Xu Hướng 2/2024 # Tra Cứu Mã Trường, Tỉnh, Huyện Đúng Để Làm Hồ Sơ Dự Thi Tốt Nghiệp Thpt Trúng? # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Tra Cứu Mã Trường, Tỉnh, Huyện Đúng Để Làm Hồ Sơ Dự Thi Tốt Nghiệp Thpt Trúng? được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

[Mới] Tra cứu mã trường, tỉnh, huyện đúng để làm hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT trúng?

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 đang đến rất gần, việc Tra cứu mã trường THPT, mã tỉnh, mã huyện để làm hồ sơ là vấn đề quan trọng đối với các bạn sĩ tử. 

Nhằm hạn chế tối đa những sai sót đáng tiếc khi điền hồ sơ, HUTECH sẽ cung cấp cho bạn các mã cần thiết giúp các bạn hoàn tất bộ hồ sơ “chuẩn không cần chỉnh”. Các bạn lưu lại những thông tin sau đây

Hướng dẫn tra cứu mã trường THPT, mã huyện, mã tỉnh 

Đối với những thí sinh có sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển vào các trường Đại học, Cao đẳng sư phạm, Trung cấp thì ngoài những thông tin về mã trường THPT, mã tỉnh, mã huyện, mã xã thí sinh cần tra cứu chính xác mã trường, mã ngành, các tổ hợp xét tuyển. 

Các bạn thí sinh cần tra cứu chính xác mã trường THPT, mã tỉnh, mã huyện khi viết hồ sơ thi tốt nghiệp THPT

Chỉ cần bỏ ra vài phút là có thể tra cứu tất tần tật Những thông tin về mã trường THPT, mã huyện, mã tỉnh rồi. Bạn thấy đấy, việc điền hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển vào các trường, ngành học yêu thích không chỉ đúng mà còn phải thông minh trên cơ sở tham khảo nguồn tin cậy và nghiêm túc nhất. Bên cạnh đó, việc chọn đúng một trường đại học phù hợp sẽ giúp bạn có những trải nghiệm tuyệt vời suốt những năm tháng đại học, có được việc làm tốt sau này.

 

04 PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC TẠI HUTECH NĂM 2023

* Phương thức 01: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định.

Riêng với nhóm ngành Khoa học sức khỏe theo quy định của Bộ GD&ĐT

​* Phương thức 02: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2023 của ĐH Quốc gia TP.HCM 

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2023 do ĐHQG TP. HCM tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do HUTECH quy định.

Xem thông tin chi tiết TẠI ĐÂY

* Phương thức 03: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12

Tốt nghiệp THPT 

Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Riêng với nhóm ngành Khoa học sức khỏe theo quy định của Bộ GD&ĐT

* Phương thức 04: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Tốt nghiệp THPT

Tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên.

Riêng với nhóm ngành Khoa học sức khỏe theo quy định của Bộ GD&ĐT

​​04 phương thức xét tuyển tại HUTECH tiến hành song song và độc lập với nhau. Thí sinh có thể chọn một trong các phương thức hoặc kết hợp xét tuyển theo nhiều phương thức để tăng tối đa cơ hội trúng tuyển ngành yêu thích.

Để được tư vấn chi tiết hơn, thí sinh đăng ký TẠI ĐÂY:

 

Đăng ký xét tuyển học bạ trực tuyến TẠI ĐÂY:

14584520

Hồ Sơ Thi Tốt Nghiệp Thpt: Tất Cả Các Mã Trường, Mã Quận Huyện Tại Quảng Nam

5/5 – (9 lượt đánh giá)

Phổ cổ Hội An về đêm

STT Tên Trường Mã Trường Địa Chỉ Tên Quận/Huyện Quận/ Huyện Tên Tỉnh/TP Tỉnh/TP Khu vực

1 Học ở nước ngoài_34 800

tạo 00 Quảng Nam 34 Khu vực 3

2 ngũ_34 900

tạo 00 Quảng Nam 34 Khu vực 3

3 THPT Duy Tân 001 X.Tam Phú, tp Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

4 THPT Phan Bội Châu 002 Đường Phan Châu Trinh, Tam Kỳ, Q. Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

5 THPT Trần Cao Vân 003 Ph. An Mỹ, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

6 THPT Lê Quý Đôn 004 Đường Trần Văn Dư, Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

7 Tập 005 Lý Thường Kiệt, TP Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

8 Nam 006 124B Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

9 Bỉnh Khiêm 007 Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

10 Quảng Nam 070 TP Tam Kỳ, Quảng Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

11 Nam 075 TP Tam Kỳ, Q. Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

12 Q. Nam 076 TP Tam Kỳ, Q. Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

13 Đại học Quảng Nam 077 TP Tam Kỳ, Q. Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

14 Quảng Nam 078 TP Tam Kỳ, Q. Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

15 Nam 079 TP Tam Kỳ, Q. Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

16 Nam 086 Đường Nguyễn Du, tp Tam Kỳ, Q Nam Thành phố Tam Kỳ 01 Quảng Nam 34 Khu vực 2

17 An 008 Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

18 THPT Trần Quý Cáp 009 Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

19 Tông 010 Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

20 Nam 011 Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

21 THPT NguyễnTrãi 012 Thành phố Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

22 THPT Trần Hưng Đạo 065 170 Cửa Đại, Tp Hội An, Quảng Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

23 An 074 Thành phố Hội An, Q. Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

24 miền Trung 083 Thành phố Hội An, Q. Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

25 miền Trung 084 Thành phố Hội An, Q. Nam Thành phố Hội An 02 Quảng Nam 34 Khu vực 2

26 THPT Sào Nam 013 H. Duy Xuyên, Quảng Nam Huyện Duy Xuyên 03 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

27 THPT Lê Hồng Phong 014 H. Duy Xuyên, Quảng Nam Huyện Duy Xuyên 03 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

28 Xuyên 015 H. Duy Xuyên, Quảng Nam Huyện Duy Xuyên 03 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

29 THPT Nguyễn Hiền 016 Xã Duy Sơn, H. Duy Xuyên, Quảng Nam Huyện Duy Xuyên 03 Quảng Nam 34 Khu vực 1

30 Xuyên 073 Xã Duy Phước, H. Duy Xuyên, Q. Nam Huyện Duy Xuyên 03 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

31 THPT Nguyễn Duy Hiệu 017 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

32 THPT Hoàng Diệu 018 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

33 THPT Phạm Phú Thứ 019 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

34 THPT Lương Thế Vinh 020 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

35 THPT Nguyễn Khuyến 021 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

36 TT. GDTX-HN Điện Bàn 022 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

37 Hoàng Sa 066 Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

38 Quảng Đông 067 Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

39 thuật Quảng Đông 071 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

40 Quảng Nam 081 TX. Điện Bàn, Q. Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

41 Đông Á 087 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

42 Trung cấp Quảng Đông 088 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

43 Hoàng Sa 089 Xã Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

44 Quảng Đông 090 Xã Điện Thắng Bắc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

45 THPT Nguyễn Duy Hiệu 091 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

46 THPT Hoàng Diệu 092 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

47 THPT Phạm Phú Thứ 093 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

48 THPT Lương Thế Vinh 094 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

49 THPT Nguyễn Khuyến 095 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

50 TT. GDTX-HN Điện Bàn 096 TX. Điện Bàn, Quảng Nam Thị xã Điện Bàn 04 Quảng Nam 34 Khu vực 2

51 THPT Huỳnh Ngọc Huệ 023 H. Đại Lộc, Quảng Nam Huyện Đại Lộc 05 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

52 THPT Chu Văn An 024 Xã Đại Đồng, H. Đại Lộc, Quảng Nam Huyện Đại Lộc 05 Quảng Nam 34 Khu vực 1

53 THPT Đỗ Đăng Tuyển 025 H. Đại Lộc, Quảng Nam Huyện Đại Lộc 05 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

54 THPT Lương Thúc Kỳ 026 H. Đại Lộc, Quảng Nam Huyện Đại Lộc 05 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

55 Lộc 027 H. Đại Lộc, Quảng Nam Huyện Đại Lộc 05 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

56 THPT Quế Sơn 029 H. Quế Sơn, Quảng Nam Huyện Quế Sơn 06 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

57 THPT Nguyễn Văn Cừ 030 H. Quế Sơn, Quảng Nam Huyện Quế Sơn 06 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

58 THPT Trần Đại Nghĩa 032 H. Quế Sơn, Quảng Nam Huyện Quế Sơn 06 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

59 Sơn 033 H. Quế Sơn, Quảng Nam Huyện Quế Sơn 06 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

60 Đồng 034 H. Quế Sơn, Quảng Nam Huyện Quế Sơn 06 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

61 THPT Hiệp Đức 035 H. Hiệp Đức, Quảng Nam Huyện Hiệp Đức 07 Quảng Nam 34 Khu vực 1

62 Hiệp Đức 036 H. Hiệp Đức, Quảng Nam Huyện Hiệp Đức 07 Quảng Nam 34 Khu vực 1

63 THPT Trần Phú 063 Xã Bình Lâm, H. Hiệp Đức, Quảng Nam Huyện Hiệp Đức 07 Quảng Nam 34 Khu vực 1

64 THPT Hùng Vương 028 Xã Bình An, H. Thăng Bình, Quảng Nam Huyện Thăng Bình 08 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

65 THPT Tiểu La 037 H. Thăng Bình, Quảng Nam Huyện Thăng Bình 08 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

66 THPT Nguyễn Thái Bình 038 Xã Bình Đào, H. Thăng Bình, Quảng Nam Huyện Thăng Bình 08 Quảng Nam 34 Khu vực 1

67 THPT Thái Phiên 039 H. Thăng Bình, Quảng Nam Huyện Thăng Bình 08 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

68 THPT Lý Tự Trọng 040 H. Thăng Bình, Quảng Nam Huyện Thăng Bình 08 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

69 Thăng Bình 041 H. Thăng Bình, Quảng Nam Huyện Thăng Bình 08 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

70 THPT Núi Thành 042 H. Núi Thành, Quảng Nam Huyện Núi Thành 09 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

71 (trước 2023) 043 Xã Tam Anh Bắc, H. Núi Thành, Quảng Nam Huyện Núi Thành 09 Quảng Nam 34 Khu vực 1

72 THPT Nguyễn Huệ 044 H. Núi Thành, Quảng Nam Huyện Núi Thành 09 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

73 Thành 045 H. Núi Thành, Quảng Nam Huyện Núi Thành 09 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

74 Quảng Nam 080 Xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, Q. Nam Huyện Núi Thành 09 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

75 Trường Hải 085 Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, Q. Nam Huyện Núi Thành 09 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

76 2024) 097 Nam Huyện Núi Thành 09 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

77 THPT Huỳnh Thúc Kháng 046 H. Tiên Phước, Quảng Nam Huyện Tiên Phước 10 Quảng Nam 34 Khu vực 1

78 THPT Phan Châu Trinh 047 H. Tiên Phước, Quảng Nam Huyện Tiên Phước 10 Quảng Nam 34 Khu vực 1

79 Tiên Phước 048 H. Tiên Phước, Quảng Nam Huyện Tiên Phước 10 Quảng Nam 34 Khu vực 1

80 THPT Bắc Trà My 049 H. Bắc Trà My, Quảng Nam Huyện Bắc Trà My 11 Quảng Nam 34 Khu vực 1

81 My 050 H. Bắc Trà My, Quảng Nam Huyện Bắc Trà My 11 Quảng Nam 34 Khu vực 1

82 PTDT Nội trú Nước Oa 062 H. Bắc Trà My, Quảng Nam Huyện Bắc Trà My 11 Quảng Nam 34 Khu vực 1

83 THPT Quang Trung 051 H. Đông Giang, Quảng Nam Huyện Đông Giang 12 Quảng Nam 34 Khu vực 1

84 THPT Âu Cơ 064 Xã Ba, H. Đông Giang, Quảng Nam Huyện Đông Giang 12 Quảng Nam 34 Khu vực 1

85 THPT Nam Giang 052 H. Nam Giang, Quảng Nam Huyện Nam Giang 13 Quảng Nam 34 Khu vực 1

86 TT.GDTX Nam Giang 060 H. Nam Giang. Quảng Nam Huyện Nam Giang 13 Quảng Nam 34 Khu vực 1

87 THPT Nguyễn Văn Trỗi 068 Xã La Dêê, H. Nam Giang, Quảng Nam Huyện Nam Giang 13 Quảng Nam 34 Khu vực 1

88 TNDT&MN Quảng Nam 082 Xã Cà Dy, H. Nam Giang, Q. Nam Huyện Nam Giang 13 Quảng Nam 34 Khu vực 1

89 THPT Khâm Đức 053 H. Phước Sơn, Quảng Nam Huyện Phước Sơn 14 Quảng Nam 34 Khu vực 1

90 Phước Sơn 059 H. Phước Sơn, Quảng Nam Huyện Phước Sơn 14 Quảng Nam 34 Khu vực 1

91 trú Phước Sơn 069 H. Phước Sơn, Quảng Nam Huyện Phước Sơn 14 Quảng Nam 34 Khu vực 1

92 THPT Nam Trà My 056 H. Nam Trà My, Quảng Nam Huyện Nam Trà My 15 Quảng Nam 34 Khu vực 1

93 My 058 H. Nam Trà My, Quảng Nam Huyện Nam Trà My 15 Quảng Nam 34 Khu vực 1

94 Nam Trà My 072 H. Nam Trà My, Quảng Nam Huyện Nam Trà My 15 Quảng Nam 34 Khu vực 1

95 THPT Tây Giang 057 H. Tây Giang, Quảng Nam Huyện Tây Giang 16 Quảng Nam 34 Khu vực 1

96 THPT Trần Văn Dư 054 H. Phú Ninh, Quảng Nam Huyện Phú Ninh 17 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

97 Ninh 055 H. Phú Ninh, Quảng Nam Huyện Phú Ninh 17 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

98 THPT Nguyễn Dục 061 Xã Tam Dân, H. Phú Ninh, Quảng Nam Huyện Phú Ninh 17 Quảng Nam 34 Khu vực 2 NT

99 THPT Nông Sơn 031 Xã Quế Trung, H. Nông Sơn, Quảng Nam Huyện Nông Sơn 18 Quảng Nam 34 Khu vực 1

(Theo Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Mã Trường Thpt 2023 Tại Thanh Hoá Mã Tỉnh Và Mã Trường Thpt

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyện

Tên Quận Huyện

Mã trường

Tên trường

Khu vực

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

900

Quân nhân, Công an_28

KV3

00

Sở Giáo dục và Đào tạo

800

Học ở nước ngoài_28

KV3

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

009

THPT DTNT Tỉnh Thanh Hóa

P. Đông Sơn, TP T. Hoá

KV1

010

THPT Chuyên Lam Sơn

P. Ba Đình, TP T. Hoá

KV2

011

TTGDTX tỉnh T. Hoá

Ngã Ba Bia, TP Thanh Hoá

KV2

012

THPT Đông Sơn

Đông Tân, TP T. Hóa

KV2

013

THPT Nguyễn Huệ

Quảng Đông, TP T. Hóa

KV2

014

Trường CĐ TDTT T. Hóa

Ph. Ngọc Trạo-TP T. Hóa

KV2

015

ĐH VHTT và DL TH

Ph. Lam Sơn- TP T. Hóa

KV2

016

CĐN NN – PTNT T. Hóa

Quảng Hưng -TP T. Hóa

KV2

017

Trường CĐ KT- KTCT

Ph. Đông Vệ – TP T. Hóa

KV2

018

CĐ nghề CN T. Hóa

64 Đình Hương, TP T. Hóa

KV2

019

Trường CĐN An Nhất Vinh

Hoàng Long, T. Hoá

KV2

020

TC nghề số 1 TP T. Hoá

Quảng Thắng, TP T. Hoá

KV2

008

TTGDTX-DN TP T. Hoá

P.Trường Thi, TP T. Hoá

KV2

007

THPT Đào Duy Anh

P. Ngọc Trạo, TP T. Hoá

KV2

005

THPT Trường Thi

P. Trường Thi, TP T. Hoá

KV2

006

THPT Lý Thường Kiệt

P. Đông sơn, TP T. Hoá

KV2

004

THPT Tô Hiến Thành

P.Đông Sơn, TP T. Hoá

KV2

003

THPT Nguyễn Trãi

P. Điện Biên, TP T. Hoá

KV2

002

THPT Hàm Rồng

P. Trường Thi,TP T. Hoá

KV2

001

THPT Đào Duy Từ

P. Ba Đình, TP T. Hóa

KV2

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

024

TC nghề Bỉm Sơn

P. Lam Sơn, TX Bỉm Sơn

KV2

021

THPT Bỉm Sơn

P. Ba Đình, Thị Bỉm Sơn

KV2

022

THPT Lê Hồng Phong

P. Lam Sơn, Thị Bỉm Sơn

KV2

023

TTGDTX TX Bỉm Sơn

P. Lam Sơn, TX Bỉm Sơn

KV2

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

027

TTGDTX-DN Sầm Sơn

P. Trường Sơn, Sầm Sơn

KV2

028

THPT Quảng Xương 3

Quảng Minh, Sầm Sơn

KV2

025

THPT Sầm Sơn

P. Trường Sơn, Sầm Sơn

KV2

026

THPT Nguyễn Thị Lợi

P. Trung Sơn, Sầm Sơn

KV2

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

031

THCS-THPT Quan Hóa

Thiên Phủ, Quan Hóa

KV1

030

TTGDTX Quan Hoá

TT Quan Hóa

KV1

029

THPT Quan Hoá

TT Quan Hoá

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

033

TTGDTX-DN Quan Sơn

TT Quan Sơn

KV1

034

THPT Quan Sơn 2

Mường Mìn – Quan Sơn

KV1

032

THPT Quan Sơn

TT Quan Sơn

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

036

TTGDTX Mường Lát

TT Mường Lát

KV1

035

THPT Mường Lát

TT Mường Lát

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

039

TTGDTX-DN Bá Thước

TT Cành nàng, Bá Thước

KV1

038

THPT Hà Văn Mao

Điền Trung, Bá Thước

KV1

037

THPT Bá Thước

TT Cành Nàng, Bá Thước

KV1

040

THPT Bá Thước 3

Lũng Niên, Bá Thước

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

041

THPT Cầm Bá Thước

TT Thường Xuân

KV1

042

THPT Thường Xuân 2

Luận Thành, Thường Xuân

KV1

043

TTGDTX Thường Xuân

TT Thường xuân

KV1

044

THPT Thường Xuân 3

Vạn Xuân, Thường Xuân

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

045

THPT Như Xuân

TT Yên Cát, Như Xuân

KV1

047

THPT Như Xuân 2

Bãi Thành, Như Xuân

KV1

046

TTGDTX Như Xuân

TT Yên Cái, Như Xuân

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

049

THPT Như Thanh 2

TT Bến Sung, Như Thanh

KV1

050

TTGDTX-DN Như Thanh

TT Bến Sung, Như Thanh

KV1

051

THCS-THPT Như Thanh

Phượng Nghi, Như Thanh

KV1

048

THPT Như Thanh

TT Bến Sung, Như Thanh

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

052

THPT Lang Chánh

TT Lang Chánh

KV1

053

TTGDTX-DN Lang Chánh

TT Lang Chánh

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

058

TC nghề MN

T. Hoá Xã Minh Sơn, H. Ngọc Lặc

KV1

054

THPT Ngọc Lặc

TT Ngọc Lặc

KV1

055

THPT Lê Lai

Kiên Thọ, Ngọc Lặc

KV1

056

TTGDTX Ngọc Lặc

TT Ngọc Lặc

KV1

057

THPT Bắc Sơn

Ngọc Liên, Ngọc Lặc

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

060

THPT Thạch Thành 2

Thạch Tân, Thạch Thành

KV1

059

THPT Thạch Thành 1

Thành Thọ, Thạch Thành

KV1

062

TTGDTX Thạch Thành

TT Kim Tân

KV1

063

THPT Thạch Thành 4

Thạch Quảng, Thạch Thành

KV1

061

THPT Thạch Thành 3

Thành Vân, Thạch Thành

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

067

TTGDTX Cẩm Thuỷ

TT Cẩm Thuỷ

KV1

066

THPT Cẩm Thuỷ 3

Cẩm Thạch, Cẩm Thuỷ

KV1

065

THPT Cẩm Thuỷ 2

Phúc Do, Cẩm Thuỷ

KV1

064

THPT Cẩm Thuỷ 1

TT Cẩm Thuỷ

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

074

TTGDTX Thọ Xuân

TT Thọ Xuân

KV2NT

073

THPT Thọ Xuân 5

Thôn 385 Thọ Xương

KV2NT

072

THPT Lê Văn Linh

TT Thọ Xuân

KV2NT

071

THPT Thọ Xuân 4

Thọ Lập, Thọ Xuân

KV2NT

070

THPT Lam Kinh

TT Lam Sơn, Thọ Xuân

KV2NT

069

THPT Lê Hoàn

Xuân Lai, Thọ Xuân

KV2NT

068

THPT Lê Lợi

TT Thọ Xuân

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

075

THPT Vĩnh Lộc

TT Vĩnh Lộc

KV2NT

078

TTGDTX Vĩnh Lộc

TT Vĩnh Lộc

KV2NT

077

THPT Trần Khát Chân

TT Vĩnh Lộc

KV2NT

076

THPT Tống Duy Tân

Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

083

TTGDTX Thiệu Hoá

TT Vạn Hà, Thiệu Hoá

KV2NT

082

THPT Dương Đình Nghệ

Thiệu Đô, Thiệu Hoá

KV2NT

080

THPT Nguyễn Quán Nho

Thiệu Quang, Thiệu Hoá

KV2NT

079

THPT Thiệu Hoá

TT Vạn Hà, Thiệu Hoá

KV2NT

081

THPT Lê Văn Hưu

Thiệu Vận, Thiệu Hoá

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

084

THPT Triệu Sơn 1

TT, Triệu Sơn

KV2NT

085

THPT Triệu Sơn 2

Nông Trường, Triệu Sơn

KV2NT

086

THPT Triệu Sơn 3

Hợp Lý, Triệu Sơn

KV2NT

087

THPT Triệu Sơn 4

Thọ Dân, Triệu Sơn

KV2NT

088

THPT Triệu Sơn 5

Đồng Lợi, Triệu Sơn

KV2NT

089

THPT Triệu Sơn 6

Dân Lực, Triệu Sơn

KV2NT

090

THPT Triệu Sơn

TT Triệu sơn

KV2NT

091

TTGDTX Triệu Sơn

TT Triệu Sơn

KV2NT

092

Trường CĐ NL T. Hóa

Dân Quyền – H. Triệu Sơn

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

094

THPT Nông Cống 2

Trung Thành, Nông Cống

KV2NT

095

THPT Nông Cống 3

Công Liêm, Nông Cống

KV2NT

096

THPT Nông Cống 4

Trường Sơn, N. Cống

KV2NT

093

THPT Nông Cống 1

TT Nông Cống

KV2NT

099

THPT Nông Cống

Trung Chính, Nông Cống

KV2NT

098

TTGDTX Nông Cống

TT Nông Cống

KV2NT

097

THPT Triệu Thị Trinh

Vạn Hòa, Nông Cống

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

101

THPT Đông Sơn 2

Đông Văn, Đông Sơn

KV2NT

102

PT Nguyễn Mộng Tuân

TT Rừng Thông, Đông Sơn

KV2NT

103

TTGDTX Đông Sơn

TT Rừng Thông, Đông Sơn

KV2NT

100

THPT Đông Sơn 1

Đông Xuân, Đông Sơn

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

104

THPT Hà Trung

Hà Bình, Hà Trung

KV2NT

105

THPT Hoàng Lệ Kha

TT Hà Trung

KV2NT

106

THPT Nguyễn Hoàng

TT Hà Trung

KV2NT

107

TTGDTX-DN Hà Trung

TT Hà Trung

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

108

THPT Lương Đắc Bằng

TT Bút Sơn, Hoàng Hoá

KV2NT

109

THPT Hoàng Hoá 2

Hoàng Kim, Hoàng Hoá

KV2NT

110

THPT Hoàng Hoá 3

Hoàng Ngọc, Hoàng Hoá

KV2NT

111

THPT Hoàng Hoá 4

Hoàng Thành, Hoàng Hoá

KV2NT

112

THPT Lưu Đình Chất

Hoàng Quý, Hoàng Hoá

KV2NT

113

THPT Lê Viết Tạo

Hoàng Đạo, Hoàng Hoá

KV2NT

115

THPT Hoàng Hoá

Hoàng Ngọc – Hoàng Hoá

KV2NT

114

TTGDTX-DN Hoàng Hoá

TT Bút Sơn, Hoàng Hoá

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

119

TTGDTX Nga Sơn

TT Nga Sơn

KV2NT

120

THPT Nga Sơn

Nga Trung, Nga Sơn

KV2NT

118

THPT Trần Phú

TT Nga sơn

KV2NT

117

THPT Mai Anh Tuấn

Nga Thành, Nga Sơn

KV2NT

116

THPT Ba Đình

TT Nga Sơn

KV2NT

121

TC nghề Nga Sơn

H Nga Sơn, T. Hoá

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

122

THPT Hậu Lộc 1

Phú Lộc, Hậu lộc

KV2NT

123

THPT Hậu Lộc 2

Văn Lộc, Hậu Lộc

KV2NT

124

THPT Đinh Chương Dương

TT Hậu Lộc

KV2NT

125

TTGDTX Hậu Lộc

TT Hậu Lộc

KV2NT

126

THPT Hậu Lộc 3

Đại Lộc, Hậu Lộc

KV2NT

127

THPT Hậu Lộc 4

Hưng Lộc, Hậu Lộc

KV1

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

129

THPT Quảng Xương 2

Quảng Ngọc, Quảng Xương

KV2NT

131

THPT Nguyễn Xuân Nguyên

Quảng Giao, Quảng Xương

KV2NT

132

THPT Đặng Thai Mai

Quảng Bình, Quảng Xương

KV2NT

133

TTGDTX-DN Quảng Xương

TT Quảng Xương

KV2NT

134

TC nghề PTTH

Quảng Thọ, Sầm Sơn

KV2

130

THPT Quảng Xương 4

Quảng Lợi, Quảng Xương

KV1

128

THPT Quảng Xương 1

TT Quảng Xương

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

135

THPT Tĩnh Gia 1

TT Tĩnh Gia

KV2NT

136

THPT Tĩnh Gia 2

Triêu Dương, Tĩnh Gia

KV2NT

137

THPT Tĩnh Gia 3

Tĩnh Hải, Tĩnh Gia

KV1

138

THPT Tĩnh Gia 5

TT Tĩnh Gia

KV2NT

139

TTGDTX Tĩnh Gia

TT Tĩnh Gia

KV2NT

140

THPT Tĩnh Gia 4

Hải An, Tĩnh Gia

KV1

142

THCS-THPT Nghi Sơn

Hải Thượng, Tĩnh Gia

KV1

141

TC nghề Nghi Sơn

TT Tĩnh Gia, H. Tĩnh Gia

KV2NT

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

143

THPT Yên Định 1

TT Quán Lào, Yên Định

KV2NT

144

THPT Yên Định 2

Yên Trường, Yên Định

KV2NT

148

TTGDTX Yên Định

TT Yên Định

KV2NT

147

THPT Trần Ân Chiêm

TT Quán Lào, Yên Định

KV2NT

146

THCS-THPT Thống Nhất

TT Thống Nhất

KV2NT

145

THPT Yên Định 3

Yên Tâm, Yên Định

KV2NT

Lưu Ý Trước Thềm Đăng Ký Dự Thi Tốt Nghiệp Thpt Trực Tuyến

4.3/5 – (10 lượt đánh giá)

Một số lưu ý trong quá trình Đăng ký dự thi (ĐKDT) trực tuyến:

– Từ 26/4 tới hết 28/4, trường phổ thông cấp tài khoản và mật khẩu truy cập hệ thống Quản lý thi cho thí sinh lớp 12 năm học 2023-2023. Tài khoản là số Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân của thí sinh (viết tắt: CCCD/CMND); trường hợp thí sinh không có CCCD/CMND thì sử dụng mã số định danh được cơ quan Công an cấp để thay thế. Nếu thí sinh không có CCCD/CMND và số định danh cá nhân thì Hệ thống QLT sẽ gán cho thí sinh một mã số gồm 12 ký tự làm tài khoản để truy cập Hệ thống. Các thí sinh chính thức đăng ký dự thi trực tuyến trên Hệ thống QLT  sau khi được cấp tài khoản và mật khẩu từ ngày 04/5/2023 đến 17h ngày 13/5/2023.

– Đối với thí sinh tự do, thí sinh sẽ được đơn vị ĐKDT cấp tài khoản (là số CCCD/CMND của thí sinh) và mật khẩu để đăng nhập vào Hệ thống QLT sau khi nộp phiếu ĐKDT.

– Thí sinh cần chú ý bảo mật thông tin tài khoản, mật khẩu được cấp để đăng nhập vào Hệ thống QLT từ khi ĐKDT đến khi xem kết quả thi, xét công nhận tốt nghiệp. Để bảo mật thông tin, khi nhận được tài khoản và mật khẩu, thí sinh nên thay đổi ngay mật khẩu. Trong trường hợp thí sinh quên tài khoản và mật khẩu thì có thể liên hệ với Đơn vị ĐKDT để cấp lại.

– Tùy từng thời điểm, khi đăng nhập vào Hệ thống QLT, thí sinh có thể biết được các thông tin như: Thông tin ĐKDT (phản hồi các sai sót nếu có trên Hệ thống QLT chậm nhất ngày 19/5/2023); thông tin xét công nhận tốt nghiệp THPT (phản hồi các sai sót nếu có trên Hệ thống QLT chậm nhất ngày 06/6/2023); Giấy báo dự thi; kết quả thi; kết quả xét công nhận tốt nghiệp.

– Khi có vướng mắc, cần liên hệ ngay với thầy/cô được giao nhiệm vụ hỗ trợ của nhà trường; hoặc liên hệ với tổng đài hỗ trợ (1800 8000 nhánh số 2).

Ngoài ra, Bộ GD&ĐT khuyến nghị thí sinh nên truy cập Hệ thống ĐKDT bằng máy tính cá nhân hoặc máy tính bảng có màn hình đủ lớn độ phân giải full HD 1920×1080). Nên sử dụng trình duyệt Google Chrome hoặc FireFox phiên bản mới nhất để việc thao tác thuận lợi.

Lưu ý khi điền phiếu đăng ký trực tuyến: Sử dụng các thông tin đã chuẩn bị, đối chiếu, so sánh với thông tin được kế thừa từ cơ sở dữ liệu giáo dục – đào tạo (cơ sở dữ liệu ngành) để đảm bảo khớp. Sau khi kiểm tra đảm bảo đúng các thông tin đã đăng ký thì xác nhận đăng ký.

Sau khi đăng ký, thí sinh xuất phiếu đăng ký sang file PDF, in một bản và lưu file trên máy tính, trên email để so sánh đối chiếu khi cần thiết.

Theo thống kê, hết ngày đăng ký đầu tiên, đã có hơn 147.000 thí sinh đăng ký dự thi Tốt nghiệp THPT.

(Theo Bộ GD&ĐT)

Thí Sinh Nên Mang Gì Vào Phòng Thi Tốt Nghiệp Thpt?

4.7/5 – (3 lượt đánh giá)

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 sắp diễn ra. Để giữ trạng thái tâm lý ổn định nhất cũng như tránh mắc sai sót trong ngày thi, thí sinh nên chuẩn bị tốt danh sách những vật dụng cần mang vào phòng thi.

1. Mang theo những giấy tờ cần thiết

Các giấy tờ xác nhận quyền dự thi của thí sinh vô cùng quan trọng, không có nó, thí sinh không thể tham dự kỳ thi. Do đó, trước ngày thi, các em cần chuẩn bị và kiểm tra kỹ lưỡng tránh quên mang theo khi đi thi. Giấy tờ gồm:

– Thẻ dự thi

– Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu

2. Trang bị những vật dụng thiết yếu

Thí sinh nên mang theo những vậy dụng hỗ trợ cho việc làm bài tốt nhất, đúng quy định như:

– Máy tính có chức năng tính toán cơ bản được hội đồng thi chấp nhận

– Bút viết, bút chì (nên chuẩn bị 2-3 cây), compa, tẩy, thước kẻ, thước đo độ… đựng trong 1 túi rỗng.

– Đồng hồ có chức năng xem giờ cơ bản (để canh thời gian cho các phần trong bài làm)

– Nước uống đựng trong chai nhựa trong suốt (nếu chai nước có nhãn, thí sinh cần xé nhãn rồi mới mang vào phòng thi)

– Atlat Địa lý Việt Nam đối với môn thi Địa lý (do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành, không được đánh dấu hoặc viết thêm bất cứ nội dung gì)

Lưu ý: Thí sinh nên đựng các vật dụng, giấy tờ trong bìa hồ sơ nhỏ, trong suốt, có khóa zip để dễ kiểm tra, tránh thất lạc trong quá trình di chuyển.

Ngoài ra, các em phải lưu ý luôn tuân thủ quy tắc 5K, luôn đeo khẩu trang, rửa tay băng dung dịch sát khuẩn, tuân thủ các quy định về phòng chống dịch tại địa điểm thi. Chúc các em đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi!

Năm nay “ma trận” các phương thức tuyển sinh, các ngành nghề, trường đại học đã khiến phần lớn thí sinh lẫn các bậc phụ huynh phải đau đầu không biết phải lựa chọn ra sao cho phù hợp. Để giải quyết nỗi lo lắng đó, HOCMAI đã ra đời Giải pháp tư vấn chọn ngành – chọn trường cùng chuyên gia. Thông qua kết quả trắc nghiệm tính cách chọn nghề nghiệp MBTI, các em sẽ được tư vấn trực tiếp cùng những chuyên gia hướng nghiệp hàng đầu để chọn ra cho mình ngành học, trường đại học phù hợp nhất với năng lực, sở thích, tính cách…

Swift Code Shb 2023: Cách Tra Cứu Mã Ngân Hàng Shb Nhanh

Bảng Tóm Tắt Sơ Lược Về Ngân Hàng SHB

Tên giao dịch tiếng Việt Ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội

Tên giao dịch tiếng Anh Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank

Tên giao dịch SHB

Mã chứng khoán SHB

Mã Swift code SHB SHBAVNVX

Loại hình Ngân hàng thương mại cổ phần

Năm thành lập 13 tháng 11 năm 1993

Trụ sở chính Số 77 Trần Hưng Đạo – quận Hoàn Kiếm – Hà Nội – Việt Nam

Tổng tài sản 418 nghìn tỷ đồng (tháng 3/2024)

Số Tổng đài SHB *6688

Website

Swift Code Là Gì?

SWIFT được viết tắt là Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication. SWIFT được xây dựng nhằm kết nối các tổ chức tài chính trên thế giới giúp cho việc thanh toán, chuyển và nhận tiền trở nên thuận lợi hơn.

Mã SWIFT Code thường có từ 8-11 ký tự và được quy định như sau:

4 mã đầu tiên là để nhận diện ngân hàng.

2 mã kế tiếp là để nhận diện quốc gia

2 mã tiếp theo là để nhận diện địa phương

3 mã cuối cùng là để nhận diện các chi nhánh.

Ưu điểm của Swift code là thực hiện dễ dàng, tiết kiệm chi phí khi chuyển tiền, có tính bảo mật cao cho khách hàng.

Swift code còn được hiểu là mã định danh, giúp bạn xác định vị trí ngân hàng khi giao dịch ở nước ngoài.

Swift/BIC Code SHB Là Gì?

SWIFT/BIC Code SHB có mã SHBAVNVX  nhằm để nhận diện Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội được dùng trong các giao dịch liên ngân hàng trên toàn thế giới.

Mã SWIFT/BIC Code SHB là: SHBAVNVX

SHBA: Là chữ viết tắt của Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank

VN: Là ký tự quy định quốc gia Việt Nam.

VX: Là ký tự đại diện địa phương có trụ sở chính ở Hà Nội.

Tiện Ích Và Chức Năng Của Mã Swift Code SHB

Swift code có rất nhiều tiện ích, dùng để xác định vị trí ngân hàng khi giao dịch trên thế giới. Nhờ có mã Swift code mà việc liên kết ngân hàng trên thế giới trở nên nhanh chóng hơn bao giờ hết. 

Tiện Ích Khi Sử Dụng Swift Code SHB

Những tiện ích nổi trội khi sử dụng:

Bạn sử dụng được dịch vụ của ngân hàng SHB để giao dịch từ nước ngoài về Việt Nam cho người thân, bạn bè, đối tác.

Tạo sự liên kết giữa SHB và các ngân hàng trên thế giới nhanh chóng hơn.

Có thể xử lý được nhiều giao dịch, mà không gây chậm trễ sai sót.

Chức Năng Khi Sử Dụng Mã Ngân Hàng SHB

Mã Swift code SHB dùng trong việc thanh toán quốc tế từ SHB đi hoặc tới ngân hàng nước ngoài.

Khi bạn đi nước ngoài nhưng cần chuyển tiền về ngân hàng SHB.

Khi bạn nhận tiền từ ngân hàng SHB mà chuyển từ Việt Nam qua, thì cũng cần mã Swift Code SHB này.

Khi bạn giao dịch chuyển tiền hay nhận tiền từ quốc tế thì cần phải có:

Tỷ giá ngoại tệ SHB.

Số tài khoản mở thẻ tại SHB.

Họ và tên đầy đủ của người thụ hưởng tại SHB.

Địa chỉ và số điện thoại liên lạc.

Tên Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội: SHB.

Mã số SWIFT: SHBAVNVX.

Các Giao Dịch Nào Sử Dụng Đến Mã Swift Code Ngân Hàng SHB?

Mã Swift code SHB được xem là 1 trong những đoạn mã chắc chắn không thể thiếu khi thực hiện giao dịch quốc tế. Vì nó giúp bạn nhận biết được ngân hàng tên gì? ở quốc gia nào? chi nhánh nào? địa chỉ là gì?

Swift Code là mã duy nhất được cung cấp, nên ngân hàng sử dụng đồng nhất ở các giao dịch quốc tế.

Bạn cần phải nhập mã Swift Code SHB cho những giao dịch như: mua bán hàng online ở các trang điện tử thương mại quốc tế, chuyển hay nhận tiền từ nước ngoài…

Hiện nay, hầu như tất cả các ngân hàng không chỉ SHB đều sử dụng Swift Code loại 8 ký tự, mà cũng có loại 11 ký tự, nó có thêm mã chi nhánh bởi vì 1 ngân hàng thì thường có rất nhiều chi nhánh.

Vì vậy, các ngân hàng thường đưa Swift Code 8 ký tự lên trang Web của mình để giúp khách hàng thực hiện nhanh chóng các dịch vụ.

Thủ Tục Chuyển/Nhận Tiền Quốc Tế Qua Mã Swift Code SHB

Khi bạn có giao dịch gửi tiền từ nước ngoài về qua ngân hàng SHB , thì bạn cần cung cấp những thông tin sau để nhận tiền:

Tên của người nhận tiền.

Số tài khoản của người nhận tiền.

Địa chỉ : 77 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

Mã Swift code: SHBAVNVX

Nếu bạn muốn nhận tiền mặt: Bạn hãy đến các điểm giao dịch SHB gần nhất và cung cấp giấy tờ sau: CMND/CCCD, giấy báo nhận tiền.

Cách Tra Cứu Mã Chi Nhánh Ngân Hàng SHB Nhanh

Có một số cách để tra cứu nhanh mã chi nhánh ngân hàng mà bạn có thể thực hiện:

Gọi đến tổng đài chăm sóc khách hàng của ngân hàng: 1800 588 856.

Đến trực tiếp quầy giao dịch SHB gần nhất.

Kiểm tra tại cây ATM của ngân hàng.

Sử Dụng Mã Swift Code SHB Cần Lưu Ý Điều Gì?

Khi điền thông tin Swift code SHB, bạn nên điền đúng tên tiếng Anh của ngân hàng. Vì những thông tin này được thiết lập khi sử dụng thanh toán quốc tế. Nếu bạn nhập tên ngân hàng bằng tiếng Việt thì sẽ xảy ra lỗi hoặc thiết lập không được.

Mã Swift code của ngân hàng Việt Nam thường là 8 ký tự, vì thế bạn nên kiểm tra kỹ trước khi điền thông tin.

Danh Sách Mã Swift Code Của Ngân Hàng Khác Tại Việt Nam

Ngoài mã Swift code ngân hàng SHB ra. Chúng tôi cập nhật đến bạn đọc một số mã ngân hàng khác. Cụ thể:

Tên Ngân Hàng Tên Đăng Ký Tiếng Việt & Tiếng Anh Swift Code

VIETCOMBANK Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Bank for Foreign Trade of Vietnam) BFTVVNVX

TECHCOMBANK TMCP Kỹ thương Việt Nam (Vietnam Technological And Commercial Joint Stock Bank) VTCBVNVX

BIDV Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bank for Investment & Development of Vietnam) BIDVVNVX

AGRIBANK Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development) VBAAVNVX

VIETINBANK TMCP Công Thương Việt Nam (Viet Nam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank) ICBVVNVX

VPBANK TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (Vietnam Prosperity Bank) VPBKVNVX

SACOMBANK TMCP Sài Gòn Thương Tín (Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank) SGTTVNVX

ACB TMCP Á Châu (Asia Commercial Bank) ASCBVNVX

MB Bank TMCP Quân Đội (Military Commercial Joint Stock Bank) MSCBVNVX

DONGABANK TMCP Đông Á – DongA Bank EACBVNVX

TP BANK TMCP Tiên Phong (Tien Phong Commercial Joint Stock Bank) TPBVVNVX

VIB TMCP Quốc tế Việt Nam VNIBVNVX

VIETBANK TMCP Việt Nam Thương Tín VNTTVNVX

ABBANK TMCP An Bình ABBKVNVX

EXIMBANK TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam EBVIVNVX

HDBANK TMCP Phát triển Nhà TP. Hồ Chí Minh HDBCVNVX

OCB TMCP Phương Đông (Orient Commercial Joint Stock Bank) ORCOVNVX

SCB TMCP Sài Gòn SACLVNVX

SHB TMCP Sài Gòn – Hà Nội SHBAVNVX

PVCOMBANK TMCP Đại Chúng Việt Nam (Vietnam Public Bank) WBVNVNVX

VRB Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga VRBAVNVX

HSBC HSBC Việt Nam HSBCVNVX

CBBANK Ngân hàng Xây Dựng Việt Nam GTBAVNVX

UOB Bank UOB Việt Nam UOVBVNVX

NCB Ngân Hàng Quốc Dân NVBAVNVX

WOORI BANK VIET NAM Ngân hàng Woori Việt Nam HVBKVNVX

PGBANK TMCP Xăng dầu Petrolimex(Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank) PGBLVNVX

Phần Kết

5/5 – (1 bình chọn)

Cập nhật thông tin chi tiết về Tra Cứu Mã Trường, Tỉnh, Huyện Đúng Để Làm Hồ Sơ Dự Thi Tốt Nghiệp Thpt Trúng? trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!