái cán bề mặt (Skin passed) (xem 3.3) nhưng cũng có thể được cung cấp ở trạng thái ủ cuối cùng (tức là không qua cán bề mặt), nếu người mua quy định trong đơn đặt hàng.

3.3. Cán là (trừ mác CH 550): Cán nguội nhẹ lần cuối thép tấm cán nguội đã được ủ. Mục đích của khâu cán là như sau:

a) để hạn chế tối thiểu việc tạo thành một cách tạm thời các dải biến dạng (đường luder) hay các rãnh trong quá trình chế tạo các chi tiết cuối cùng;

b) để nhận được bề mặt cuối cùng theo yêu cầu, thích hợp cho việc sơn trang trí thông thường;

c) để kiểm tra hình dạng.

Ghế thư giãn

cao cấp, ghế nằm thư giãn giá rẻ tại SMA Furniture

4. Điều kiện sản xuất

4.1. Luyện thép

Trừ khi có những thỏa thuận khác, công nghệ luyện thép và cán tấm nguội do người sản xuất lựa chọn.

Khi được yêu cầu phải thông báo cho người mua về công nghệ luyện thép đã được sử dụng.

4.2. Thành phần hóa học

Thành phần hóa học (phân tích mẫu đúc) không được vượt quá các giá trị nêu trong bảng 1.

Bảng 1 – Thành phần hóa học (phân tích mẫu đúc), %

Mác

Loại

Phương pháp khử oxy

C

max

Mn

max

P

max

S

max

CR 220

B

D

E hay NE

CS

0,15

0,15

Không quy định

Không quy định

0,050

0,040

0,050

0,040

CR 250

B

D

E hay NE

CS

0,20

0,20

Không quy định

Không quy định

0,050

0,040

0,050

0,040

CR 320

B

D

E hay NE

CS

0,20

0,20

1,50

1,50

0,050

0,040

0,050

0,040

CH 550

Không quy định

Không quy định

0,02

1,50

0,050

0,050

Chú thích bảng 1

1) E = Thép sôi

NE = Thép không sôi

CS = Thép lặng đặc biệt

2) Hàm lượng nitơ được khống chế, thường không được vượt quá 0,009 % đối với thép sôi và không sôi hay 0,015% đối với thép lắng đặc biệt.

3) Thép loại B dùng để chế tạo các kết cấu hàn hay các chi tiết kết cấu chịu tải trọng thuông thường.

4) Thép loại D dùng để chế tạo các kết cấu hàn hay các chi tiết kết cấu chịu tải trọng và cần có khả năng chống phá hủy dòn tốt

4.3. Phân tích hóa học

4.3.1. Phân tích mẫu đúc

Mỗi mẻ thép người sản xuất phải phân tích mẫu đúc để xác hàm lượng phần trăm các bon, mangan, phốt pho và lưu huỳnh. Khi có yêu cầu thì kết quả phân tích phải được thông báo cho người mua hay đại diện của họ biết.

4.3.2. Phân tích kiểm tra xác nhận

Người mua có thể tiến hành phân tích kiểm tra để xác nhận kết quả phân tích thép bán thành phẩm hay thành phẩm và sẽ xem xét bất kỳ sự bất thường nào. Các thép không lắng (như thép sôi hay thép có nửa lặng) không cần phải phân tích kiểm tra. Đối với các thép lặng thì phương pháp lấy mẫu và giới hạn sai lệch phải được thỏa thuận giữa người sản xuất và người mua.

4.4. Tính hàn

Sản phẩm này thích hợp để hàn nếu chọn các phương pháp hàn phù hợp. Do hàm lượng các bon vượt quá 0,15% thì việc hàn điểm trở lên khó khăn. Mác CH 550 không nên dùng để hàn vì nhiệt của mối hàn có ảnh hưởng nhiều đến độ bền của nó.

4.5. Áp dụng

Để thuận tiện cho việc sử dụng thép tấm cán nguội được phân biệt theo tên của chi tiết hoặc theo lĩnh vực dự định sử dụng nó phù hợp với mác và loại thép được quy định.

4.6. Tính chất cơ học

Khi thép chuẩn bị xuất xưởng các tính chất cơ học phải đạt như nêu trong bảng 2 khi chúng được thử trên các mẫu thử theo các quy định của điều 7.

Bảng 2 – Tính chất cơ học

Mác

Rm, min, N/mm2

A min, % 1)

Đường kính lõi uốn 1800 2)

L0 = 50 mm

L0 = 80 mm

CR 220

220

300

22

20

1a

CR 250

250

330

20

18

2a

CR 320

320

400

16

14

2a

CH 550

550

3)

Không quy định

Không quy định

Không quy định

ReL= giới hạn chảy dưới

Rm = độ bền

A = độ giãn dài

L0 = chiều dài tính trên mẫu thử

a = chiều dày của mẫu thử uốn

1 N/mm2 = 1 MPa

1) Dùng L0 = 50 mm hoặc L0 = 80 mm

2) Chỉ thử uốn khi được quy định (xem 7.2). Bán kính thử uốn trong bảng 2 là đối với các mẫu được chuẩn bị cho thử trong phòng thí nghiệm. Các điều kiện trong sản xuất có thể phức tạp hơn và không mô phỏng chúng khi thử trong phòng thí nghiệm.

3) Đối với mác CH 550 giới hạn chảy gần với giới hạn bền nên giới hạn bền dưới (ReL) sẽ được lấy như là ứng suất với tổng độ giãn dài 0,5 % dưới tải trọng theo quy định trong ISO 6892

4.7. Hoàn thiện bề mặt

Thép tấm cán nguội thường được sản xuất ở dạng bề mặt mờ, không sáng để phù hợp cho việc sơn trang trí thông thường, không nên áp dụng cho mạ điện.

Khi thép tấm cán nguội bị biến dạng trong quá trình chế tạo, một số vùng cục bộ có thể bị nhám đến một mức độ nào đó và các phần bị ảnh hưởng như vậy phải được sửa bằng tay để có được bề mặt phù hợp cho việc sử dụng đã định.

4.8. Phủ dầu

Để chống gỉ, thép tấm cán nguội thường được phủ dầu nhưng cũng có thể không phủ dầu nếu không có yêu cầu. Dầu dùng không nhằm mục đích bôi trơn và phải dễ làm sạch bằng các hóa chất tẩy rửa. Khi được yêu cầu, người sản xuất phải thông báo cho người mua biết loại dầu nào đã được sử dụng.

5. Dung sai kích thước

Dung sai kích thước áp dụng cho thép tấm kết cấu cán nguội được nêu trong bảng 3 đến bảng 9

6. Lấy mẫu

6.1. Thử kéo

Mỗi lô thép chuẩn bị xuất xưởng phải lấy một mẫu đại diện thử kéo như được yêu cầu trong bảng 2. Lô thép tấm gồm 50 tấn hay ít hơn cùng mác và loại được cán đến cùng một chiều dày và cùng điều kiện.

6.2. Thử uốn (khi có quy định)

Mỗi lô thép tấm chuẩn bị xuất xưởng phải lấy một mẫu đại diện để thử uốn. Lô thép tấm gồm 50 tấn hay ít hơn cùng mác và loại được cán đến cùng một chiều dày và cùng điều kiện.

7. Thử cơ tính

7.1. Thử kéo

Thử kéo được thực hiện theo ISO 6892. Các mẫu thử ngang phải được lấy ở vùng giữa tâm và mép tấm được cán.

7.2. Thử uốn (khi có quy định)

Mẫu thử uốn ngang phải chịu được uốn 1800 theo chiều như nêu trên hình 1, xung quanh một lõi uốn như nêu trong bảng 2, mà không bị nứt ở mặt ngoài của phần bị uốn. Thử uốn phải được thực hiện ở nhiệt độ thường và như được quy định trong ISO 7438.

Chấp nhận các vết rạn nhỏ trên mép của mẫu thử và những vết rạn phải phóng đại mới nhìn thấy.

Hình 1 – Mẫu thử uốn ngang (sau khi uốn)

8. Thử lại

8.1. Gia công và khuyết tật

Nếu bất kỳ mẫu thử nào gia công sai hoặc có các khuyết tật thì phải loại bỏ và phải thay bằng mẫu thử khác.

8.2. Độ giãn dài:

Nếu độ giãn dài của bất kỳ mẫu thử nào nhỏ hơn giá trị quy định trong bảng 2 và nếu bất kỳ phần gẫy nào nằm ở ngoài nữa giữa của chiều dài quy định được đánh dấu trước khi thử thì phép thử phải bị hủy bỏ và phải tiến hành thử lại.

8.3. Thử bổ sung

Nếu phép thử không đạt kết quả như đã quy định thì phải tiến hành thử thêm hai phép thử với mẫu lấy xác xuất ở cùng một lô. Cả hai phép thử lại phải đảm bảo các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Nếu không thì lô hàng phải bị loại bỏ.

9. Xin chấp nhận lại

9.1. Người sản xuất có thể xin chấp nhận lại các sản phẩm đã bị loại trong quá trình kiểm tra trước do không đạt các yêu cầu, sau khi đã xử lý thích hợp (chọn, nhiệt luyện) và phải thông báo cho người mua khi có yêu cầu.

Trong trường hợp này các phép thử phải được tiến hành như đối với một lô hàng mới.

9.2. Người sản xuất có quyền tiến hành các phép thử mới đối với các sản phẩm đã bị loại để tìm sự phù hợp với các yêu cầu của mác khác hay loại khác.

10. Chất lượng bề mặt

Bề mặt phải là bề mặt thường có ở sản phẩm cán nguội thông thường.

Thép tấm cắt theo chiều dài không được có nếp gấp, khuyết tật bề mặt và các khuyết tật khác có hại cho quá trình gia công tiếp theo.

Đối với sản phẩm xuất xưởng ở dạng cuộn, người sản xuất không nhất thiết phải loại bỏ các khuyết tật vì chúng có thể được loại bỏ trong quá trình cắt sản phẩm thành tấm.

11. Kiểm tra và chấp nhận

11.1. Khi người mua yêu cầu quy định rằng cần phải kiểm tra và thử để chấp nhận trước khi xuất xưởng thì người sản xuất phải cung cấp cho nhân viên kiểm tra của người mua tất cả các phương tiện cần thiết để xác định rằng thép được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn này.

11.2. Thép được thông báo là có khuyết tật sau khi đến nơi nhận hàng phải được để riêng cho dễ xác định và được bảo quản phù hợp. Người sản xuất phải ghi chú trong đơn hàng về việc thẩm tra lại.

12. Kích thước cuộn

Khi thép tấm cán nguội được đặt hàng ở dạng cuộn thì đường kính trong nhỏ nhất hay khoảng đường kính trong chấp nhận được phải được quy định, đồng thời đường kính ngoài lớn nhất và khối lượng lớn nhất được chấp nhận của một cuộn cũng phải được quy định.

13. Ghi nhãn

Trừ khi có yêu cầu khác, các yêu cầu tối thiểu sau đây để xác nhận thép phải được in dập rõ ràng trên đỉnh của mỗi kiện hoặc ghi rõ tấm nhãn được gắn kèm theo mỗi cuộn hoặc mỗi đơn vị xuất xưởng.

a) tên người sản xuất hay nhãn hiệu;

b) số hiệu của tiêu chuẩn này;

c) tên mác hay loại thép;

d) số của đơn hàng;

e) kích thước sản phẩm;

f) số của lô hàng;

g) khối lượng;

14. Các thông tin người mua phải cung cấp

Để xác định các yêu cầu phù hợp với tiêu chuẩn này, các yêu cầu và đơn hàng phải bao gồm các thông tin sau đây:

a) số hiệu của tiêu chuẩn này;

b) tên, chất lượng, mác và loại của vật liệu (ví dụ, thép tấm kết cấu cán nguội, mác CR 220 loại B).

c) có phải phủ dầu hay không (xem 4.8);

d) kích thước sản phẩm và số lượng yêu cầu;

e) mục đích sử dụng (tên của chi tiết) nếu có thể (xem 4.4, 4.5).

f) các tính chất cơ học và/hoặc phân tích mẫu đúc (xem 4.6 và 4.3.1) nếu có yêu cầu;

g) giới hạn về khối lượng và kích thước của từng cuộn và từng kiện (xem điều 12);

h) kiểm tra và thử chấp nhận trước khi xuất xưởng nếu có yêu cầu (xem 11.1).

Chú thích 1 – Nội dung một đơn hàng tiêu biểu như sau:

TCVN 6524:1999 thép tấm kết cấu cán nguội, mác CR 220 loại , 1x700x1800 mm, 40.000 kg, để chế tạo chi tiết số 3456, khung ghế – không để trần, kèm theo thông báo các tính chất cơ học, khối lượng lớn nhất một kiện là 4000 kg.

Bảng 3 – Dung sai chiều dày đối với thép tấm cuộn và thép tấm cắt

Giá trị tính bằng milimét

Chiều rộng quy định

Dung sai chiều dày1,2,3, trên và dưới, đối với chiều dày quy định

từ 0,36 đến 0,40

lớn hơn 0,4 đến 0,6

Tham Khảo: Thép tấm A36 nhập khẩu NEW 2023 từ Hàn Quốc – Thương hiệu Huyndai

lớn hơn 0,6 đến 0,8

lớn hơn 0,8 đến 1,0

lớn hơn 1,0 đến 1,2

lớn hơn 1,2 đến 1,6

lớn hơn 1,6 đến 2,0

lớn hơn 2,0 đến 2,5

lớn hơn 2,5 đến 3,0

Từ 600 đến 1200

0,05

0,06

0,08

0,09

0,10

0,12

0,14

0,17

0,20

Lớn hơn 1200 đến 1500

0,06

0,07

0,09

0,10

0,11

0,13

0,15

0,18

0,21

Lớn hơn 1500 đến 1800

0,09

0,10

0,11

0,13

0,15

0,18

0,20

0,23

Dung sai chiều dày đối với thép tấm ở dạng cuộn cũng giống như đối với thép tấm ở dạng cắt theo chiều dài nhưng trong các trường hợp có các mối hàn thì dung sai sẽ gấp đôi đối với một chiều dài 15 m ở vùng lân cận mối hàn.

1) Chiều dài được đo tại điểm bất kỳ trên tấm không nhỏ hơn 25 mm kể từ mép ngoài.

2) Đối với mác CR 320, tăng dung sai chiều dày lên 10% bằng cách áp dụng các quy tắc làm tròn số thông thường.

3) Đối với mác 550, dung sai chiều dày phải được thỏa thuận giữa người sản xuất và người mua.

Bảng 4 – Dung sai chiều rộng đối với thép tấm cuộn và thép cắt thành tấm chưa chỉnh vuông

Giá trị tính bằng milimét

Bảng 5 – Dung sai chiều dài đối với thép tấm thép chưa được làm vuông

Giá trị tính bằng milimét

Bảng 6- Dung sai độ cong mép của thép cuộn và thép cắt thành tấm chưa được chỉnh vuông

Độ cong là sai lệch lớn nhất của mép ngoài so với một đường thẳng được đo trên mặt lõm bằng thước thẳng

Hình 2 – Đo độ cong

Bảng 7 – Dung sai độ lệch vuông của tấm thép chưa được hình vuông

Kích thước

Dung sai lệch vuông

Tất cả chiều dày và kích thước

1 % x chiều rộng

Bảng 8 – Dung sai độ vuông góc đối với vật liệu đã được chỉnh vuông

Giá trị tính bằng milimét

Chiều dài quy định

Chiều rộng quy định

Dung sai độ vuông góc

Đến 3000

Đến 1200

+2

0

Lớn hơn 1200

+3

0

Lớn hơn 300

Tất cả các chiều rộng

+3

0

Chú thích

1) Xem hình 3

2) Khi đo vật liệu để xác định dung sai cần chú ý đến sự thay đổi theo nhiệt độ.

Độ vuông góc là sai lệch lớn nhất của mép cuối so với đường thẳng vuông góc với mép kia và tiếp xúc với một đỉnh, phép đo được tiến hành như trên hình 3. Nó cũng có thể sử dụng tính bằng nửa độ sai lệch giữa các đường chéo của tấm

Hình 3 – Đo độ vuông góc

Bảng 9 – Dung sai chuẩn của độ phẳng đối với thép tấm

Giá trị tính bằng milimét

Chiều dày quy định

Chiều rộng quy định

Dung sai độ phẳng 1)

Đến 0,7

Đến 1200

Lớn hơn 1200 đến 1500

Lớn hơn 1500

23

27

33

Lớn hơn 0,7 đến 1,2

Đến 1200

Lớn hơn 1200 đến 1500

Lớn hơn 1500

18

23

29

Lớn hơn 1,2

Đến 1200

Lớn hơn 1200 đến 1500

Lớn hơn 1500

15

19

26

Bảng này không áp dụng đối với thép cứng (CH 550)

Bảng này cũng áp dụng cho phép tấm do người mua cắt từ cuộn khi áp dụng các quy trình làm phẳng thích hợp. Đối với mác CR 320 thì dung sai độ phẳng tăng thêm 25%.

1) Độ sai lệch lớn nhất so với bề mặt phẳng nằm ngang. Đối với tấm nằm bằng trọng lượng của chính mình trên một mặt phẳng thì khoảng cách lớn nhất giữa bề mặt dưới của tấm tấm thép và bề mặt phẳng nằm ngang là độ sai lệch lớn nhất của độ phẳng (xem hình 4).

Hình 4 – Đo độ phẳng

Tham Khảo: Thép tấm dùng để làm gì

Tiêu Chuẩn Việt Nam Về Thép Hợp Kim

Tiêu chuẩn việt nam về thép hợp kim

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7446-1 : 2004

Bạn đang xem: Tiêu chuẩn việt nam về thép hợp kim

THÉP – PHÂN LOẠI

PHẦN 1: PHÂN LOẠI THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HỢP KIM TRÊN CƠ SỞ THÀNH PHẦN HÓA HỌC

Steels – Classification –

Part 1: Classification of steels into unalloyed and alloy steels based on chemical composition

Lời nói đầu

TCVN 7446-1 : 2004 được biên soạn trên cơ sở ISO 4948-1 : 1982 và HS (Harmonized Commodity Description and Coding system), Explanatory Notes, Chapter 72, phiên bản năm 2002.

Trong bảng 1, hàm lượng các nguyên tố nhôm, coban, silic, vonphram và các nguyên tố được quy định khác (trừ lưu huỳnh, phốt pho, cácbon và nitơ) tương đương với quy định của HS; hàm lượng các nguyên tố còn lại tương đương với quy định của cả HS và ISO 4948-1 : 1982.

TCVN 7446-1 : 2004 do ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

THÉP – PHÂN LOẠI

PHẦN 1: PHÂN LOẠI THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HỢP KIM TRÊN CƠ SỞ THÀNH PHẦN HÓA HỌC

Steels – Classification –

Part 1: Classification of steels into unalloyed and alloy steels based on chemical composition

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định việc phân loại thép không hợp kim trên cơ sở thành phần hóa học. TCVN 7446-2 : 2004 quy định việc phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp chất lượng, đặc tính hoặc tính chất sử dụng.

2. Định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng định nghĩa như sau:

2.1. Thép

Vật liệu với thành phần chính là sắt, thường có hàm lượng cácbon nhỏ hơn 2 % và còn chứa các nguyên tố khác. Một số thép crôm có thể có nhiều hơn 2 % cácbon, nhưng 2 % cácbon thường là giới hạn giữa thép và gang.

3. Phân loại

3.1. Thép được phân loại thành

a) thép không hợp kim;

b) thép hợp kim.

3.1.1. Từ giá trị khác nhau của thành phần hoá học của thép, từ 3.1.1.1 đến 3.1.1.4 sẽ phân thành thép không hợp kim hoặc thép hợp kim.

3.1.1.1. Sử dụng giá trị nhỏ nhất để phân loại, khi trị số hoặc khoảng trị số nhỏ nhất của các nguyên tố được cho trong Bảng 1 quy định đối với việc phân tích mẫu lấy từ thùng rót.

Tham Khảo: Thép hộp 25×40

3.1.1.2. Khi thành phần mangan phân tích ở mẫu lấy từ thùng rót được quy định như là giá trị lớn nhất, sử dụng giá trị lớn nhất này để phân loại.

3.1.1.3. Đối với các nguyên tố khác mangan sử dụng giá trị bằng 0,7 lần giá trị lớn nhất được quy định khi phân tích mẫu ở thùng rót để phân loại.

3.1.1.4. Khi không có tiêu chuẩn hoặc quy định kỹ thuật hoặc thành phần theo đơn đặt hàng, sử dụng số liệu phân tích mẫu ở thùng rót của người sản xuất để phân loại.

Kết quả phân tích mẫu từ sản phẩm có thể sai lệch so với kết quả phân tích mẫu lấy ở thùng rót nằm trong giá trị cho phép trong tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng. Khi việc phân tích mẫu lấy từ sản phẩm đưa ra kết quả mà có thể xếp vào mác khác với mác trong tiêu chuẩn, nếu vẫn có ý định xếp vào mác thép ban đầu, thì phải đưa ra chứng minh một cách độc lập và đáng tin cậy.

3.1.2. Thép không hợp kim là thép có tỷ lệ phần trăm của tất cả các nguyên tố trong thành phần hóa học của nó phù hợp với 3.1.1, nhỏ hơn trị số giới hạn tương ứng trong Bảng 1.

3.1.3. Thép hợp kim là thép có hàm lượng của ít nhất một nguyên tố liệt kê trong Bảng 1, được lấy phù hợp với 3.1.1 là bằng hoặc lớn hơn trị số tương ứng cho trong Bảng 1.

Đối với một số mác thép, ví dụ thép mangan, đã được phân loại trong tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và tiêu chuẩn các nước là thép hợp kim thấp mà có hàm lượng các nguyên tố thấp hơn quy định của Bảng 1, thì theo phân loại trong các tiêu chuẩn đó.

Bảng 1 – Trị số giới hạn phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim(xem 3.1.1.3)

Thành phần

Hàm lượng, %

Nhôm

0,30

Bo

0,0008

Crôm

0,30

Coban

0,30

Chì

0,40

Đồng

0,40

Mangan

1,65

Molybden

0,08

0,30

Niobi

0,06

Silen

0,10

Silic

0,60

Tenlua

0,10

Titan

0,05

Vonphram

0,30

Vanat

0,10

Zircon

0,05

Các nguyên tố được quy định khác (trừ S, P, C và N)

0,10

Chú thích: không phải xem xét giới hạn được quy định trong bảng 1 đối với các nguyên tố sau với mục đích định thuế để phân biệt thép hợp kim và không hợp kim, trừ khi có thỏa thuận khác:

a) bismut;

b) chì;

c) selen;

d) tenlua;

Cập nhật thông tin chi tiết về Ống Thép Tráng Kẽm, Tiêu Chuẩn Heavy, Nối Hàn Dn50 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!