Xu Hướng 2/2024 # Phòng Tập Gym Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Hình Và Tập Gym # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Phòng Tập Gym Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Hình Và Tập Gym được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Bạn là người mới tiếp cận với gym và muốn tìm hiểu thêm các từ ngữ chuyên ngành trước khi bước vào phòng tập? Hoặc bạn muốn nâng cao kho từ vựng Tiếng Anh về thể hình để chuẩn bị kế hoạch kinh doanh của mình? Dù với mục đích nào thì khi bạn nghiêm túc và có đam mê, sẽ có lúc bạn cần đến. Vì thế, chúng tôi tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về thể hình và tập gym để bạn tham khảo. 

Bạn đang xem: Phòng tập gym tiếng anh là gì

Bạn đang đọc: Phòng Tập Gym Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Hình Và Tập Gym

Tập gym cho người thoát vị đĩa đệm như thế nào ?Mổ ruột thừa bao lâu thì tập gym được ?Một vài từ vựng về khái niệm mà bạn cần nắm được :Gym : Phòng thể dục

Fitness: Các môn thể dục nói chung/ Sự khỏe khoắn, thể hình

Fitness center: Trung tâm thể dục có nhiều loại hình khác nhau

Aerobic:Thể dục nhịp điệu, thể dục thẩm mỹ. Chính xác thì nó là hô hấp hiếu khí – quá trình sản xuất năng lượng khi có oxy. Cần nhiều oxy trong khi vận động. 

Phản ứng hóa học : C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2 O + ( ATP )

Anaerobic: Là hô hấp kị khí. Quá trình sản sinh năng lượng khi không có đủ lượng oxy cần thiết cho vận động của cơ thể. 

Phản ứng hóa học : C6H12O6 → 2 C3H6O3 + ( ATP )

Group X: Chỉ các bộ môn tập luyện theo nhóm (VD: Zumba, Body combat, yoga, Body pump, Aerobic…)

Cardio ( Cardiovascular ) : Chỉ những bài tập dành cho hệ tim mạch, tăng cường oxy .

Workout: 1 kế hoạch tập luyện rất chi tiết và cụ thể. Bao gồm cả bài tập, ngày tập, lần tập, trình tự, kế hoạch dinh dưỡng khi tập luyện…

Training: Đào tạo, huấn luyện

Workout Trainer: Huấn luyện viên thể hình nói chung

PT (Personal Trainer): Huấn luyện viên cá nhân

Fitness coach course: Khóa học huấn luyện viên thể hình 

Tập luyện để tăng trưởng những nhóm cơ, giúp cơ bắp thêm săn chắc, cuồn cuộn là tiềm năng số 1 của những gymer. Ta có một vài từ vựng về những nhóm cơ trong tiếng Anh như sau :

Neck: cơ cổ

Shoulders – Deltoid: cơ vai 

Middle head: cơ vai ngoài (vai giữa). Phần to và khỏe nhất trong các nhóm cơ vai 

Anterior: Vai trước

Posterior head: Vai sau 

Biceps – Brachialis: Cơ tay trước bên ngoài. Nhóm cơ này dài và nhỏ. Gồm có Long head và Short head. Chính là nhóm cơ mà chúng ta quen gọi là con chuột. 

Triceps: cơ tay sau hoặc cơ tam đầu/ cơ ba càng. Nhóm này gồm: Long head – Medial Head và Lateral Head. 

Forearms: cơ cẳng tay. Nhóm cơ này sẽ gồm: 

Brachioradialis (cơ nằm bên trong ngón tay cái khi ngửa lên)Flexor Carpi Ulnaris (cơ nằm ở ngón tay út)Extensor Carpi Ulna Ulnaris (nằm đối diện 2 nhóm ở kể trên)

Brachioradialis ( cơ nằm bên trong ngón tay cái khi ngửa lên ) Flexor Carpi Ulnaris ( cơ nằm ở ngón tay út ) Extensor Carpi Ulna Ulnaris ( nằm đối lập 2 nhóm ở kể trên )

Back: cơ lưng

Trap: cơ cầu vai 

Latissimus Dorsi: cơ xô

Middle back: cơ lưng giữa 

Lower back: cơ lưng dưới

Chest: cơ ngực

Abs: cơ bụng – là nhóm cơ được nhiều gymer tập luyện.

Six pack: cơ múi bụng. Gồm có 2 múi dài ở dưới và 6 múi nhỏ ở trên.

Thigh: Cơ đùi 

Glutes: Cơ mông

Vastus Medialis: thường gọi là cơ ách rô – nằm ở trên đầu gối phía tay trái. Retus Femoris: Cơ đùi chính giữa Vastus Lateralis: nhóm cơ nằm bên ngoài với những cơ nhỏ khác nhau. Vastus Medialis : thường gọi là cơ ách rô – nằm ở trên đầu gối phía tay trái. Retus Femoris : Cơ đùi chính giữa Vastus Lateralis : nhóm cơ nằm bên ngoài với những cơ nhỏ khác nhau .

Calves (Calf): cơ bắp chân

Exercise: bài tập nói chung 

Set: hiệp tập

Rep: ý chỉ số lần tập liên tục trong một hiệp. 

Isolation: Chỉ bài tập nào đó tác động lên 1 nhóm cơ, 1 cơ cụ thể

Compound: Kết hợp, phối hợp các động tác với nhau 

Failure: Thất bại, chỉ giới hạn của cơ. Khi cơ bắp dã quả mỏi không thể đáp ứng được sức nặng của bài tập

Over training: tập luyện quá sức 

Warming up: làm nóng cơ – bắt đầu buổi tập. Thường mất khoảng 5 – 10 phút. 

HIT (High Intensity Training): Tập luyện với cường độ cao

Học khóa huấn luyện viên thể hình ở đâu ?

Drop set: ý chỉ bài tập tạ với mức đầu tiên là 70%, mức tiếp theo là 50%. Cuối cùng là bỏ tạ xuống.

Rest – pause: tập tạ với mức nâng ban đầu là 6 – 10 reps. 

Forced reps: có sự hỗ trợ của bạn tập 

Partial reps: Tập nặng, tập đến khi không thể hoàn thành 1 reps. 

Rep Blast: bài tập làm căng cơ, 1 bài tập kéo dài 20 – 30 reps. 

Volume blast: Thực hiện từ 5 – 10 hiệp tập với 10 reps. 

Superset: Kết hợp nhiều bài tập của cùng 1 nhóm cơ. Có thể tập liên tục hoặc nghỉ giữa hiệp với thời gian nghỉ ngắn.

Pyramid training: phương pháp tập luyện Kim tự tháp

Periodization: Chương trình tập luyện có chia theo từng giai đoạn tập. 

Power building (Power lifting): Tập luyện chú trọng vào sức mạnh nhất. 

Incline Press: ngực dốc lên khí tập 

Decline Press: ngực dốc xuống khi tập

Tên các bài tập bằng tiếng Anh 

Bất cứ một bộ môn hay ngành nghề nào đều cũng sẽ có từ vựng chuyên ngành của nó. Với gym, những từ vựng chuyên ngành tương quan đa phần đến máy móc, bài tập .

Barbell bench press: tập ngực ngang với tạ đòn, bài tập nằm trên ghế đẩy tạ với thanh tạ dài

Dumbbell bench press: Tập ngực ngang với tạ đơn, bài tập nằm trên ghế tẩy tạ thanh ngắn.

Shoulder Press: Bài tập đẩy vai 

Dumbbell straight arm pull over: Thẳng tay kéo tạ đơn qua đầu 

Machine fly: Ép ngực 

Standing cable crossover: Đứng kéo cáp tập ngực 

Parallel bar dip: Bài tập chống đẩy trên xà kép 

One-arm triceps extension: Bài tập cho bắp tay sau

Skull crusher: Bài tập cơ tay sau

Dumbbell flyes: bài tập cơ ngực

Lat pulldown: Bài tập thể hình cho cơ xô

Seated cable rows: Bài tập lưng xô – ngồi kéo cáp trên máy 

One arm dumbbell rows: Bài tập kéo tạ 1 tay tập cơ lưng giữa tăng cơ xô 

Military Press: Ngồi đẩy vai với tạ đòn, thanh tạ dài

Military press behind the neck: bài tập đẩy tạ đòn qua đầu – tập vai sau 

Seated Lateral raise: Bài tập vai bằng tạ đơn, nâng 2 tạ đơn 2 bên 

Seated rear lateral raise: Vung tạ tập cơ vai – nâng tạ vòng qua

Upright row: Bài tập cơ cầu vai 

Rope Triceps Pushdown: Bài tập giảm mỡ tăng cơ cho tay sau giúp bắp tay săn chắc, to khỏe

Lying dumbbell extensions : Bài tập tay sau cho vơ tay to vạm vỡ – Nằm ngửa trên ghế thẳng, nâng 2 tạ ngắn duỗi thẳng. tạo thành góc vuông với thân người. 

Alternating Hammer Curl: Bài tập cho cơ tay trước, tập với tạ đơn

Squat: Bài tập đứng lên ngồi xuống. Gánh tạ hoặc không gánh tạ

Incline leg presses: Bài tập đẩy chân – ép chân. Tập đùi và bắp chân to khỏe

 Leg extensions: bài tập đùi trước với máy tập thể hình chuyên dụng. Thường gọi là bài tập đá đùi trước. 

 Leg curls: Bài tập cuốn tạ tập đùi sau giúp đùi săn chắc, thon gọn, giảm mỡ

Lunges with dumbbells: bài tập mông đùi với thanh tạ nhắn 

Seated calf raises: Bài tập bắp chân trên máy giúp bắp chân to, săn chắc

Crunch: bài tập gập bụng

Push – ups: Chống đẩy

Tên dụng cụ tập gym bằng Tiếng Anh Thiết bị cầm tay

Barbell: Thanh tạ đòn

Dumbbell: Tạ cầm tay 

Adjustable dumbbell: Tạ cầm tay có thể điều chỉnh

Standard weight plate: Đĩa tạ tiêu chuẩn

Gymnastic rings: vòng treo

Pull up bar: Thanh xà đơn

Kettlebell: Tạ nắp ấm – tạ chuông, tạ bình

Weight Plates: Bánh tạ

EZ Curl bar (Curl bar): Thanh tạ đòn EZ

Tricep Bar: Thanh tạ tập cơ tay sau 

Bench: băng ghế tập 

Hyper Extension Bench: Ghế tập thân dưới

Preacher Bench: Ghế tập bắp tay 

The Arm Blaster: Đai đỡ tay

Abdominal bench: Ghế tập bụng 

Stability ball/Bosu ball/ Swiss: Bóng tập gym, tập yoga

Medicine ball: bóng tập tạ. Một quả bóng tập tạ có nhiều cần nặng khác nhau tùy vào mức độ tập luyện của mỗi người

Dipping Bars/ Chin Up Bar: Hít xà và nhún vai – Thanh xa song song hoặc không song song với nhau 

Racks: Giá đỡ 

Ab Roller/ AB Wheel: bánh xe tập bụng 

Resistance Bands: Dây đàn hồi tập thể hình

Jump-rope/ Skipping rope: Dây nhảy cho các bài tập cardio

Battle Ropes: Dây thừng 

Máy tập gym

Treadmill: máy chạy bộ

Exercise Bike: xe đạp tập thể dục 

Upright bike (aka stationary bike / indoor bike): Xe đạp thẳng (xe đạp tĩnh)

Stair mill (aka stair climber): Máy leo cầu thang 

Recumbent exercise bike: Máy tập xe đạp

Leg press machine: Máy đạp chân 45 độ 

Rowing machine: Máy chèo thuyền

Hack squat Machine: Máy tập đùi 

Leg Extension Machine: Máy tập đùi 

Calf machine: Máy tập bắp chuối 

Leg Adduction/ Abduction machine: máy tập đùi trong, đùi ngoài

Lat Pull Down Machine: Máy tập cơ xô

Pec Deck Machine: Máy ép ngực, tay sau

Cables and Pulleys: Máy kéo cáp và ròng rọc 

Butt blaster machine: Máy tập mông, cơ chân 

Phụ kiện

Gloves: Bao tay

Wraps: Bao đầu gối

Weightlifting Belt: Đai đeo lưng

Wrist Straps: Dây đeo co tay

Head Harnesses: Đai đeo đầu

Chalk: Phấn dùng trong thể hình

Những câu tiếng Anh cho người mở phòng tập thể hình

Sign up: đăng ký thành viên

Join a gym: đăng ký phòng tập gym 

Discount: Giảm giá 

Membership card: thẻ thành viên (phòng gym)

Weekly membership/ Monthly membership: Thành viên theo tuần/ thành viên theo tháng

Giao tiếp trong phòng gym 

Ngoài những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tương quan về thể hình, gym, nếu trong phòng tập có học viên quốc tế hoặc PT của bạn là người quốc tế. Bạn cũng nên nắm được một số ít câu tiếp xúc cơ bản sau :

What kind of membership options do you have ? Phòng tập của bạn có những loại thẻ thành viên nào ?How often can I use the gym with this membership ? Tôi sử dụng thẻ thành viên như thế nào ?How much is a weekly / monthly membership ? Thẻ thành viên theo tuần / theo tháng bao nhiêu tiền ?How many times a week is there a zumba ( pilates, karate, etc. ) class ? Các lớp zumba tổ chức triển khai bao nhiêu lần 1 tuần ?What sort of facilities do you have ? Phòng tập của bạn có thiết bị / dụng cụ gì ?Could you show me how to use this equipment ? Bạn hoàn toàn có thể chỉ cho tôi cách dùng máy này không ?

I’d like to lose/gain weight/ get in shape/ increase muscle strength: Tôi muốn giảm cân, tăng cân…. 

Bạn hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm thêm một vài câu nói hay về gym trong tiếng Anh ở đây. Chọn 1 trong những câu mình tâm đắc nhất để lấy làm động lực, câu châm ngôn của bản thân mình .Nhất là những người đang muốn góp vốn đầu tư mở phòng gym thì hoàn toàn có thể dùng một / một vài câu để làm highlight, inspire trang trí trên tường. Tạo điểm nhấn ấn tượng, khơi gợi động lực và sự thú vị của học viên .Một vài dự án Bất Động Sản phong cách thiết kế phòng gym của chúng tôi cho người mua của mình đã vận dụng cách này để trang trí tường phòng gym. Nó đã thực sự ấn tượng và phát huy tính năng của mình :

Tiếng Anh 9 Unit 2: Từ Vựng Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 2

VOCABULARY

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. affordable (adj)

/əˈfɔːdəbl/

(giá cả) phải chăng

2. ancient (adj)

/ˈeɪnʃənt/

cổ kính

3. asset (n)

/ˈæset/

tài sản

4. catastrophic (adj)

/ˌkætəˈstrɒfɪk/

thảm khốc, thê thảm

5. cheer (sb) up (ph.v)

/tʃɪə(r)/

làm ai đó vui lên

6. conduct (v)

/kənˈdʌkt/

thực hiện

7. conflict (n)

/ˈkɒnflɪkt/

xung đột

8. determine (v)

/dɪˈtɜːmɪn/

xác định

9. downtown (adj)

/ˌdaʊnˈtaʊn/

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

10. drawback (n)

/ˈdrɔː.bæk/

mặt hạn chế

11. dweller (n)

/ˈdwelə/

cư dân (một khu vực cụ thể)

12. easy-going (adj)

/ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/

thoải mái, dễ tính

13. grow up (ph.v)

/ɡrəʊ ʌp/

lớn lên, trưởng thành

14. fabulous (adj)

/ˈfæbjələs/

tuyệt vời, tuyệt diệu

15. factor (n)

/ˈfæktə/

yếu tố

16. feature (n)

/ˈfiːtʃə(r)/

điểm đặc trưng

17. forbidden (adj)

/fəˈbɪdn/

bị cấm

18. for the time being

/fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/

hiện thời, trong lúc này

19. indicator (n)

/ˈɪndɪkeɪtə/

chỉ số

20. index (n)

/ˈɪndeks/

chỉ số

21. jet lag

sự mệt mỏi do lệch múi giờ

22. make progess

/meɪkˈprəʊ.ɡres/

tiến bộ

23. medium-sized (adj)

/ˈmiːdiəm-saɪzd/

cỡ vừa, cỡ trung

24. metro (n)

/ˈmetrəʊ/

tàu điện ngầm

25. metropolitan (adj)

/ˌmetrəˈpɒlɪtən/

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

26. multicultural (adj)

/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

đa văn hóa

27. negative (adj)

/ˈneɡətɪv/

tiêu cực

28. Oceania (n)

/ˌəʊsiˈɑːniə/

châu Đại Dương

29. populous (adj)

/ˈpɒpjələs/

đông dân cư

30. packed (adj)

/pækt/

chật ních người

31. put on (ph.v)

/ˈpʊt ɒn/

mặc vào

32. recreational (adj)

/ˌrekriˈeɪʃənəl/

giải trí

33. reliable (adj)

/rɪˈlaɪəbl/

đáng tin cậy

34. resident (n)

/ˈrezɪdənt/

dân cư

35. skyscraper (n)

/ˈskaɪskreɪpə/

nhà cao chọc trời

36. stuck (adj)

/stʌk/

mắc ket, không di chuyển đươc

37. urban (adj)

/ˈɜːbən/

(thuộc) đô thị, thành thị

38. urban sprawl

/ˈɜːbən sprɔːl/

sự đô thị hóa

39. variety (n)

/vəˈraɪəti/

sự phong phú, đa dạng

40. wander (v)

/ˈwɒndə/

đi lang thang

Ngữ pháp Tiếng Anh Unit 2 lớp 9

– Bạn có thể sử dụng much, a lot, a bit và a little với hình thức so sánh của tính từ để diễn tả sự khác nhau lớn thế nào.

Ex: His girlfriend is much older than him.

Bạn gái của cậu ấy lớn tuổi hơn cậu ta nhiều.

I got up a little later than usual.

Tôi thức dậy trễ hơn thường ngày một chút.

I’m feeling a lot better today.

Hôm nay tôi thấy khỏe hơn nhiều.

– Với hình thái so sánh nhất của tính từ bạn có thể sử dụng second, third…

Ex: Karachi in Pakistan is the second largest city in the world in population.

Karachi Ở Pakistan là một thành phố lớn thứ 2 trên thế giới về mật độ dân số.

– Bạn có thể sử dụng by far để nhấn mạnh sự so sánh tuyệt đối.

Ex: China is by far to emphasise superlatives.

Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất thế giới.

Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 2

I. Choose the correct option A, B, C or D to complete the sentences.

1. Osaka has become one of the …………… “livable” city in Asia.

A. more

B. better

C. much

D. most

2. London is one of the largest cities in the world but its population is a lot …….. than Tokyo.

A. small

B. few

C. smaller

D. fewer

3. London is probably most famous for its museums, galleries, palaces and other sights, but it also includes a …………… range of peoples, cultures and religions than any other places.

Khám Phá Thêm:

 

Văn mẫu lớp 12: Cảm nhận 14 câu đầu bài thơ Tây Tiến (Dàn ý + 6 mẫu) Cảm nhận về bài thơ Tây Tiến khổ 1

A. greater

B. big

C. wide

D. wider

4. Ha Noi City now is …………. Than it was 10 years ago.

A. as large

B. more large

C. much larger

D. the largest

5. This river now is much less…………than before. People are aware of the environment and thay try to keep the river clean.

A. polluted

B. pollutes

C. polluting

D. pollution

6. When we were in Da Nang, we spent a lot of time …………… around and looking at the ancient temples, bridges and houses.

A. wander

B. wandering

C. wandered

D. wanders

7. On children Festival, the zoo is always …………. with people mainly children.

A. packed

B. had

C. contained

D. scored

8. You should take your shoes ………….. when you go into the temples.

A. up

B. in

C. off

D. on

9. When the doctor came in, he went ………….. all my test results and gave me a prescription.

Advertisement

A. out

B. over

C. in

D. of

10. A close friendship has grown…… between them. They help each other in the daily life.

A. in

B. out

C. of

D. up

III. Complete the following sentences, using double comparative.

1. It becomes …………………… to find a job. ( hard )

2. That hole in your pullover is getting …………………………… ( big )

3. As I waited for my interview, I became ……………………………. ( nervous )

4. As the day went on, the weather got ………………………………… ( bad )

5. As the conversation went on, he became …………………………………….. ( talkative )

IV. Complete each of the following sentences with a phrasal verb from the box. Change the form of the verbs if necessary.

Khám Phá Thêm:

 

Tiếng Anh 9 Unit 8: A Closer Look 1 Soạn Anh 9 trang 21 – Tập 2

apply for; cheer up; dress up; find out; get over;

go on; pull down; set up; take off; turn back;

1. We’ve ……………………… a really good restaurant near the central station.

2. You don’t need to …………………………. to go to the mail – jeans and a T – shirt are fine.

3. Professor Colin Evers………………………… a job at a famous university in Sydney.

4. We really can’t……………………. living like this – we’ll have to find a bigger house.

5. Mary was very unhappy last week, but she has …………………….. now.

6. You need to ………………….. your shoes before going inside the house.

7. They …………………….. the old cinema to build a new shopping mall.

8. A committee has been ………………………. to organise social events for the students.

9. It took me a few days to …………………….. my flu

10. The mountain climbers had to ……………………… because they were exhausted.

Nhân Viên Bán Hàng Tiếng Anh Là Gì? Và Từ Vựng Quan Trọng Về Nvbh

Công việc bán hàng

Mua sắm là một trong những nơi phổ biến và thông thường trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Tuy nhiên, khi là tiếng nước ngoài, tên nghề nghiệp được sử dụng nhiều hơn ở dạng tiếng Anh. Nó cũng đã mang lại nhiều khó khăn và bất tiện cho những người không thông thạo hoặc không nói tiếng Anh. Và câu hỏi “Nhân viên kinh doanh tiếng anh là gì?” Đây cũng là một câu hỏi mà nhiều người thắc mắc.

Nhân viên bán hàng tiếng anh là gì?

Trên thực tế, nhân viên bán hàng thường được gọi trong tiếng Anh với hai hình thức phổ biến, đó là trợ lý bán hàng (sales clerk) hoặc nhân viên bán hàng (nam salesman / salesman). các chức năng khác nhau, từ hướng dẫn, tư vấn, thuyết phục đến xử lý các khiếu nại của khách hàng, cùng với các chức năng khác phát sinh trong quá trình làm việc.

Bán hàng qua điện thoại asa

2. Kỹ năng của một nhân viên bán hàng tiếng Anh là gì?

Kỹ năng của một nhân viên bán hàng tiếng Anh là gì?

2.1. Giao tiếp – Giao tiếp

2.2. Kỹ năng lãnh đạo-Kỹ năng lãnh đạo

Bạn có thể nghĩ rằng trở thành nhân viên bán hàng thì không cần kỹ năng này, nhưng đó là một quan niệm sai lầm. Bạn nên biết rằng để thuận lợi trong việc tìm kiếm và đàm phán với khách hàng, bạn cần phải giỏi quản lý nhưng không phải ai cũng giỏi quản lý hoặc có kỹ năng tự quản lý tốt. Vì vậy, khi bạn là một người có tố chất lãnh đạo tốt, bạn cũng sẽ biết cách giải quyết và làm việc sao cho hiệu quả nhất. Không chỉ người lãnh đạo mới cần có kỹ năng lãnh đạo hay ngược lại, không phải nhà lãnh đạo nào cũng có khả năng đó.

Kỹ năng lãnh đạo-Kỹ năng lãnh đạo

2.3. Kỹ năng quản lý thời gian-Kỹ năng quản lý thời gian

Gánh nặng của một nhân viên bán hàng không hề nhỏ, bạn phải quản lý gian hàng khi tư vấn, hỗ trợ khách hàng. Tức là không chỉ bán công việc chính của bạn mà bạn còn phải làm nhiều công việc khác như dọn dẹp, bảo quản, kiểm tra hàng hóa, sản phẩm, đảm bảo chất lượng cho khách hàng. công việc … Vì vậy, nếu không biết cách sắp xếp và quản lý thời gian, bạn sẽ khó hoàn thành tốt công việc.

Tuyển dụng nhân viên kinh doanh

2.4. Kỹ năng máy tính – Kỹ năng máy tính

Trong thời đại 4.0 hiện nay, hầu hết các cửa hàng, shop… đều sử dụng phần mềm máy tính để quản lý và tính toán các hoạt động bán hàng. Là một nhân viên bán hàng / phụ nữ, bạn cũng cần phải có kỹ năng này, nhưng nhà tuyển dụng không yêu cầu quá cao về kỹ năng máy tính, bạn cần biết cách sử dụng nó. Vì vậy, bạn không phải lo lắng quá nhiều nếu bạn không biết cách sử dụng máy tính.

Kỹ năng máy tính – Kỹ năng máy tính

2.5. Tự tạo động lực / sáng kiến ​​- Hành động

Các kỹ năng cần thiết cho một chuyên viên bán hàng, mong muốn đặt câu hỏi, đặt câu hỏi và tìm kiếm khách hàng tiềm năng. Bằng cách đó, bạn sẽ nhận được rất nhiều doanh thu cho công ty. Trong trường hợp đó, doanh số bán hàng của bạn sẽ có cơ hội thăng tiến cao hơn so với việc bạn không đi suốt và chờ khách hàng nhìn thấy bạn. Sẽ không thể phát triển nếu bạn mong đợi vì khách hàng không tự động xuất hiện, bạn cần phải làm việc chăm chỉ để dễ dàng thành công.

2.6. Skills / Abilities – Kỹ năng / Khả năng

Cũng giống như kỹ năng chủ động, nếu bạn cân bằng và thích ứng được với công việc, nghề bán hàng của bạn sẽ có rất nhiều lợi ích. Và tất nhiên, bạn sẽ có nhiều cơ hội để trở thành nhân viên bán hàng giỏi nhất và tiến xa hơn trong sự nghiệp của mình. Tuy nhiên, không phải ai cũng có kỹ năng này, bạn cũng cần rèn luyện và phát triển cho nó theo thời gian. Cố gắng áp dụng những kỹ năng này sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong tương lai.

2.7. Đàm phán – kỹ năng đàm phán

Đàm phán – kỹ năng đàm phán

Nếu bạn muốn trở thành một người chuyên nghiệp trong lĩnh vực marketing, ngoài kỹ năng giao tiếp, bạn còn cần phải có kỹ năng đàm phán. Bởi vì không phải tất cả các hiệp định thương mại đều được ký kết hợp lệ. Đặc biệt là đối với những người bán trong lĩnh vực bảo hiểm hoặc bất động sản. Một đơn hàng có thể mất cả tháng, bạn cần thương lượng và đàm phán với khách hàng để có một thương vụ có lợi cho cả đôi bên, đặc biệt là bên bán. Đây có thể là một thách thức khi bạn không giỏi đàm phán. Vì vậy, bạn cũng nên rèn luyện kỹ năng này đúng cách để có thể đối mặt với mọi thử thách ở nơi làm việc.

2.8. Giải quyết vấn đề – Kỹ năng giải quyết vấn đề

Công việc Tư vấn

3. Thông tin quan trọng về thương nhân tiếng Anh là gì?

3.1. Mô tả công việc nhân viên bán hàng / đại lý

– Chào mừng khách hàng, thân thiện và chuyên nghiệp – Chào đón khách hàng, thân thiện và chuyên nghiệp;

– Thực hiện các bản demo hướng dẫn khách hàng cách sử dụng sản phẩm – Thực hiện các bản demo hướng dẫn khách hàng cách sử dụng sản phẩm;

– Đạt được niềm tin của khách hàng thông qua thông tin và giải thích về sản phẩm – Có được niềm tin của khách hàng thông qua việc giới thiệu và giải thích về sản phẩm;

– Tạo và cập nhật hồ sơ khách hàng và quản lý mối quan hệ khách hàng – Tạo và cập nhật hồ sơ khách hàng và quản lý mối quan hệ khách hàng.

Mô tả công việc nhân viên bán hàng / đại lý

3.2. Điều khoản công việc nhân viên bán hàng / đại lý

– Hãy trung thực – Hãy trung thực,

– làm việc chăm chỉ – làm việc chăm chỉ,

– Tận tâm và siêng năng – tận tâm và cố gắng hết sức có thể,

– Siêng năng trong học tập – Có trình độ,

– Cần mẫn bán hàng – Cần mẫn bán hàng,

– Siêng năng trong dịch vụ khách hàng và – Siêng năng trong dịch vụ khách hàng,

– Hoạt động hiệu quả trong nhiều môi trường làm việc – Hoạt động hiệu quả trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.

3.3. Nhân viên bán hàng / nhân viên bán hàng giờ làm việc

Hãy cân bằng với những thay đổi trong công việc

Sáng: 9h – 17h – Sáng: 9h – 17h

Tối: 14h30 – 10h30 – Tối: 2h30 – 10h30.

3.4. Thuận lợi cho nhân viên bán hàng / phụ nữ

Thuận lợi cho nhân viên bán hàng / phụ nữ

– Lương cơ bản hấp dẫn (6 – 8 triệu đồng) và hoa hồng trọn gói (5 – 15% mỗi lần bán) – Lương cơ bản hấp dẫn (6 – 8 triệu đồng) và hoa hồng (5 – 15% doanh số).

– Được đào tạo sơ bộ và tại chỗ – Được hướng dẫn và đào tạo.

– Hỗ trợ bán hàng bởi quản lý cửa hàng nước ngoài – Hỗ trợ bán hàng bởi quản lý.

– Môi trường xã hội dễ chịu – Môi trường làm việc dễ chịu.

– Đội xuất quân hai tuần một lần – Tổ chức các hoạt động ngoại khóa 2 tuần một lần.

– Bảo hiểm và các phúc lợi khác – Bảo hiểm xã hội và các phúc lợi khác.

Điều hướng bài viết

Bài Tập Từ Đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Tiếng Anh Lớp 9 Ôn Tập Tiếng Anh 9

Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh (Synonym/ closet meaning): Là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.

Ví dụ:

Clever, Smart và Intelligent: Đều có nghĩa là thông minh- nhưng sắc thái khác nhau

Intelligent: Là từ mang đúng nghĩa thông minh nhất. Intelligent đồng nghĩa với brainy, dùng để chỉ người có trí tuệ, tư duy nhanh nhạy và có suy nghĩ logic hoặc để chỉ những sự vật, sự việc xuất sắc, là kết quả của quá trình suy nghĩ.

Smart: Là một tính từ có rất nhiều nghĩa, trong đó cũng có ý nghĩa gần giống với intelligent. Tuy nhiên, intelligent chỉ khả năng phân tích, giải quyết vấn đề một cách khoa học và hiệu quả, còn smart lại chỉ sự nắm bắt nhanh nhạy tình hình hoặc diễn biến đang xảy ra.

Clever: lại chỉ sự lanh lợi hoặc khôn ngoan.

Từ trái nghĩa (Antonym/ opposite) : Là những từ có ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau

Ví dụ:

Long – short

Empty –full

Narrow – wide

Khi làm Dạng bài tập này các bạn lưu ý:

Bước 2: Sau khi đọc xong các bạn cần xác định trong câu này, từ được gạch chân mang nét nghĩa gì. Phần này rất quan trọng bởi từ đồng nghĩa cần tìm là từ có thể thay thế Từ gạch chân trong ngữ cảnh câu đó, chứ không thuần túy là đồng nghĩa với từ đó!

Đến đây bạn sẽ bắt gặp 2 trường hợp:

TH1: Thứ nhất, từ gạch chân quen thuộc và bạn có thể đoán nghĩa, nhưng đáp án lại có nhiều hơn 2 từ mà bạn không hề biết.

TH2: Thứ hai, từ gạch chân lạ bạn chưa gặp bao giờ; tuy nhiên đáp án lại có những từ thông dụng bạn đã biết.

Bạn không cần quan tâm là có bao nhiêu từ là, việc chúng ta cần làm là xác định nét nghĩa cần tìm.

Bước 3: Tiếp đến ta xét các từ đã biết nghĩa trước

Loại trừ các đáp án đồng nghĩa nếu đề yêu cầu trái nghĩa (và ngược lại)

Loại trừ các đáp án có mặt chữ gần giống với từ gạch chân. Bởi vì phần lớn các từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa thường không có mặt chữ giống nhau.

I. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Question 1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.

Question 2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.

Question 3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.

Question 4: I could see the finish line and thought I was home and dry.

Question 5: Carpets from countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.

Question 6: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant hinkers to recognize their potential.

Question 7: The shopassistant was totally bewildered by the customer’s behavior.

Question 8: He didn’tbataneyelid when he realized he failed the exam again.

Question 9: Ralph Nader was the most prominent leader of the U. S consumer protection movement.

Question 10: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagarafalls.

Question 11: Around 150 B. C. the Greek astronomer Hipparchus developed a system to classify stars according to brightness.

Question 12: She is always diplomatic when she deals with angry students.

Question 13: Roget’s Thesaurus , a collection of English words and phrases, was originally arranged by the ideas They express rather than by alphabetical order.

Question 14: With the dawn of space exploration,the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique In the solar system was strengthened.

Question 15 : Let’s wait here for her; I’m sure she’ll turn up before long.

Question 16: This tape stry has a very complicated pattern.

Question 18: We decided to pay for the furniture on the installment plan.

Question 19: The last week of classes is always very busy because students are taking examinations, making applications to the University, and extending their visas.

Question 20: The drought was finally over as the fall brought in some welcome rain.

Question 21: When their rent increased from 200 to 400 a month, they protested against such a tremendous increase.

Question 22: In1952,Akihito was officially proclaimed heir to the Japanese throne.

Question 23: The augmentation in the population has created a fuel shortage.

Question 25: A mediocre student who gets low grades will have trouble getting into an Ivy League college.

Question 26: The politician’s conviction for tax fraud jeopardized his future in public life.

Question 27: This is the instance where big, obvious non-verbal signals are appropriate.

Question28: He had never experienced such discourtesy towards the president as it occurred at the annual meeting in May.

Question 29: Parents interpret facial and vocal expressions as indicators of how a baby is feeling.

Question 30: The law applies to everyone irrespective of race, creed, or colour.

Question 31: His patents completely believe in him. He can do things at random.

Question 32: Have you ever read about a famous general in Chinese history who was very incredulous?

Question33: The organization has the authority to manage and regulate new and existing free trade agreements, to supervise world trade practices and to settle trade disputes among member states.

Question 34: With its various activities, the Camp has set up a stronger regional identity by raising youth’ sawareness of Southeast Asia’s history and heritage.

Question35: All the presentations and activities at the ASEAN Youth in January 2006 Camp echoed that theme named “Water and the Arts”.

Question 36: As a government official, Benjamin Franklin often traveled abroad.

Question 37: American poet James Merrily received critical acclaim for his work entitled Jim’s Book.

Question38: The lost hikers stayed alive by eating wild berries and drinking spring water.

Question 39: During the earthquake, a lot of buildings collapsed, which killed thousands of people.

Question 40: My mom is always bad-tempered when I leave my room untidy.

Question 41: Smoking has been banned in public places in some countries.

Question 42: Sometimes when I hear the news, I feel very miserable.

Question 43: A woman had a narrow escape when the car came round the corner.

Question 44: The rocket steepened its ascent.

Question 45: The plane landed safely.

Question47: The boy was brought up with a family in the countryside.

Question 48: Snow forced many drivers to abandon their vehicles.

Question 49: The law applies to everyone irrespective of race, creed, or colour.10

Question 50: His patents completely believe in him. He can do things at random.

Question 51: Have you ever read about a famous general in Chinese history who was very incredulous?

Question 52: The air conditioner Mary has just bought is very hard to use.

Question 53: Let’s wait here for her; I’m sure she’ll turn up before long.

Question 54: The notice should be put in the most conspicuous place so that all the students can be well-informed.

Question 55: I think we have solved this problem once and for all.

Question 56: The works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes helped pave the way for academic freedom in the modern sense.

………

Câu 1

1. C

2. C

3. D

4. C

5. C

6. A

7. B

8. C

9. B

10. B

11. C

12. D

13. D

14. C

15. A

16. B

17. C

18. A

19. A

20. D

21. B

22. B

23. A

24. C

25. A

26. D

27. A

28. B

29. B

30. B

31. B

32. D

33. C

34. B

35. A

36. D

37. C

38. B

39. B

40. D

41. A

42. C

43. B

44. A

45. B

46. A

47. C

48. A

49. B

50. B

51. D

52. B

53. B

54. C

55. A

56. C

57. D

58. A

59. A

60. D

61. A

62. C

63. A

64. B

65. C

66. C

67. D

68. B

69. B

70. D

71. A

72. A

73. C

74. B

75. C

76. A

77. C

78. C

79. B

80. C

81. A

82. C

83. A

84. C

…………

Top 30 Phòng Tập Thể Hình, Tập Gym Đà Nẵng Giá Rẻ Chất Lượng Máy Tốt Nhất

1-Bảo Phương Gym&Spa

Địa chỉ: 106/1 Nguyễn Thị Minh Khai

Nhắc đến cái tên phòng tập Bảo Phương, chắc chắn khách hàng nào cũng có ấn tượng với hình ảnh phòng gym được thiết kế theo phong cách chuẩn Âu, tinh tế và vô cùng sang trọng.

Ở trung tâm thể thao này có đủ các loại máy móc xịn dành cho việc tập thể thao, bên cạnh đó còn có những máy móc công nghệ riêng dành cho spa, thẩm mĩ kĩ thuật cao nữa đó.

Dàn nhân viên của trung tâm thì thân thiện miễn chê, đội ngũ HLV luôn nhiệt tình, chu đáo, sẵn sàng giúp đỡ các khách hàng.

2-Mai Dương Fitness&Spa

Địa chỉ: 297-299 Đống Đa, Quận Hải Châu

Là một fitness Đà Nẵng có tiếng, trung tâm Mai Dương từ lâu đã được đánh giá là một trong những phòng gym uy tín và có chất lượng cao.

Dù cho mục đích đến luyện tập của bạn là gì, thì dàn HLV cùng nhân viên ở đây vẫn luôn sẵn sàng tư vấn cho bạn các bài tập cùng thái độ thân thiện, chuyên nghiệp.

Phòng tập ở Mai Dương luôn được dọn dẹp sạch sẽ, khang trang, ngoài ra cũng còn được trang bị tất cả các loại máy móc, trang thiết bị hiện đại, cao cấp.

3-Quốc Thi Fitness&Spa

Địa chỉ: 72 Hàm Nghi, Tầng 2, Căn hộ HAGL

Nằm ở khu đô thị HAGL đông đúc, sang trọng có một phòng tập gym vô cùng nổi tiếng, đó chính là Quốc Thi.

Không chỉ sở hữu những trang thiết bị hiện đại số một, mà Quốc Thi còn sở hữu dàn nhân viên đã có kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực thể hình, giúp chiếm trọn niềm tin của các khách hàng.

Ngoài ra, phòng tập này còn cung cấp dịch vụ HLV cá nhân dành cho các hội viên cùng các chương trình tập luyện được thiết kế cực kì bài bản, phù hợp với thể trạng từng người.

4-California Fitness&Yoga

Là hệ thống phòng gym đạt chuẩn 5 sao, phòng tập gym Đà Nẵng California đem đến cho bất cứ khách hàng nào khi tới đây đều là một sức khỏe tuyệt vời và tinh thần minh mẫn.

Bạn không chỉ được tập luyện trong không gian rộng rãi, thoáng mát, được phân chia một cách gọn gàng và sạch sẽ, mà đồng thời còn được tùy ý sử dụng những dịch vụ tốt cùng hệ thống thiết bị hiện đại với nhiều bài tập khác nhau khác.

California cũng là phòng gym hiếm hoi sở hữu dàn HLV có chuyên môn cao, nhiệt tình, đem tới hiệu quả mới lạ cho khách hàng.

5-Funny Fitness&Yoga

Địa chỉ: 43 Đỗ Quang

Sở hữu một cái tên đáng yêu-“Funny”, trung tâm fitness và yoga này đã và đang hoàn thành đúng sứ mệnh của mình, đem đến sự nâng cao thể chất cho khách hàng và cực kì chu đáo trong việc chăm sóc ngoại hình cho học viên.

Thoạt nhìn, trung tâm Funny gây ấn tượng mạnh với khách hàng nhờ cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại, đội ngũ HLV chuyên nghiệp, dàn nhân viên lại nhiệt tình, trẻ trung và năng nổ.

Funny là trung tâm thể thao đầu tiên ở Đà Nẵng ngoài gym và yoga còn cung cấp thêm một số dịch vụ để học viên có thể thư giãn sau giờ tập như spa chuyên nghiệp, cầu lông, phòng tắm nóng, xông hơi,…

6-Ecstasy Gym Club

Địa chỉ: 164-166-168 Phan Châu Trinh

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ tập đáng tin cậy với hệ thống máy móc hiện đại, ấy là lúc bạn phải tìm tới phòng tập gym Đà Nẵng Ecstasy rồi đó.

Tất cả các bài tập ở Ecstasy đều được thiết kế với mong muốn vừa phù hợp lại vừa có thể truyền cảm hứng tới khách hàng.

Mặt khác, đội ngũ HLV ở đây cũng được đào tạo rất bài bản về chuyên môn, kết hợp cùng cơ sở vật chất và hệ thống thiết bị hỗ trợ hiện đại chắc chắn sẽ đem tới cho khách hàng trải nghiệm thú vị nhất.

7-KingSport Fitness

Địa chỉ: 280 Đống Đa, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu

Là một phòng tập có quy mô lớn, sang trọng và tiện nghi, chẳng trách KingSport lại thu hút được lượng lớn khách hàng Đà Nẵng đến luyện tập đó.

Bên cạnh đó, mức giá tập ở đây còn rất phải chăng, xứng đáng là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn đó.

8-Gym Quốc Anh

Địa chỉ: 707 Trần Cao Vân

Tự hào là một trong những phòng gym hiện đại và chất lượng số một Đà Nẵng, phòng tập Gym Quốc Anh cũng là một địa chỉ mà các “con nghiện” thể thao không nên bỏ qua.

Toàn bộ các dụng cụ đều được bố trí một cách gọn gàng, sạch sẽ, đi cùng với đó là dàn nhân viên trẻ trung, rất năng động và khá nhiệt tình. Đảm bảo khi đến với trung tâm thể thao này, các bạn sẽ có được những giây phút thoải mái sau một ngày lao động, làm việc hoặc học tập mệt nhoài đó.

9-CLB Gym Nam Nữ BOSS Club

Địa chỉ: 239/2 Dũng Sĩ Thanh Khê

Thêm một phòng tập thể hình Đà Nẵng đứng “top đầu” khác mà chúng tôi muốn giới thiệu tới các bạn chính là BOSS Club.

Bạn không chỉ được tập luyện cùng một dàn HLV chuyên nghiệp với những bài tập chuẩn xác, mà còn được sử dụng nhiều trang thiết bị độc đáo, đảm bảo sẽ đem đến cho bạn một cơ thể khỏe mạnh. Không khí trong phòng tập cũng khá thoải mái, luôn vui vẻ, giúp bạn có thể thư giãn tối đa sau một ngày hoạt động căng thẳng đó.

10-Gym A Cường

Địa chỉ: 205 Cách mạng tháng Tám

Có thể nói, phòng tập Gym A Cường cũng là một cái tên vô cùng quên thuộc đối với những ai thích tập gym ở Đà Nẵng.

Với không gian thoáng mát, sạch đẹp, view lại tốt cùng cơ sở vật chất “xịn xò” hết cỡ, chẳng trách nhiều khách hàng lại “đổ đứ đừ” trung tâm thể thao này đến như vậy.

Phòng gym A Cường luôn sẵn sàng hỗ trợ cũng như đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, giúp bạn đạt được sức bền tốt hơn và thân thể dẻo dai hơn.

11-Elite Fitness&Yoga Centre

Địa chỉ: Tầng 7, 255-257 Hùng Vương, Tĩnh Trung, Thanh Khê

Cùng với California, Elite cũng là một hệ thống gym 5 sao nổi tiếng với môi trường luyện tập đẳng cấp.

Phòng tập gym Đà Nẵng này nổi bật với hệ thống phòng rộng rãi, được bố trí đủ các loại máy móc tiện nghi cùng những bài tập đặc sắc với các HLV danh tiếng.

Ngoài ra, sau giờ tập luyện, trung tâm này còn cung cấp thêm rất nhiều các dịch vụ hỗ trợ người tập như bể sục, phòng xông hơi, bể bơi giúp các bạn có thể thư giãn đến mức tối đa.

12-Trí Huỳnh Gym&Fitness

Địa chỉ: 37 Phan Văn Thuật, Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu

Mặc dù không phải là một phòng tập gym quá sức danh tiếng, ấy thế nhưng Trí Huỳnh Gym&Fitness vẫn là một trung tâm thể thao mà bạn không nên bỏ lỡ.

Nhiều khách hàng từng ca ngợi rằng, họ rất thích đội ngũ nhân viên và HLV ở đây, vừa niềm nở, lại nhiệt tình, hiếu khách, phong cách huấn luyện cũng chuyên nghiệp.

Trí Huỳnh Gym nổi bật với các thiết bị tập luyện được bố trí sao cho có thể phù hợp nhất với các lứa tuổi, từ đó thu hút được rất nhiều khách hàng tham gia.

13-Ryla’s Fitness&Yoga Centre

Địa chỉ: 04-05 Tân Trảo, Quận Liên Chiểu

Nếu bạn hỏi trung tâm gym nào đang khiến các vị khách phải tấm tắc ngợi khen ở Đà Nẵng, câu trả lời dành cho các bạn chính là Ryla’s Fitness&Yoga Centre đó.

14-Asia Thiên Ân Fitness

Địa chỉ: 28 Trần Bình Trọng, Hải Châu

Bạn đang tìm kiếm một phòng tậy gym Đà Nẵng với mức giá phải chăng, lại chẳng nằm quá xa trung tâm, ấy là lúc bạn phải tìm tới Asia Thiên Ân Fitness rồi đó.

15-Long Thành Fitness

Địa chỉ: 339/11 Trường Chinh

 Bạn đang tìm kiếm một phòng gym mát lạnh với không gian bằng kính, sân cỏ nhân tạo cùng sàn gỗ cao cấp, vậy thì còn đợi chờ gì nữa mà chưa tìm đến với Long Thành Fitness ngay thôi.

Với mức phí tập rẻ, máy móc loại mới 100%, HLV lại nhiệt tình, chu đáo, bởi vậy mà lượng khách hàng tìm tới khu fitness này khá đông.

16-Hariver Fitness Center

Địa chỉ: 214 Phạm Như Xương

Mặc dù sở hữu không gian có phần hơi nhỏ, vậy nhưng Hariver Fitness Center vẫn là một phòng tập gym Đà Nẵng có chất lượng tốt mà bất cứ khách hàng nào cũng nên lưu vào trong list của mình.

Dàn máy móc ở đây đều được nhập khẩu từ nước ngoài và lắp đặt an toàn, lại thêm mức giá hợp lý, vậy nên có thể thu hút được rất nhiều khách hàng tìm tới nơi đây để tập. Với chừng này những ưu điểm, còn lý do nào khác để ngăn cản bạn tìm tới Hariver Fitness Centre nữa chứ.

17-HD Fitness Centre

Địa chỉ: 996 Ngô Quyền, Quận Sơn Trà

Tọa lạc ở ngay trung tâm thành phố Đà Nẵng còn có một phòng gym khác cũng vô cùng có tiếng, đó chính là HD Fitness Centre.

Có thể nói, chất lượng phục vụ của phòng gym này luôn được đánh giá hàng đầu, đến từ thái độ, sự chuyên nghiệp, nhiệt tình và chu đáo của cả HLV và dàn lễ tân. Máy móc thì hiện đại miễn chê, có đủ mọi loại máy để bạn tha hồ tập luyện theo các bài tập của mình đó.

18-The City Gym

Địa chỉ: 512-514 Nguyễn Tri Phương

Chỉ mất có vài trăm nghìn/tháng tập, The City Gym hoàn toàn có thể đem tới cho khách hàng một cơ thể dẻo dai, cân đối cùng sức khỏe tinh thần vô cùng khỏe mạnh đó.

Những bài tập ở đây luôn được khái quát hóa, vô cùng dễ hiểu, dễ làm theo, kết hợp với hệ thống máy móc xịn khiến ai cũng khó lòng có thể bỏ qua được. Ở The City Gym, dù bạn là ai, bạn vẫn sẽ được hưởng sự chăm sóc hết sức nhiệt tình, có trách nhiệm của dàn nhân viên nơi đây.

19-PT Fitness

Địa chỉ: 28 Trần Bình Trọng, Quận Hải Châu

Mặc dù mới được thành lập không lâu, PT Fitness cũng đã kịp trở thành một cái tên đáng gờm trong làng gym Đà Nẵng rồi đó.

Phải dành một lời khen “có cánh” cho nhân viên nơi đây bởi không những nhiệt tình, thân thiện với khách mà còn rất chu đáo trong việc lựa chọn và tư vấn cho khách bài tập phù hợp.

20-Health Club

Địa chỉ: 132 Phạm Cự Lượng

Thêm một địa chỉ phòng tập mà các Gymmer không nên lướt qua chính là Health Club.

Thái độ phục vụ ở đây luôn được đánh giá cao, phòng tập lại nhiều thiết bị tốt, hiện đại, không gian được sắp xếp khá thoáng. Đây cũng là một trong những phòng tập chăm chỉ đưa ra discount nhất cho mọi người đấy các bạn ạ.

21-Tuấn Anh Gym&Fitness

Địa chỉ: 292 Hà Huy Tập

Nhắc đến những cái tên đầu bảng của phòng tập gym Đà Nẵng, không thể không gợi nhắc cái tên Tuấn Anh Gym&Fitness.

Không gian trong phòng được trang trí đẹp miễn chê, đủ ánh sáng, rộng rãi và rất thoáng đãng, được kết hợp cùng dàn máy móc cực kì hiện đại khiến khách hàng nào cũng “mê tít”.

22-H Private Fitness Đà Nẵng

Địa chỉ: K184/26 Nguyễn Duy Hiệu

Bạn đang tìm kiếm một địa chỉ tập gym đáng tin cậy với mức giá hợp lý, chất lượng lại số một, vậy thì H Private Fitness luôn sẵn sàng phục vụ bạn đó.

Đến với H Private Fitness, bạn không chỉ được tập luyện trên những loại máy xịn mà còn được các PD ở đây theo dõi chặt chẽ chế độ luyện tập và ăn uống, sao cho có thể giúp bạn đạt được cân nặng mong muốn nhanh nhất.

Phòng tập ở H Private Fitness tuy được ngăn thành những khu vực riêng nhưng không hề bí mà lại rất thoáng mát.

23-GYM Fitness Chi Lăng 2

Địa chỉ: Cổng số 1 Sân vận động Chi Lăng

Nằm ở ngay cổng sân vận động Chi Lăng có một phòng tập gym rất phổ biến trong giới trẻ, đó chính là GYM Fitness Chi Lăng 2.

Từ khu vực tập luyện, cho đến phòng thay đồ và tủ locker, tất cả đều rất sạch sẽ, thoáng đãng, chắc chắn khiến mọi khách hàng đều cảm thấy hài lòng.

Ngoài ra, khi đăng kí ký gói tập cùng với HLV ở đây, bạn sẽ được tham gia vào các chương trình tập luyện được thiết kế sát sao với mục tiêu của bạn đó.

24-Gym Body Care

Địa chỉ: 202-204 Thái Thị Bôi

Nhắc đến những phòng tập gym giá rẻ, chất lượng số một ở Đà Nẵng, không thể không nhớ tới Gym Body Care.

Đến với Gym Body Care, hội viên không chỉ được tham gia nhiều bài tập thú vị, mà bạn còn được sử dụng hệ thống máy móc rất hiện đại của nơi đây.

Đi kèm với đó là những tiện ích khác cũng rất đẳng cấp như phòng tắm nóng lạnh, phòng thay đồ mát mẻ, thông thoáng dành cho mọi người đó.

25-Gym Quốc Cường

Địa chỉ: 26-28 Phạm Văn Tráng

Nếu bạn đang tìm kiếm một phòng gym với đầy đủ những yếu tố “5 sao” như HLV chuyên nghiệp, phòng tắm nóng lạnh đầy đủ cùng hệ thống máy móc đẹp, chất lượng, ấy là lúc bạn phải tìm tới Quốc Cường Fitness đó.

Quốc Cường Fitness không chỉ có khoảng sân rộng rãi để xe, mà không gian trong phòng cũng rất thoáng đãng, mát mẻ. Thoạt nhìn, đây quả thực là một trung tâm thể chất hoàn hảo mà bất cứ hội viên nào cũng đang tìm kiếm.

26-Black’s GYM

Địa chỉ: 42 Trần Quang Diệu

Để có thể đem tới cho khách hàng những trải nghiệm tốt nhất-Black’s Gym-một “tân binh” trong làng Gym Hải Phòng đã phải cố gắng rất nhiều trong việc nâng tầm dịch vụ của mình lên.

có khâu khảo sát chất lượng rất sát sao

27-Brother-Hood Private Training

Địa chỉ: 99/36 Núi Thành, Quận Hải Châu

Bạn đang tìm kiếm một phòng tập dành cho nam chuyên biệt với những bài tập nặng về tạ, ấy là lúc bạn phải tìm đến với Brother-Hood Private Training rồi đó.

Có thể nói, Brother-Hood là một trong số những cái tên hiếm hoi nổi bật với chất lượng phòng tập và dịch vụ số một.

Đặc biệt, dàn PT chuyên nghiệp, có tâm ở Brother-Hood Private Training cũng khiến nhiều chị em phải thích mê vì sở hữu khả năng tập luyện quá mức xuất sắc.

28-VPT Fitness

Địa chỉ: 437 Ông Ích Khiêm, Hải Châu

Đến với VPT, hội viên sẽ được tận hưởng rất nhiều dịch vụ cao cấp, được rèn luyện sức khẻ với các trang thiết bị hiện đại và nhập khẩu 100% từ nước ngoài.

Ngoài ra, phòng gym này còn tổ chức những lớp học Yoga và thể dục thẩm mĩ theo các phương pháp mới lạ, đảm bảo sẽ khiến bạn thích mê cho mà xem.

29-Da Hồng Dáng Ngọc Fitness&Yogae Center

Địa chỉ: 257 Trưng Nữ Vương, Hải Châu

Là một sự kết hợp hoàn hảo giữa phòng tập gym và phòng yoga, không khó hiểu khi Da Hồng Dáng Ngọc thu hút được nhiều chị em đến tập đến như vậy.

30-Gym 138

Địa chỉ: 138 Hải Phòng, Quận Hải Châu

Là một phòng gym giá rẻ bình dân ở Hải Phòng, không khó hiểu khi Gym 138 lại thu hút được một lượng lớn hội viên đến như vậy.

rất rộng rãi

Mặc dù sở hữu mức giá tập “mềm” hơn nhiều so với nhiều trung tâm, ấy thế nhưng hệ thống máy móc của phòng gym 138 vẫn cực kì hiện đại và thường xuyên được anh chủ bổ sung rất nhiều loại máy nhập khẩu mới. Chỉ cần một lần tập ở phòng gym 138 thôi, chắc chắn bạn sẽ thích mê lên được ấy.

Chắc chắn mỗi người trong số các bạn sẽ đều thu được cho mình những trải nghiệm tuyệt vời, giúp xóa tan sự căng thẳng sau một ngày làm việc đó.

Tác giả: Hồng Hạnh

Đăng bởi: Hà Tường Nhi

Từ khoá: Top 30 phòng tập thể hình, tập gym Đà Nẵng giá rẻ chất lượng máy tốt nhất

Bài Tập Câu Tường Thuật Môn Tiếng Anh Lớp 8 Ôn Tập Tiếng Anh 8

Bài tập câu Tường thuật môn tiếng Anh lớp 8

I. Write these sentences in reported speech, using the words given.

1. “I haven’t got any money”. (He’ll tell you)

………………………………………

2. “I’ve seen the film before”. (She says)

………………………………………

3. “I want to go home”. (She’s already told you)

………………………………………

4. “I haven’t seen my mother for years”. (He says)

………………………………………

5. “We can’t come on Tuesday”. (They’ve told me)

………………………………………

6. “We haven’t had anything to eat”. (The children say)

………………………………………

7. “I can’t stand classical music”. (She tells me)

………………………………………

8. “I’ll come again”. (I’ve told them)

………………………………………

9. “I need money to visit my parents”. (He’ll say)

………………………………………

10. “I don’t know how much it costs”. (She says)

………………………………………

11. “I don’t like going to parties”. (She’s told me)

………………………………………

12. “I’m not feeling very well”. (Simon says)

………………………………………

13. “We’ve never been to Paris”. (They say)

………………………………………

14. “The plane will land in half an hour” (The pilot has just announced that)

………………………………………

II. Change these statements into reported speech

1. Sally said, “I don’t like chocolate”.

………………………………………

2. Mary said, “I am planning to take a trip”.

………………………………………

3. Tom said, “I have already eaten lunch”.

………………………………………

4. Kate said, “I called my doctor”.

………………………………………

5. Mr. Rice said, “I’m going to Chicago”.

………………………………………

6. Eric said, “I’ll come to the meeting”.

………………………………………

7. Jean said, “I can’t afford to buy a new car”.

………………………………………

8. Jessica said, “I may go to the library”.

………………………………………

9. Ted said, “I have to finish my work”.

………………………………………

10. Miss Young said, “I must talk to Professor Reed”.

………………………………………

11. Alice said, “I should visit my aunt and uncle”.

………………………………………

12. Jim said, “I am sleepy”.

………………………………………

13. They said, “We had lunch in Lug’s restaurant”.

………………………………………

14. Susan said, “I’m washing the car”.

………………………………………

15. The little boy said, “I feel ill”.

………………………………………

III. Change these statements into reported speech

1. She said, “I’ll see you tomorrow”.

………………………………………

2. He said, “I saw her yesterday”.

………………………………………

3. She said, “I don’t like this film”.

………………………………………

4. Tom said, “I went swimming today”.

………………………………………

5. He said, “I met her about 3 months ago”.

………………………………………

6. She said, “Peter and Sure are getting married tomorrow”.

………………………………………

7. He said, “I’m meeting them at 4 o’clock today”.

………………………………………

8. I said, “Mary really likes this furniture”.

………………………………………

9. They said, “We’ll see her next summer”.

………………………………………

10. He said, “I’ll see Mary on Sunday”.

………………………………………

11. He said, “They were here 3 months ago”.

………………………………………

12. He said, “Stephen’s bringing some records to the party tonight”.

………………………………………

13. They said, “We visited her this morning”.

………………………………………

14. She said, “My parents are arriving next week”.

………………………………………

15. Marry said, “I have to go now”.

………………………………………

16. She asked me, “Do you like Marlon Brando?”

………………………………………

17. I said to him, “Are you a foreigner?”

………………………………………

18. He asked her, “Have you met Danny yet?”

………………………………………

19. He asked me, “Did you borrow my dictionary?”

………………………………………

20. They said to me, “Does your father work here?”

………………………………………

21. She asked him, “Does your brother live in New York?”

………………………………………

22. He said, “Will she come here tonight?”

………………………………………

23. I asked the hotel receptionist, “Do you have a double room?”

………………………………………

24. Peter asked us, “Have you seen that movie yet?”

………………………………………

25. I asked the mechanic, “Will it take long to repair the car?”

………………………………………

26. She asked, “Are you hungry?”

………………………………………

27. He said to me, “Did you invite Judy and Pat?”

………………………………………

28. I asked the policeman, “Can I park my car in West Street?”

………………………………………

29. He asked, “Are you enjoying yourself?”

………………………………………

30. She asked him, “Have you finished your exams?”

………………………………………

31. “Which book did you take?” asked Tom.

………………………………………

32. “When are you coming back?” I asked her.

………………………………………

33. “When did you telephone your mother?” asked Mary.

………………………………………

34. “How long does the train take?” asked Ann.

………………………………………

35. “How far do I have to walk?” she asked.

………………………………………

36. “What are you doing?” he asked.

………………………………………

37. “Why are you so late?” the teacher asked him.

………………………………………

38. I asked the doctor, “How many times a day should I take the medicine?”

………………………………………

39. “What time does the plane arrive?” we asked.

………………………………………

40. “Why didn’t you phone?” my father asked me.

………………………………………

41. “Where did you stay in Paris?” he asked her.

………………………………………

42. “Who did you see at the meeting?” my father asked me.

………………………………………

43. “Where are you going?” I asked her.

………………………………………

44. “How are you?” he asked me.

………………………………………

45. “How did you go to school?” she asked.

………………………………………

46. “Don’t go near the sea, children”. (The children’s mother warned)

………………………………………

47. “Don’t be late, Jim”. (Jim’s father told)

………………………………………

48. “Be quiet, children”. (The librarian told)

………………………………………

49. “Don’t shoot!” (The officer ordered me)

………………………………………

50. “Don’t use the telephone after 7.00”. (The landlady told us)

………………………………………….

1. “Open the door, please”. (My mother told me)

………………………………………

2. “Don’t spend too much money on your holiday”. (My father told me)

………………………………………

3. “Hurry up”. (He told me)

………………………………………

4. “Leave your keys on the desk, please”. (the receptionist told us)

………………………………………

5. “Run!” (The general ordered the soldiers)

………………………………………

6. “Listen carefully”, he said to us.

………………………………………

7. “Don’t wait for me if I’m late”, Ann said to him.

………………………………………

8. “Eat more fruit and vegetables”, the doctor said to her.

………………………………………

9. “Don’t shout”, I said to him.

………………………………………

10. “Shut the door but don’t lock it”, she said to us.

………………………………………

11. Ann says, “I’m tired”.

………………………………………

12. Tom said, “New York is bigger than London”.

………………………………………

13. “Come and see me if you have time”, he said to us.

………………………………………

14. “Please help us”, they said to us.

………………………………………

15. “Don’t forget to send your parents my regards”, she said to me.

………………………………………

16. I said to him, “Where did you put it?”

………………………………………

17. They asked, “Where’s your school?”

………………………………………

18. Bill says to me, “Where will he go tomorrow?”

………………………………………

19. Mary said to me, “When did you pick Ann up?”

………………………………………

20. John said, “When will the teacher get back?”

………………………………………

21. Ann said, “What do you call a person who makes and repairs things of iron, Jane”.

………………………………………

22. She said, “How do you go to the circus?”

………………………………………

23. The traveller asked, “How long does it take to get to London?”

………………………………………

24. Mr. Smith said to me, “Where are you going on your vacation?”

………………………………………

25. William said, “I won’t visit her again”.

………………………………………

26. John said, “I have finished studying my lesson”.

………………………………………

27. “The clock will never work again if you try to repair it”, the man said.

………………………………………

28. Mary said, “I can’t go to the movies with you, John”.

………………………………………

29. “Lift up your head, Lan” said her mother.

………………………………………

30. He told me, “Don’t call me a champion”.

………………………………………

31. He asked me, “Why didn’t you come to class yesterday?”

………………………………………

32. She wanted to know, “How long will it take me to get there?”

………………………………………

33. She asked him, “Have you read this book?”

………………………………………

34. He asked me, “Who is the girl over there?”

………………………………………

35. “Did you phone me yesterday?” Tom asked Mary.

………………………………………

36. “Do you know how far the swimming pool is?” I asked Mary.

37. “Do you like this?” – “Yes”.

………………………………………

38. “I didn’t know them – Did you, Tom”, she asked.

………………………………………

39. Avoid the Marble Arch”, said the policeman “There’s going to be a big demonstration there”.

………………………………………

40. “Don’t take more than 2 of these at once”, said the doctor, handing me a bottle of pills.

………………………………………

41. “I’d buy the big tin if I were you”, said the grocer.

………………………………………

42. Mary says, “I usually get up much earlier than you do, Tom”.

………………………………………

43. The doctor said, “Stay out of crowds and don’t forget to take medicines”.

………………………………………

44. “Open the door,” he said to them.

– He told them…………………………………………………………..

45. “Where are you going?” he asked her.

– He asked her where…………………………………………………

46. “Which way did they go?” he asked.

– He asked… …………………………………………………………….

47. “Bring it back if it doesn’t fit”, I said to her.

– I told… …………………………………………………………………

48. “Don’t try to open it now,” she said to us.

– She told… ……………………………………………………………..

49. “Is it going to be a fine day today?” I asked her.

– I asked her… ………………………………………………………….

50. “He’s not at home”, she said.

– She said that… ……………………………………………………….

51. “Is the bus station far away?” the girl asked.

– The girl wanted to know… ……………………………………….

52. “Don’t stay out late, Ann” Tom said.

– Tom told Ann… ………………………………………………………

53. “Please let me borrow your car,” he said to her.

– He asked… ………………………………………………………………

54. “Jean, have you seen my gloves?” Thomas asked.

– Thomas asked Jean…..

55. Don’t leave the window open, Mary”, I said.

– I told Mary…. ………………………………………………………….

56. “I’ll have a cup of tea with you,” she said.

– She said that…

57. “I’ll pay him if I can” she said.

– She said that… ………………………………………………………….

58. “What are you going to do next summer?” she asked.

– She asked us…. ………………………………………………………….

59. “I’ll phone you tomorrow,” he told Jack.

– He told Jack that…. …………………………………………………….

60. “Can I sit beside you, Jean?” Tom asked.

– Tom asked Jean…. ……………………………………………………..

61. “I want a camera for my birthday,” he said.

– He said that…. ………………………………………………………….

62. “Don’t keep the door locked,” he said to us.

– He told us…. ………………………………………………………….

63. “How long are you going to stay?” I asked him.

– I asked him how long….

64. “Are you going by train?” she asked me.

– She wanted to know…. …………………………………………..

65. “Don’t use too much hot water,” she said to us.

– She asked us…. ……………………………………………………..

66. “Will you come to my party?” she said to me.

– She invited me…. ……………………………………………………

67. “Don’t do it again,” she said to them.

– She told them…………………………………………………………

68. “Did Mr Brown send the potatoes to you?” she asked.

– She asked……………………………………………………………..

69. “Don’t get your shoes dirty, boys,” she said.

– She told………………………………………………………………..

70. “What do you want for lunch today, Peter?” Mary asked.

– Mary asked……………………………………………………………..

71. “Can I borrow your typewriter, Janet?” asked Peter.

– Peter asked if ……………………………………………………………..

72. “Why didn’t I get a computer before?” thought the office manager.

– The office manager wondered…………………………………………………

73. “You had better not lend him any more money, Elizabeth,’’ said John.

74. “You stole my best cassette, Amanda!” said John.

– John accused………………………………………………….

75. “You damaged my bicycle, John!” said Mary.

– Mary accused…………………………………………………..

76. “When was your little boy born?” said the nurse to Mrs. Bingley.

– The nurse asked Mrs. Bingley…………………………………………….

77. “You should take more exercise, Mr. Robert,” the doctor said.

78. “Will I find a job?”, Tim said to himself.

– Tim wondered………………………………………………………..

79. “I’m sorry I gave you the wrong number,” said Paul to Susan.

– Paul apologized……………………………………………..

80. “When is the first day of your holiday, Peter?” Martha asked.

– Martha asked Peter when………………………………………….

81. “Can I have a new bicycle?” said Anna to her mother.

– Anna asked………………………………………………………….

82. “Don’t leave the house until I get back, William”, his mother said.

– William’s mother told……………………………………..

83. “Don’t bite your nails,” said Mrs. Rogers to her son.

– Mrs. Rogers told……. ……………………………………

84. “I’ve seen the film three times, Mary” said George.

– George said………………………………………………………

85. “I’m sorry, Angela,” said Martin, “I’m afraid I’ve damaged your car.

– Martin apologized……………………………………………………….

1. “Do you know how far the swimming pool is?” I asked Mary.

2. “Do you like this?” – “Yes”.

………………………………………

3. “I didn’t know them – Did you, Tom”, she asked.

………………………………………

4. Avoid the Marble Arch”, said the policeman “There’s going to be a big demonstration there”.

………………………………………

5. “Don’t take more than 2 of these at once”, said the doctor, handing me a bottle of pills.

………………………………………

6. “I’d buy the big tin if I were you”, said the grocer.

………………………………………

7. Mary says, “I usually get up much earlier than you do, Tom”.

………………………………………

8. The doctor said, “Stay out of crowds and don’t forget to take medicines”.

………………………………………

58. “Why didn’t you report the incident to the police?” the officer asked the frightened witness.

– The officer wanted to know……………………………..

59. Nam said “I am told to be at school before 7 o’clock”

………………………………………

60. Thu said “All the students will have a meeting next week”

………………………………………

61. Phong said “My parents are very proud of my good marks”

………………………………………

62. The teacher said “All the homework must be done carefully”

………………………………………

63. Her father said to her “You can go to the movie with your friend”

………………………………………

64. Hoa said “I may visit my parents in the summer”

………………………………………

65. The teacher said “We can collect old book for the poor students”

………………………………………

66. She said “She doesn’t buy this book”

………………………………………

67. The boys said “We have to try our best to win the match”

………………………………………

68. Her classmate said “Lan is the most intelligent girl in our class”

………………………………………

69. They told us “Our friends will get the award for their highest cores”

………………………………………

70. He said “I will go to school by bus tomorrow”

………………………………………

71. Phong said “I need to learn more vocabulary”

………………………………………

72. His brother told him “You can use my computer today”

………………………………………

73. Mai said “I can not go to the movies with you, Nam”

………………………………………

74. “Do you enjoy reading?” Phong asked Peter

………………………………………

75. “Does she like sports?” Hoa asked Lan

………………………………………

76. “Do your sister and brother go to the same school?” She asked Nam.

………………………………………

77. “Are there some oranges in the fridge?” She asked her mom

………………………………………

78. “Will it rain tomorrow morning?” He asked his friend

………………………………………

79. “Did you go to Hue three years ago?” Tam asked Peter

………………………………………

80. “Are Tam and Hoa late for class?” Tuan asked Lan

………………………………………

81. She said to me “Can you speak Chinese?”

………………………………………

82. “Will she be here for five days?” Tam asked Thu

………………………………………

83. “Were you reading this book at 8 o’clock last Sunday?” She asked Ba

………………………………………

84. “Where does your father work?” The teacher asked me

………………………………………

85. “How many people are there in your family?” She asked Lan

………………………………………

86. Tam’s friend asked him “How long will you stay in England?”

………………………………………

87. “Are there some oranges in the fridge?” She asked her mom

………………………………………

88. The teacher said to Lien “What‘s your hobby?”

………………………………………

89. “How do you go to the airport?” His friend asked him

………………………………………

90. “How much does this dress cost?” Lan asked Lien

………………………………………

91. Ba asked Tam “How often do you wash your clothes?”

………………………………………

92. “How many books do the students need?” The librarian asked my teacher

………………………………………

93. She said to him: “give me another glass of wine”.

………………………………………

94. She said to me: “bring me a book”.

………………………………………

95. Mother said to him: “open the window please!”.

………………………………………

96. He said to me: “shut the door after you”.

………………………………………

97. The captain said to them: “wait here still I come back”.

………………………………………

98. She told her: “take it and come with me”.

………………………………………

99. He said to me: “don’t come back before one o’clock”.

………………………………………

100. My mother told me: “don’t forget to look at the door”.

………………………………………

101. He said to his brother: “don’t open the window, open the door”.

………………………………………

102. He said to the girl: “don’t sit on my bed, sit on this chair please!”.

………………………………………

103. Teacher to John “Write that exercise carefully”

………………………………………

104. Mrs Green said “Please sing at our party, Mary”

………………………………………

105. Teacher to John: “Be careful; think before you answer”

………………………………………

106. Tom: “Read my exercise, John, and tell me if it is correct”

………………………………………

107. Traveler to taxi driver: “Direct to Victoria station as fast as you can. I must catch the 12.50 train”.

………………………………………

108. “It is cold here. Is the window open?” He asked me

………………………………………

109. The pupil said “Teacher, give us better marks, please”

………………………………………

110. “What a dirty face you have!” Ann said to her son.

………………………………………

………………………………………

112. “I wonder who is coming on the excursion tomorrow. I do hope it won’t rain.” She said

………………………………………

113. “It’s a very nice evening. Why don’t we go out for a walk? Mrs Brown suggested

………………………………………

114. “It isn’t so foggy today as it was yesterday”, said the teacher

………………………………………

115. “Be modest if you are a good pupil” said my father.

………………………………………

116. “Don’t forget to send your parents my regards” she said to me.

………………………………………

117. “Have you got shampoo, Alice? I must wash my hair.” Johnny asked

………………………………………

118. He said to me ‘Listen! Can you hear someone coming?”

………………………………………

119. “Do as I tell you or you will be punished. I’ll teach you who is the master in this house,” he said

………………………………………

120. “I shouldn’t do that if I were you. Isn’t it very dangerous” he said

………………………………………

121. Mary said ‘I can not go to the movie with you, John”

………………………………………

122. “Shut the door but don’t lock it” she said to us.

………………………………………

123. She said; “How beautiful they are”

………………………………………

124. I said; “How fast he is running!”

………………………………………

125. He said; “What a lovely house!”

………………………………………

126. She said; “What beautiful flowers!”

………………………………………

127. She said to him; “Shall we eat out tonight?”

………………………………………

128. Why don’t you put a better lock on the door?

………………………………………

129. He said; “Cigarette”, I answer “No thanks”

………………………………………

130. She said to me; “Remember to lock the door before you go to bed”

………………………………………

131. She said; “Can I have some money; Mum?”

………………………………………

132. She said; “The earth moves around the sun”

………………………………………

133. Tom said; “I would rather you started today”

………………………………………

134. She said; “Could I have a cup of coffee”

………………………………………

135. “Would you mind waiting?” he said

………………………………………

136. “Would you like to drink coffee?” he said

………………………………………

137. Lan said; “You had better go to the doctor?”

………………………………………

138. Henry said; “Let’s not much fuss about it”

………………………………………

139. They said; “We will wait for if you are late”

………………………………………

140. Peter said; “I wish I had something to eat”

………………………………………

141. My mother said; “If I were you, I should do nothing about it”

………………………………………

142. The coach said to them; “It’s high time we began training for our next match”

………………………………………

143. I sai to her; “I wish you had seen it”

………………………………………

144. His mother said; “Don’t forget to thank Mrs Jones”

………………………………………

145. He said; “You might check these figures for me”

………………………………………

146. “Where shall we meet?” I said. “What about the hotel?” bill said

………………………………………

147. “You needn’t come in tomorrow”, said my employer. “Take the day off”

………………………………………

148. “Where is my umbrella?” she asked.

→ She asked ………………………………………

149. “How are you?” Martin asked us.

→ Martin asked us ………………………………………

150. He asked, “Do I have to do it?”

→ He asked ………………………………………

151. “Where have you been?” the mother asked her daughter

→ The mother asked her daughter ………………………………………

152. “Which dress do you like best?” she asked her boyfriend.

→ She asked her boyfriend ………………………………………

153. “What are they doing?” she asked.

→ She wanted to know ………………………………………

154. “Are you going to the cinema?” he asked me.

→ He wanted to know ………………………………………

155. The teacher asked, “Who speaks English?”

→ The teacher wanted to know ………………………………………

156. “How do you know that?” she asked me.

→ She asked me ………………………………………

157. “Has Caron talked to Kevin?” my friend asked me.

→ My friend asked me ………………………………………

158. “What’s the time?” he asked.

→ He wanted to know ………………………………………

159. “When will we meet again?” she asked me.

→ She asked me ………………………………………

160. “Are you crazy?” she asked him

→ She asked him ………………………………………

161. “Where did they live?” he asked

→ He wanted to know ………………………………………

162. “Will you be at the party?” he asked her.

→ He asked her ………………………………………

163. “Can you meet me at the station?” she asked me.

→ She asked me ………………………………………

164. “Who knows the answer?” the teacher asked.

→ The teacher wanted to know ………………………………………

165. “Why don’t you help me?” she asked him.

→ She wanted to know ………………………………………

166. “Did you see that car?” he asked me.

→ He asked me ………………………………………

167. “Have you tidied up your room?” the mother asked the twins.

→ The mother asked the twins ………………………………………

168. “Stop talking, Joe,” the teacher said.

→ The teacher told Joe ………………………………………

169. “Be patient,” she said to him

→ She told him ………………………………………

170. “Go to your room,” her father said to her

→ Her father told her ………………………………………

171. “Hurry up,” she said to us.

→ She told us ………………………………………

172. “Give me the key,” he told her

→ He asked her ………………………………………

173. “Play it again, Sam,” she said.

→ She asked Sam ………………………………………

174. “Sit down, Caron” he said

→ He asked Caron ………………………………………

175. “Fill in the form, Sir,” the receptionist said.

→ The receptionist asked the guest ……………………………………

176. “Take off your shoes,” she told us.

→ She told us ………………………………………

177. “Mind your own business,” she told him.

→ She told him ………………………………………

178. “Don’t touch it,” she said to him.

→ She told him ………………………………………

179. “Don’t do that again,” he said to me.

→ He told me ………………………………………

180. “Don’t talk to me like that,” he said.

→ He told her ………………………………………

181. “Don’t repair the computer yourself,” she warned him.

→ She warned him ………………………………………

182. “Don’t let him in,” she said.

→ She told me ………………………………………

183. “Don’t go out without me,” he begged her.

→ He begged her ………………………………………

184. “Don’t forget your bag,” she told me.

→ She told me ………………………………………

185. “Don’t eat in the lab,” the chemistry teacher said.

→ The chemistry teacher told his students ……………………

187. “Don’t hurt yourselves, boys,” she said

→ She told the boys ………………………………………

188. “If the weather is fine, I will go on a picnic with my friends,” she said.

………………………………………

189. “What would you do if you had three days off ?” I asked him.

………………………………………

190. “I would have come to see you if I had known your address, Jim” she said.

………………………………………

191. “I’m sure she will help you if you ask her.” , he told me.

………………………………………

192. “If Today were Sunday, we wouldn’t go to school.” They said to me.

………………………………………

193. She said to me, “If I were you, I wouldn’t tell her about this.”

………………………………………

194. “There would not be enough seats if a lot of guests came.”

………………………………………

195. “You will be surprised if you meet him.” , Peter said to Linda.

………………………………………

196. The boy said : “I won’t be strong if I don’t swim everyday.”

………………………………………

197. “What would you do if you saw a snake ?” Nam asked Nga.

………………………………………

198. “We’ll have lunch outside in the garden if it’s not cold.” ,Mr John said.

………………………………………

199. “Tom would win more races if he trained hard.” , The man said.

………………………………………

200. “If you feel like a chat, phone me tonight.” David said to me.

………………………………………

201. “If you isn’t so much junk food, you would be a lot fitter.” Mother said.

………………………………………

202. “I will be surprised if Mary doesn’t pass the exam.” , our teacher said.

………………………………………

203. “If I knew her hobbies, I could let you know.” He said to me.

………………………………………

204. “If I won the lottery, I would buy a new car.” , the man said.

………………………………………

………………………………………

206. “Open the safe,” the robber said to the bank clerk.

207. “Leave this spaces clear,” the notice said.

208. “Mr.Brown, this is Miss White,” he said.

209. “Shall I open the window for you?” he said.

210. “I’ll wait for you. I promise,” he said to me.

211. “Would you like to come with me?” John said.

212. “Don’t worry. Of course you can take a holiday,” John said.

213. “Don’t forget to take the holiday,” John said. –

214. “You should take a holiday,” John said.

215. “Are you going to take a holiday?” John said.

216. “It’s all right by me if you take a holiday,” John said.

217. “Actually, I’d rather you took a holiday,” John said.

218. “I thought you were going to take a holiday” John said-.

219. “Taking a holiday would be a good idea” John said-

220. “You really must take a holiday,” John said

221. “Don’t touch that switch, Peter.” I said

222. “Read it before you sign it” he said to his client.

223. “Will you help me, please?” he said, “I can’t reach the top shelf”

224. “Please do as I say, “he said to me.

225. “Don’t forget to prune the roses” said my aunt.

226. “Would you like me to help you with the cooking, Tom?” Laura said.

227. “If you don’t pay the rasom, we’ll kill the boy” said the kidnapper.

228. “I won’t answer any questions” Paul said

229. “Would you like to go camping with us next weekend?” said Minh to Phong.

230. “Don’t forget to join in the contest tomorrow morning” Lan said.

231. “Would you like me to clean the room for you” she said

232. “If I were you, I would join the voluntary team tomorrow, Tom.” said Mike.

233. “Listen carefully”, he said to us.

………………………………………

234. “Don’t wait for me if I’m late”, Ann said to him.

………………………………………

235. “Eat more fruit and vegetables”, the doctor said to her.

………………………………………

236. “Don’t sound”, I said to him.

………………………………………

237. “Shut the door but don’t lock it”, she said to us.

………………………………………

…………

Cập nhật thông tin chi tiết về Phòng Tập Gym Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Thể Hình Và Tập Gym trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!