Xu Hướng 2/2024 # Thép Ống Đúc Phi 168 # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Thép Ống Đúc Phi 168 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168

Bạn đang xem: Trọng lượng thép ống d168

THÔNG TIN VỀ THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 :

Đường kính: OD 168mm / DN150 / 6INCH.

Độ dầy: Ống đúc 168 có độ dầy từ 3mm – 30mm.

Chiều dài: Thép ống đúc phi 168 có chiều dài tiêu chuẩn là 6m – 9m – 12m.

Tiêu chuẩn: ASTM , API5L, JIS, GOST, DIN, ANSI, EN…

Mác thép: A106, A53, X65, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR,…

Xuất xứ: Thép ống đúc phi 168 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Trung Quốc, Việt Nam,….

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168:

· Cán nóng: Ống thép đúc phi 168 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.

· Kéo nguội: Ống thép đúc kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.

· Ống đúc có độ chịu áp lực cao.

· Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.

ỨNG DỤNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168:

· Dùng cho nồi hơi áp suất cao, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng, cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

· Trong xây dựng: Thép ống đúc phi 168 được dùng làm cây chống sàn bê tông dự ứng lực, móng cọc ống thép dạng vòng vây, kết cấu vòm ống thép nhồi bê tông, cọc ống thép dùng cho nền móng trên mặt nước và cọc ống thép tường chắn tam cấp dành cho nền móng ngập đất.

· Thép ống đúc phi 168 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP ỐNG ĐÚC:

Tùy thuộc vào từng tiêu chuẩn mác thép khác nhau mà thép ống đúc có tỉ lệ thành phần của các nguyên tố khác nhau. Từ đó dẫn đến cơ tính của mỗi loại mác thép cũng khác nhau.

Quý khách hàng có nhu cầu về tiêu chuẩn thép ống đúc nào, xin vui lòng liên hệ Mr.Bảo:0933.768.689 để được tư vấn chính xác nhất.

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168:

TÊN SẢN PHẨM

DN

INCH

OD (mm)

ĐỘ DÀY (mm)

TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY

KHỐI LƯỢNG (Kg/m)

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

3

_

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

3.4

SCH10

13.83

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

5

_

20.13

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

6

_

24.01

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

7.11

SCH40/STD

28.26

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

8

_

Tìm hiểu thêm: Giá ống thép tráng kẽm vinapipe

31.62

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

10

_

39.04

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

10.97

SCH80/XS

42.56

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

14.3

SCH120

54.31

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

18.3

SCH160

67.69

Thép ống đúc phi 168

150

6

168.3

22

SCH.XXS

Bảng Giá Ống Thép Đen Đúc

Bảng giá ống thép đen đúc

Nội dung bài viết

Bảng Báo Giá Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A53, ASTM A106, API 5L Tiêu chuẩn Độ dày SCH80

Bảng giá chi tiết thép ống đúc:

Bảng Giá Thép Ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L

Bạn đang xem: Bảng giá ống thép đen đúc

Đường kính INCHES

Đường Kính Danh Nghĩa

Đường kính ngoài (OD MM)

Độ dày thép ống (SCH40)

Khối lượng (Kg /m)

Đơn Giá (đ/kg)

Đơn Giá (đ/m)

½

DN15

21,3

2,77

1,27

22.000

27.940

¾

DN20

26,7

2,87

1,69

21.000

35.490

1

DN25

33,4

3,38

2,5

16.000

40.000

1 ¼

DN32

42,2

3,56

3,39

15.500

52.545

1 ½

DN40

48,3

3,68

4,05

15.500

62.775

2

DN50

60,3

3,91

5,44

15.500

84.320

2 ½

DN65

73

5,16

8,63

15.500

133.765

3

DN80

88,9

5,49

11,29

15.500

174.995

3 ½

DN90

101,6

5,74

13,57

15.500

210.335

4

DN100

114,3

6,02

16,07

15.500

249.085

5

DN125

141,3

6,55

21,77

15.500

337.435

6

DN150

168,3

7,11

28,26

15.500

438.030

8

DN200

219,1

8,18

42,52

15.500

659.060

10

DN250

273,1

9,27

60,31

16.000

12

DN300

323,9

10,31

79,73

16.000

1.275.680

14

DN350

355,6

11,13

94,55

16.000

1.512.800

16

DN400

406,4

12,7

123,3

16.000

1.972.800

18

DN450

457

14,27

155,73

16.000

2.491.680

20

DN500

508

15,09

183,34

16.000

2.933.440

22

DN550

559

15,2

203,75

16.000

3.260.000

24

DN600

610

17,48

255,3

16.000

4.084.800

Bảng Báo Giá Thép Ống Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A53, ASTM A106, API 5L Tiêu chuẩn Độ dày SCH80

NP INCHES

Đường Kính Danh Nghĩa

Đường kính (OD MM)

Độ dày SCH80

Khối lượng (Kg /m)

Đơn Giá (đ/kg)

Đơn Giá (đ/m)

½

DN15

21,3

3,73

1,62

23000

37.260

¾

DN20

26,7

3,91

2,2

22000

48.400

1

DN25

33,4

4,55

3,24

17000

55.080

1 ¼

DN32

42,2

4,85

4,47

16500

73.755

1 ½

DN40

48,3

5,08

5,41

16500

89.265

2

DN50

60,3

5,54

7,48

16500

123.420

2 ½

DN65

73

7,01

11,41

16500

188.265

3

Tìm hiểu thêm: Giá thép tấm tại hà nội

DN80

88,9

7,62

15,27

16500

251.955

3 ½

DN90

101,6

8,08

18,63

16500

307.395

4

DN100

114,3

8,56

22,32

16500

368.280

5

DN125

141,3

9,53

30,97

16500

511.005

6

DN150

168,3

10,97

42,56

16500

702.240

8

DN200

219,1

12,7

64,64

16500

1.066.560

10

DN250

273,1

15,09

96,01

17000

1.632.170

12

DN300

323,9

17,48

132,08

17000

2.245.360

14

DN350

355,6

19,05

158,1

17000

2.687.700

16

DN400

406,4

21,44

203,53

17000

3.460.010

18

DN450

457

23,88

254,55

17000

4.327.350

20

DN500

508

21,19

311,17

17000

5.289.890

22

DN550

559

28,58

373,83

17000

6.355.110

24

DN600

610

30,96

442,08

17000

7.515.360

Ghi chú:

Báo Giá Thép trên chỉ có tính chất tham khảo

Để có giá thép tốt nhất Quý khách liên hệ ngay : Mr Đức 0852852386

CÔNG TY TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT

Địa chỉ: 21A/E4 KDC Thuận Giao, KP Bình Thuận 2, P Thuận Giao, TX Thuận An, T Bình Dương

Điên thoại : 0852852386

Fax : 0852852386

Hotline : 0852852386 (Mr Đức)

Ống Thép Đúc Chịu Áp Lực

ống thép đúc chịu áp lực

THÉP ỐNG ĐÚC CHỊU ÁP LỰC, THÉP ỐNG CHỊU ÁP LỰC CAO

Bạn đang xem: ống thép đúc chịu áp lực

Thép ống đúc chịu áp lực, thép ống chịu áp lực

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép ống đúc chịu áp lực tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.A/B, ASTM A53 Gr.A/B/C, ASTM A179, ASTM A192, API5L X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335 . và các loại ống Tiêu Chuẩn GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

Mác thép

A106 GR.A. – A106 GR.B – A106 GR.C – A53 GR.A – A53 GR.B – Q345 – St37 – St52 – STPG370 – STP340 – STB410 – STB440 – STPB410 – S355J2 – P235GH – S355J2H – STK400 – STK500 – SKK400 – SKK500 – SPPS38 – SPPS42 – API 5LX42 – X46

Ứng dụng

Ống đúc chịu áp lực được sử dụng trong kết cấu chung, dùng cho lò hơi, trao đổi nhiệt, vận chuyển khí đốt, dầu khí và ống dẫn dầu, môi trường nhiệt độ cao và chịu được áp lực trong quá trình sử dụng, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Thép ống đúc chịu áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Tiêu Chuẩn

Tìm hiểu thêm: ống cao su bố vải lõi thép

ASTM/ASME – API5L – EN 10210 – GB/T5310 8 – JIS G3454 – JIS G3455 – JIS G3461 – KS D 3507 – KS D3566 – EN10028

Xuất xứ

Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam

Quy cách

Độ dày : 1.0mm – 60.0mm

Đường kính: Phi 10 – Phi 610

Chiều dài: Ống đúc dài từ 3m-12m.

Công Ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, TIÊU CHUẨN ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp. Chuyên cung cấp thép ống đúc chịu áp lực, thép ống đúc chịu nhiệt, thép ống đúc chịu mài mòn, thép ống đúc đen, thép ống mạ kẽm.

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

QUY CÁCH THAM KHẢO

Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Bảng Giá Thép Ống Đen

Bảng giá thép ống đen

Ống thép đen là một loại thép công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống. Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm ống thép đen luôn đảm bảo chất lượng trong mọi điều kiện và thời gian sử dụng.

Bạn đang xem: Giá ống thép đen

Các tính chất ưu việt của ống thép đen

Ong thep đen hoặc thép ống hàn đen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ phôi thép cán nóng, màu đen, thường được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà tiền chế, được sử dụng cho cột viễn thông, đèn đô thị …

Ống thép đen rất bền

Đặc tính đầu tiên của ống thép đen là khả năng chịu lực tốt, dẻo dai. ống thép đen có thể chịu được áp lực tốt, tránh các vết nứt dưới tác động của ngoại lực. Bên cạnh đó, loại ống thép này cũng có độ đồng đều cao, độ bền dọc theo toàn bộ chiều dài của ống, đảm bảo tính bền vững của dự án. Do đó, ống thép đen được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng, công trình xây dựng và giao thông.

Ống thép đen linh hoạt, dễ lắp đặt

Ống thép tròn màu đen được lắp đặt trong các tòa nhà dễ dàng và nhanh chóng. Hơn nữa, ống thép đen được sản xuất với nhiều kích cỡ và độ dày mỏng theo các thông số kỹ thuật khác nhau. Có thể dễ dàng điều chỉnh ren, hàn mặt bích theo yêu cầu nên loại ống thép này rất linh hoạt để sử dụng.

Ống thép đen có khả năng chống ăn mòn tốt

Một đặc điểm khác của ống thép đen là khả năng chống ăn mòn và rỉ sét tốt khi bị ảnh hưởng bởi các tác động của môi trường và bên ngoài. Ống thép đen không co lại, nhưng vẫn giữ được hình dạng và độ bền khi được nung nóng. Ngoài ra, ống thép đen được mạ một lớp kẽm nhúng nóng bên ngoài để bảo vệ bề mặt sản phẩm, chống oxy hóa và tăng tuổi thọ sản phẩm. Bên cạnh đó, ống thép này không có rãnh, vết trầy xước, vết cắt và không cần bảo trì nhiều. Do đó, nó có thể tiết kiệm thời gian và chi phí khi sử dụng ống thép này.

Ứng dụng của ống thép đen trong cuộc sống

Với đặc tính ưu việt, ống thép đen là sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.

– Trong lĩnh vực xây dựng: ống thép đen được sử dụng để lắp ráp nhà thép tiền chế và giàn giáo chịu lực. Hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu móng. Hệ thống ống nước trên các tòa nhà cao tầng, ống thép dùng trong cấu trúc không gian. – Trong lĩnh vực công nghiệp: ống thép đen được sử dụng trong ống để phân phối khí và dầu; hệ thống nồi hơi công nghiệp; nhà máy lọc dầu, giàn khoan …

– Ứng dụng trong các lĩnh vực khác: Ngoài việc được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp. ống thép đen cũng được sử dụng làm cột viễn thông, đèn đô thị, móc trong container, ống nước để điều hòa không khí …

Bảng giá ống thép đen mới nhất hiện nay năm 2023

Bảng giá ống thép đen tại thị trường Thành phố Hồ Chí Minh luôn thay đổi tùy theo nhà sản xuất tùy thuộc vào nguồn phôi thép nhập khẩu, giá nhân công, chi phí sản xuất. Do đó, Công ty thép Hùng Phát sẽ cập nhật bảng giá thép mới nhất từ nhà sản xuất đến khách hàng để mọi người có thể nắm được giá ống thép trên thị trường

Bang gia ong thep đen gửi cho khách hàng sẽ bao gồm thông tin về thông số kỹ thuật, chiều dài, đơn vị thép, khối lượng và đơn giá cho các sản phẩm bán lẻ.:

Bảng báo giá ống thép đen

Ống Thép

Độ Dày

Kg/Cây

Đơn Giá

Thành Tiền

Phi 21

1.0 ly

2.99

16,150

48,289

1.1 ly

3.27

16,150

52,811

1.2 ly

3.55

16,150

57,333

1.4 ly

4.1

16,150

66,215

1.5 ly

4.37

16,150

70,576

1.8 ly

5.17

15,250

78,843

2.0 ly

5.68

85,484

2.5 ly

7.76

116,788

Phi 27

1.0 ly

3.8

16,150

61,370

1.1 ly

4.16

16,150

67,184

1.2 ly

4.52

16,150

72,998

1.4 ly

5.23

16,150

84,465

1.5 ly

5.58

16,150

90,117

1.8 ly

6.62

15,250

100,955

2.0 ly

7.29

109,715

2.5 ly

8.93

134,397

Phi 34

1.0 ly

4.81

16,150

77,682

1.1 ly

5.27

16,150

85,111

1.2 ly

5.74

16,150

92,701

1.4 ly

6.65

16,150

107,398

1.5 ly

7.1

16,150

114,665

1.8 ly

8.44

15,250

128,710

2.0 ly

9.32

140,266

2.5 ly

11.47

172,624

2.8 ly

12.72

191,436

3.0 ly

13.54

203,777

3.2 ly

14.35

215,968

Phi 42

1.0 ly

6.1

16,150

98,515

1.1 ly

6.69

16,150

108,044

1.2 ly

7.28

16,150

117,572

1.4 ly

8.45

16,150

136,468

1.5 ly

9.03

16,150

145,835

1.8 ly

10.76

15,250

164,090

2.0 ly

11.9

179,095

2.5 ly

14.69

221,085

2.8 ly

16.32

245,616

3.0 ly

Tham Khảo: Danh mục

17.4

261,870

3.2 ly

18.47

277,974

3.6 ly

22.36

336,518

Phi 49

1.1 ly

7.65

16,150

123,548

1.2 ly

8.33

16,150

134,530

1.4 ly

9.67

16,150

156,171

1.5 ly

10.34

16,150

166,991

1.8 ly

12.33

15,250

188,033

2.0 ly

13.64

205,282

2.5 ly

16.87

253,894

2.8 ly

18.77

282,489

2.9 ly

19.4

291,970

3.0 ly

20.02

301,301

3.2 ly

21.26

319,963

3.4 ly

22.49

338,475

3.8 ly

24.91

374,896

Phi 60

1.1 ly

9.57

16,150

154,556

1.2 ly

10.42

16,150

156,821

1.4 ly

12.12

16,150

195,738

1.5 ly

12.96

16,150

209,304

1.8 ly

15.47

15,250

235,918

2.0 ly

17.13

257,807

2.5 ly

21.23

319,512

2.8 ly

23.66

356,083

2.9 ly

24.46

368,123

3.0 ly

25.26

380,163

3.5 ly

29.21

439,611

3.8 ly

31.54

474,677

4.0 ly

33.09

498,005

Phi 76

1.1 ly

12.13

16,150

195,900

1.2 ly

13.21

16,150

213,342

1.4 ly

15.37

16,150

248,226

1.5 ly

16.45

16,150

265,668

1.8 ly

19.66

15,250

299,815

2.0 ly

21.78

327,789

2.5 ly

27.04

406,952

2.8 ly

30.16

453,908

2.9 ly

31.2

469,560

3.0 ly

32.23

485,062

3.2 ly

34.28

515,914

3.5 ly

37.34

561,967

3.8 ly

40.37

607,569

4.0 ly

42.38

745,888

Phi 90

1.4 ly

18.5

16,150

298,775

1.5 ly

19.27

16,150

311,211

1.8 ly

23.04

15,250

351,360

2.0 ly

25.54

384,377

2.5 ly

31.74

477,687

2.8 ly

35.42

533,071

2.9 ly

36.65

551,583

3.0 ly

37.87

569,944

3.2 ly

40.3

606,515

3.5 ly

43.92

660,996

3.8 ly

47.51

715,026

4.0 ly

49.9

750,995

4.5 ly

55.8

15,350

856,530

Phi 114

1.4 ly

23

16,150

371,450

1.8 ly

29.75

15,250

453,688

2. ly

33

496,650

2.4 ly

39.45

593,723

2.5 ly

41.06

617,953

2.8 ly

45.86

690,193

3.0 ly

49.05

738,203

3.8 ly

61.68

928,284

4.0 ly

64.81

975,391

4.5 ly

72.58

15,350

1,114,103

5.0 ly

80.27

15,350

1,232,145

6.0 ly

95.44

15,350

1,465,004

Phi 127

3.5 ly

63.86

16,650

1,063,269

4.0 ly

72.68

16,650

1,210,122

Phi 141

3.96 ly

80.46

16,650

1,339,659

4.78 ly

96.54

16,650

1,607,391

Phi 168

3.96 ly

96.24

16,650

1,602,396

4.78 ly

115.62

16,650

1,925,073

5.16

124.56

16,650

2,073,924

5.56

133.86

16,650

2,228,769

Phi 219

4.78

151.56

16,650

2,523,474

5.16

163.32

16,650

2,719,278

5.56

175.68

16,650

2,925,072

6.35

199.86

16,650

3,327,669

Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây) Ống thép D273 6.35 250.5 17,125 4,289,813 7.8 306.06 17,125 5,241,278 9.27 361.68 17,125 6,193,770 Ống thép D323.9 4.57 215.82 17,125 3,695,918 6.35 298.2 17,125 5,106,675 8.38 391.02 17,125 6,696,218 Ống thép D355.6 4.78 247.74 17,125 4,242,548 6.35 328.02 17,125 5,617,343 7.93 407.52 17,125 6,978,780 9.53 487.5 17,125 8,348,438 11.1 565.56 17,125 9,685,215 12.7 644.04 17,125 11,029,185 Ống thép D406 6.35 375.72 17,125 6,434,205 7.93 467.34 17,125 8,003,198 9.53 559.38 17,125 9,579,383 12.7 739.44 17,125 12,662,910 Ống thép D457.2 6.35 526.26 17,125 9,012,203 7.93 526.26 17,125 9,012,203 9.53 630.96 17,125 10,805,190 11.1 732.3 17,125 12,540,638 Ống thép D508 6.35 471.12 17,125 8,067,930 9.53 702.54 17,125 12,030,998 12.7 930.3 17,125 15,931,388 Ống thép D610 6.35 566.88 17,125 9,707,820 7.93 846.3 17,125 14,492,888 12.7 1121.88 17,125 19,212,195

Lưu ý mua hàng:

Báo giá thép bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.

Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).

Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.

Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua thép tại công ty thép Hùng Phát Chính sách ưu đãi của thép Hùng Phát cung cấp cho khách hàng

Báo giá chính xác theo khối lượng sau 1 giờ làm việc kể từ thời điểm yêu cầu báo giá, báo giá ngay trong ngày khi không có số lượng cụ thể.

Báo giá cho khách hàng là giá tốt nhất từ nhà máy cho các đại lý và cửa hàng.

Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc zalo: 0852852386

Hỗ trợ giao hàng tại chỗ đến công trường (Công ty có đội xe lớn và nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình của Thành phố Hồ Chí Minh)

Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho bạn.

Chỉ thanh toán sau khi nhận hàng _ Đảm bảo lợi ích cho khách hàng

Một số hình ảnh ống thép đen mới nhất

Hình 1: Óng thép đen

Hình 2: Óng thép đen

Hình 3: Óng thép đen

Hình 4: Óng thép đen

Ống Thép Stk Là Gì? Ứng Dụng Của Ống Thép Stk Trong Ngành Xây Dựng?

Ống stk là gì?

Ống stk được định nghĩa là dạng ống thép sản xuất theo tiêu chuẩn STK. Sản xuất ống thép STK bao gồm mác thép: STK M11A, STK M12A, STK M18A, STK 400, STK 490.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Trên thị trường hiện thép ống mạ kẽm nhúng nóng thép ống tráng kẽm phá

Ống thép stk là gì? Ống thép stk được ứng dụng như thế nào trong ngành xây dựng?

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng, ốp thép mạ kẽm từ trong ra ngoài, độ dày lớp phủ kẽm là 50 micromet. Tùy vào quy chuẩn từng lớp phủ mạ kẽm mà độ dày này sẽ thay đổi.

Đầu tiên, ống thép được tẩy sạch bụi bẩn mảng bám, sau đó nhúng vào bể kẽm nóng toàn bộ về mặt ống thép được phủ kín.

Thép ống tráng kẽm

Tham Khảo: đường kính danh nghĩa của ống thép

Thép ống tráng kẽm ứng dụng công nghệ mạn điện phân, ống phủ đều lớp kẽm có độ dày từ 15 – 25 micromet. Ưu điểm của loại ống này khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp cho mọi loại công trình.

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng ống thép

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng ống thép thực hiện theo 3 bước sau:

Bước 1: Sử dụng axit hoặc hóa chất làm sạch cả mặt ngoài và trong của ống thép. Đây là khâu quan trọng làm sạch bụi và các chất bẩn ở ống thép.

Bước 2: Ống thép sau khi được làm sạch sẽ nhúng vào kẽm nóng đảm bảo các mặt của ống được phủ đều kẽm.

Bước 3: Các kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng sản phẩm sau đó sẽ lưu vào kho và bàn giao cho khách hàng.

Ứng dụng của ống STK trong xây dựng

Đây là vật tư xây dựng được khá nhiều khách hàng sử dụng nhiều hạng mục và thi công các công trình khác nhau. Đặc điểm của ống STK bền bỉ, chống ăn mòn tốt.

Ống thép stk là gì? Ống thép stk được ứng dụng như thế nào trong ngành xây dựng?

Bên cạnh đó, thép ống mạ kẽm STK thích hợp đối với các công trình ở ven biển. Những nơi có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa như Việt Nam vì chúng có khả năng chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết

Báo giá ống thép STK SEAH, Hòa Phát, Việt Đức

Bảng báo giá thép ống được Kho thép xây dựng cập nhật liên tục. Liên hệ với bộ phận tư vấn hoặc trực tiếp công ty để chúng tôi tư vấn tận tình cho quý khách hàng. Vì sự dao động về giá cả luôn thay đổi thất thường, chúng tôi sẽ cập nhật tình hình. Và diễn biến nhằm đem lại cho quý khách mức giá tốt nhất.

Thép Ống Quy Cách Trọng lượng Đơn Giá STK (mm) (Kg/ Cây) (VNĐ/m) F21 1.6 4.7 24,100 1.9 5.7 22,600 2.1 5.9 21,600 2.3 6.4 21,600 2.6 7.26 21,600 F27 1.6 5.93 24,100 1.9 6.96 22,600 2.1 7.7 21,600 2.3 8.29 21,600 2.6 9.36 21,600 F34 1.6 7.56 24,100 1.9 8.89 22,600 2.1 9.76 21,600 2.3 10.72 21,600 2.5 11.46 21,600 2.6 11.89 21,600 2.9 13.13 21,600 3.2 14.4 21,600 F42 1.6 9.61 24,100 1.9 11.33 22,600 2.1 12.46 21,600 2.3 13.56 21,600 2.6 15.24 21,600 2.9 16.87 21,600 3.2 18.6 21,600 F49 1.6 11 24,100 1.9 12.99 22,600 2.1 14.3 21,600 2.3 15.59 21,600 2.5 16.98 21,600 2.6 17.5 21,600 2.7 18.14 21,600 2.9 19.38 21,600 3.2 21.42 21,600 3.6 23.71 21,600 F60 1.9 16.3 22,600 2.1 17.97 21,600 2.3 19.61 21,600 2.6 22.16 21,600 2.7 22.85 21,600 2.9 24.48 21,600 3.2 26.86 21,600 3.6 30.18 21,600 4 33.1 21,600 F 76 2.1 22.85 21,600 2.3 24.96 21,600 2.5 27.04 21,600 2.6 28.08 21,600 2.7 29.14 21,600 2.9 31.37 21,600 3.2 34.26 21,600 3.6 38.58 21,600 4 42.4 21,600 F 90 2.1 26.8 21,600 2.3 29.28 21,600 2.5 31.74 21,600 2.6 32.97 21,600 2.7 34.22 21,600 2.9 36.83 21,600 3.2 40.32 21,600 3.6 45.14 21,600 4 50.22 21,600 4.5 55.8 21,600 F 114 2.5 41.06 21,600 2.7 44.29 21,600 2.9 47.48 21,600 3 49.07 21,600 3.2 52.58 21,600 3.6 58.5 21,600 4 64.84 21,600 4.5 73.2 21,600 4.6 78.16 21,600 F 141.3 3.96 80.46 22,000 4.78 96.54 22,000 5.16 103.95 22,000 5.56 111.66 22,000 6.35 126.8 22,000 F 168 3.96 96.24 22,000 4.78 115.62 22,000 5.16 124.56 22,000 5.56 133.86 22,000 6.35 152.16 22,000 F 219.1 3.96 126.06 22,300 4.78 151.56 22,300 5.16 163.32 22,300 5.56 175.68 22,300 6.35 199.86 22,300

Hi vọng những thông tin trong bài viết của chúng tôi đã giúp các bạn hiểu rõ ống thép STK là gì? cũng như những ứng dụng của ống thép trong lĩnh vực xây dựng là gì.

Ống Vách Thép Cọc Khoan Nhồi

Bạn đang xem: ống vách thép cọc khoan nhồi

Sơ đồ các bước chính quy trình thi công cọc khoan nhồi tổng quát

1. Định vị tim cọc, lưới trục, mốc cao độ

Công tác định vị tim cọc, lưới trục, mốc cao độ được tiến hành đầu tiên ngay khi có mặt bằng bàn giao. Hiện nay máy toàn đạc được sử dụng rộng rãi nhất trong công tác trắc đạc này.

Công tác trắc đạc định vị tim, mốc cao độ

2. Ép ống vách (casing)

Sau khi định vị tim cọc bằng máy trắc đạc, người ta sử dụng máy ép rung để ép ống vách xuống vị trí cần khoan cọc. Ống vách có tác dụng định vị và giữ thành miệng hố khoan, nếu không có ống vách thì khi khoan dễ bị dịch chuyển tim cọc và sập thành đất xung quanh xuống hố. Địa chất càng yếu càng cần sử dụng ống vách dài hơn, chiều dài phổ biến của ống vách là 6m, 9m, 12m.

Ép ống vách (ống casing) bằng máy rung

2. Khoan tạo lỗ

Ống vách sau khi đã ép xong sẽ được nghiệm thu tim, độ thẳng đứng, cao độ sau đó sẽ tiến hành khoan cọc. Ứng với mỗi loại địa chất kỹ sư và người điều khiển máy khoan sẽ sử dụng các loại gầu khoan phù hợp. Trong quá trình khoan dung dịch bentonite hoặc polymer được bơm đồng thời vào hố khoan để giúp giữ thành hố. Bentonite ngậm cát trong khi plymer không ngậm cát, sử dụng polymer sẽ giúp quá trình thổi rửa làm sạch đáy cọc tốt hơn. Tiến độ chất lượng hố khoan phụ thuộc vào tay nghề, kiến thức của thợ lái máy khoan. Đối với các dự án có địa chất phức tạp như có cát chảy, hang caster có thể sử dụng phương pháp khoan hạ ống vách qua vị trí này để giữ thành, bentonite không bị tụt. Ở nước ta một số vùng gần biển địa chất thường có hang caster, Quảng Ninh là ví dụ điển hình nhất.

Công tác khoan tạo lỗ

4. Vét lắng đáy

Sau khi đã đạt cao độ, sẽ tiến hành vét lắng đáy hố khoan, sử dụng gầu vét lắng đáy.

Vét lắng đáy hố khoan

5. Lắp đặt, hạ lồng thép

Lồng thép được lắp đặt trong bãi gia công cốt thép, lắp đặt đầy đủ cả ống siêu âm, con kê bảo vệ. Sau đó từng đoạn lồng thép được hạ xuống hố khoan, chiều dài từng lồng thép phụ thuộc vào chiều dài cần cẩu phục vụ, thông thường người ta hạ từng lồng thép dài 11,7m xuống hố sau đó tiến hành nối các lồng thép tiếp theo. Lưu ý mối nối sử dụng thường có tối thiểu 30% nối cóc bu lông để đảm bảo không bị tuột lồng thép trong quá trình hạ lồng thép cũng như đổ bê tông. Hiện nay ít tư vấn cho phép mối nối hàn chập vì lo ngại ảnh hưởng đến chất lượng thép.

Lắp đặt lồng thép trên bãi gia công

Lồng thép trên bãi gia công đã lắp đặt nghiệm thu xong

Hạ lồng thép

Nối lồng thép sử dụng cóc bu lông

6. Lắp đặt ống đổ bê tông (ống Tremie)

Sau khi hạ lồng thép, tiến hành hạ ống đổ bê tông hay còn gọi là ống Tremie, chúng được nối với nhau bằng ren, đảm bảo kín khít. Chiều dài từng đốt ống đổ bê tông này sẽ được tính toán để phù hợp với chiều sâu hố khoan, sao cho ống đổ bê tông luôn ngậm trong bê tông một đoạn 1,5m – 2m trong quá trình đổ bê tông. Việc này đảm bảo chất lượng bê tông không bị lẫn bùn đất (phần bùn đất được dâng dần lên trên).

Lắp đặt ống đổ bê tông (ống Tremie)

7. Thổi rửa lắng đáy cọc sau khi hạ ống đổ bê tông

Sau khi lắp đặt xong ống đổ bê tông, tiến hành lắp đặt hệ thống ống thổi rửa luồn vào ống đổ bê tông, sau đó tiến hành bơm áp suất cao để thổi rửa sạch mùn bùn đáy cọc. Lấy mẫu nước thoát ra bên trên để thí nghiệm đến khi đạt độ sạch nghiệm thu.

Thổi rửa lắng đáy cọc sau khi hạ ống đổ bê tông

8. Đổ bê tông cọc khoan nhồi

Sau khi nghiệm thu thổi rửa đáy cọc, tiến hành đổ bê tông cọc khoan nhồi. Đa số các dự án mặt bằng rộng rãi có thể bố trí ô tô đi lại được sử dụng biện pháp đổ xả, đổ trực tiếp từ xe bồn bê tông vào phễu đổ bê tông. Trường hợp xe không đi lại được thường sử dụng biện pháp đổ bê tông bằng bơm tĩnh hoặc bơm động tùy dự án.

Đổ bê tông cọc khoan nhồi (đổ xả)

9. Rút ống vách và lấp đất đầu cọc (kết thúc thi công cọc nhồi)

Rút ống vách cọc khoan nhồi bằng máy rung

Chi tiết đầu cọc khoan nhồi (bê tông bẩn, lấp đất/ cát đầu cọc)

10. Đập đầu cọc (thuộc giai đoạn thi công móng)

Công tác đập đầu cọc thuộc giai đoạn thi công móng, sau khi thi công đào đất. Phần cọc khoan nhồi được bớt lại 100mm (con số kinh điển) để ngậm vào đài móng cùng với râu – thép chủ cọc khoan nhồi. Một số dự án còn có thanh trương nở quấn quanh đầu cọc khoan nhồi để chống thấm trước khi đổ bê tông móng.

Đập đầu cọc khoan nhồi

Đây là biện pháp đập và vận chuyển bê tông đầu cọc khoan nhồi lên (đục rỉa xung quanh, sau đó lắc gãy bê tông)

Chi tiết thanh trương nở chống thấm xung quanh cọc, không nhiều dự án yêu cầu làm việc này

Kết bài:

Cọc khoan nhồi, những lưu ý khi đo bóc khối lượng và lập giá

Thổi rửa và bơm vữa đáy cọc khoan nhồi để làm tăng sức chịu tải của cọc

Tất tần tật các thí nghiệm cọc khoan nhồi, thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc

Cập nhật thông tin chi tiết về Thép Ống Đúc Phi 168 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!