Xu Hướng 12/2023 # Trường Đại Học Trà Vinh (Tvu) Xét Tuyển Học Bạ 2023 2023 2024 Mới Nhất # Top 15 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Trường Đại Học Trà Vinh (Tvu) Xét Tuyển Học Bạ 2023 2023 2024 được cập nhật mới nhất tháng 12 năm 2023 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Trà Vinh

Địa chỉ: 

Cơ sở 1: Số 126 đường Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Cơ sở 2: Số 105 đường Kiên Thị Nhẫn, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

Cơ sở 3: Số 227 đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

Mã tuyển sinh: DVT

Số điện thoại tuyển sinh: (+84).294.385.5246 

Fax: (+84).294.385.5217

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Trà Vinh (TVU) năm 2023

Thủ tục hồ sơ

Hồ sơ xét tuyển tương tự năm 2023.

Thời gian xét tuyển

Trường bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 13/04/2023 và các đợt sau nếu còn chỉ tiêu.

Mức điểm xét học bạ của ĐH Trà Vinh (TVU) 

Hiện nay, Đại học Trà Vinh (TVU) chưa công bố mức điểm xét học bạ 2023 cho từng ngành đào tạo cụ thể. Điểm sàn nhận hồ sơ từ 18.00 điểm trở lên.

Cách tính điểm xét học bạ mới nhất (nên xem):

Xét tuyển học bạ vào đại học cao đẳng thay đổi như thế nào năm 2023?

Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Các trường đại học xét tuyển học bạ 2023

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Trà Vinh (TVU) năm 2023

Thủ tục hồ sơ Đ

ại học Trà Vinh xét tuyển học bạ 2023

Phiếu đăng ký xét tuyển đã điền đầy đủ thông tin 

01 bao thư có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh (chuyển thường hoặc chuyển phát nhanh có kèm lệ phí chuyển phát theo mức thu của đơn vị chuyển phát). 

Bản sao hợp lệ: Giấy chứng minh nhân dân, học bạ THPT, hộ khẩu thường trú, giấy khai sinh và các giấy tờ để xác định chế độ ưu tiên (nếu có). 

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng. 

Thời gian xét tuyển

Đợt 1: từ ngày 15/05/2023 đến ngày 05/07/2023

Đợt 2: từ ngày 15/07/2023 đến 17g00 ngày 05/08/2023

Mức điểm xét học bạ của ĐH Trà Vinh (TVU)

Năm 2023, mức điểm xét học bạ của Đại học Trà Vinh dao động từ 18 đến 26.65 điểm, cụ thể như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn

CĐ Giáo dục mầm non

20

Giáo dục mầm non

20

Giáo dục tiểu học

22.7

Sư phạm Ngữ văn

23.65

Ngôn ngữ Khmer

18

Ngôn ngữ Anh

18.95

Ngôn ngữ Trung Quốc

24.55

Văn hoá học

18

Kinh tế

18

Quản lý Nhà nước

18

Quản trị kinh doanh

18.6

Thương mại điện tử

18

Tài chính – Ngân hàng

18

Kế toán

18

Hệ thống thông tin quản lý

18

Quản trị văn phòng

18

Luật

18

Công nghệ sinh học

18

Công nghệ thông tin

18.95

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

18

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

23.5

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

18.15

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

18

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

18

Kỹ thuật môi trường

18

Công nghệ thực phẩm

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18

Nông nghiệp

18

Chăn nuôi

18

Nuôi trồng thủy sản

18

Thú y

18.3

Y học dự phòng

18.9

Hóa dược

18

Điều dưỡng

22

Dinh dưỡng

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

26.65

Kỹ thuật hình ảnh y học

20

Kỹ thuật phục hồi chức năng

18

Y tế Công cộng

18

Chính trị học

18

Công tác xã hội

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

Quản trị khách sạn

18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

18

Quản lý thể dục thể thao

18

Quản lý Tài nguyên và môi trường

18

Tôn giáo học

18

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Trà Vinh (TVU) năm 2023

Thủ tục hồ sơ

Tương tự như năm 2023

Thời gian xét tuyển

Đợt 1: từ ngày 18/03/2023 đến ngày 20/04/2023

Đợt 2: từ ngày 15/05/2023 đến ngày 20/07/2023 

Đợt 3: từ ngày 20/08/2023 đến ngày 08/09/2023

Mức điểm xét học bạ của ĐH Trà Vinh (TVU) 

Năm 2023, mức điểm ĐH Trà Vinh là 18 điểm tại tất cả các ngành đào tạo:

Tên ngành Điểm chuẩn

Giáo dục mầm non

18

Giáo dục mầm non

18

Sư phạm Ngữ văn

18

Sư phạm Tiếng Khmer

18

Giáo dục tiểu học

18

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

18

Âm nhạc học

18

Quản trị kinh doanh

18

Thương mại điện tử

18

Tài chính – Ngân hàng

18

Kế toán

18

Hệ thống thông tin quản lý

18

Quản trị văn phòng

18

Luật

18

Công nghệ sinh học

18

Công nghệ thông tin

18

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

18

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

18

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

18

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

18

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

18

Kỹ thuật môi trường

18

Công nghệ thực phẩm

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18

Nông nghiệp

18

Chăn nuôi

18

Nuôi trồng thủy sản

18

Thúy

18

Hóa dược

18

Điều dưỡng

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18

Kỹ thuật phục hồi chức năng

18

Y tế Công cộng

18

Dinh dưỡng

18

Y học dự phòng

18

Kỹ thuật hình ảnh y học

18

Ngôn ngữ Khmer

18

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

18

Ngôn ngữ Anh

18

Ngôn ngữ Pháp

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

18

Văn hoá học

18

Kinh tế

18

Chính trị học

18

Quản lý Nhà nước

18

Công tác xã hội

18

Quản trị khách sạn

18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

Quản lý thể dục thể thao

18

Quản lý Tài nguyên và môi trường

18

Cách tính điểm xét tuyển

Trường Đại học Trà Vinh (VTU) xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ) bằng cách tính điểm trung bình chung (điểm tổng kết) năm học lớp 12 của từng môn học trong tổ hợp môn xét tuyển. Không áp dụng xét tuyển đối với các ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học;

Bạn có thể tìm hiểu cụ thể hơn tại: Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Mức điểm chuẩn của Đại học Trà Vinh (TVU)

Năm 2023, điểm chuẩn của trường TVU có điểm chuẩn khá đồng đều nhau, dao động từ 15 – 18.5 điểm. Điểm cao nhất rơi vào các nhóm ngành Sức khỏe, đó là ngành Răng – Hàm – Mặt, Y khoa với mức điểm là 25 – 25.2.

Học phí của Đại học Trà Vinh (TVU)

Trước tình hình dịch bệnh covid diễn biến phức tạp. Bên cạnh đó nền kinh tế khủng hoảng trầm trọng. Trường Đại học Trà Vinh đã đề ra phương án đơn giá học phí năm 2023 sẽ giữ nguyên mức học phí của năm 2023. 

Các bạn có thể tham khảo chi tiết hơn tại:  Học phí Trường Đại học Trà Vinh (TVU) mới nhất

Kết luận

Tham khảo một số trường xét tuyển học bạ:

Đại học Thuỷ lợi (TLU) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét học bạ 2023 2023 mới nhất

Đại học Thăng Long xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Đại học Mở chúng tôi xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh (Vute) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (tên viết tắt: VUTE  – Vinh University of Technology and Education).

Địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, Nghệ An.

Mã tuyển sinh: SKV

Số điện thoại tuyển sinh: 02383.883.002

Theo Đề án tuyển sinh năm 2023 của Đại học SPKT Vinh. Từ ngày 15/03/2023 đến 25/07/2023 sẽ nhận hồ sơ xét tuyển của các thí sinh.

Hồ sơ xét tuyển bao gồm

Phiếu đăng kí xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)

Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2023 (bản sao công chứng)

Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân(bản sao công chứng)

Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

01 phong bì ghi rõ họ tên, số điện thoại, địa chỉ của người nhận.

Phương thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ Đăng ký xét tuyển trực tiếp theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, Số 117, Đường Nguyễn Viết Xuân, P. Hưng Dũng, TP. Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.833.002

hoặc gửi qua đường bưu điện cho Nhà trường theo địa chỉ trên

hoặc truy cập vào website: chúng tôi mục “XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN” để thực hiện đăng ký xét tuyển.

Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm xét tuyển (ĐXT) theo tổ hợp môn xét tuyển ≥ 18.0 điểm theo thang điểm 30. 

Các tính điểm xét tuyển: 

Cách 1: xét điểm cả năm (ĐCN) các môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển 

Điểm xét tuyển (ĐXT) = [ĐCN môn 1 + ĐCN môn 2 + ĐCN môn 3] + Điểm ưu tiên (nếu có) 

Cách 2: xét theo điểm trung bình 3 môn của 5 học kỳ ( Học kỳ 1, 2 lớp 10; Học kỳ 1, 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)  theo tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm học tập x 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: Điểm học tập là điểm trung bình 5 học kỳ và được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

Theo Đề án tuyển sinh năm 2023 của Đại học SPKT Vinh, sẽ có 5 đợt nhận hồ sơ xét tuyển của các thí sinh.

Đợt  Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển 

1

Từ 05/03/2023 đến 20/04/2023

2

Từ 26/04/2023 đến 30/06/2023

3

Từ 01/07/2023 đến 31/08/2023

4

Từ 06/09/2023 đến 15/10/2023

5

Từ 20/10/2023 đến 06/12/2023

Hồ sơ xét tuyển bao gồm

Phiếu đăng kí xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)

Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2023 (bản sao công chứng)

Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân(bản sao công chứng)

Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)+ 01 phong bì ghi rõ họ tên, số điện thoại, địa chỉ của người nhận.

Phương thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ Đăng ký xét tuyển trực tiếp theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, Số 117, Đường Nguyễn Viết Xuân, P. Hưng Dũng, TP. Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.833.002

hoặc gửi qua đường bưu điện cho Nhà trường theo địa chỉ trên

Hoặc truy cập vào website: chúng tôi mục “XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN” để thực hiện đăng ký xét tuyển.

Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm xét tuyển (ĐXT) theo tổ hợp môn xét tuyển ≥ 18.0 điểm theo thang điểm 30. 

Các tính điểm xét tuyển: 

Cách 1: xét điểm cả năm (ĐCN) các môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển 

Điểm xét tuyển (ĐXT) = [ĐCN môn 1 + ĐCN môn 2 + ĐCN môn 3] + Điểm ưu tiên (nếu có) 

Cách 2: xét theo điểm trung bình 3 môn của 5 học kỳ ( Học kỳ 1, 2 lớp 10; Học kỳ 1, 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)  theo tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm học tập x 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: Điểm học tập là điểm trung bình 5 học kỳ và được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

Theo Đề án tuyển sinh năm 2023 của Đại học SPKT Vinh, sẽ có nhiều đợt nhận hồ sơ xét tuyển của các thí sinh.

Đợt  Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển 

1

Từ 20/03/2023 đến 24/04/2023

2

Từ 27/04/2023 đến 30/06/2023 

3

Từ 01/07/2023 đến 20/07/2023

4

Từ 21/07/2023 đến 03/08/2023

5

Từ 04/08/2023 đến 13/08/2023

6

Từ 14/08/2023 đến 24/08/2023

7

Từ 25/08/2023 đến 07/09/2023

8

Từ 08/09/2023 đến 21/09/2023

9

Từ 22/09/2023 đến 05/10/2023

10

TỪ 06/10/2023 đến 30/10/2023

11

Từ 02/11/2023 đến 15/12/2023

Giống tương tự với năm tuyển sinh 2023

Giống tương tự với năm tuyển sinh 2023

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT chênh lệch thấp hơn 2 đến 3 điểm so với điểm chuẩn xét theo kết quả học tập THPT. Năm 2023 dao động từ 18 đến 24 điểm.

Cập nhật thêm điểm chuẩn Đại học SPKT Vinh qua các năm: Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE) chính xác nhất

Học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2023 – 2023 được quy định cụ thể như sau:

Học phí trung bình năm 2023 – 2023: 12.900.000 đồng/năm học

Mức học phí trên là mức học phí bình quân năm, học phí chính thức phụ thuộc số tín chỉ sinh viên đăng ký trong năm.

Cập nhật thêm học phí Đại học SPKT Vinh qua các năm: Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (VUTE) mới nhất

Với chất lượng đào tạo đang ngày càng được chú trọng và nâng cao của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Vinh, trường đang dần nhận được đánh giá cao từ phía sinh viên. Mong rằng những bạn thí sinh đang quan tâm đã vạch ra được mục tiêu mới để có thể dễ dàng trở thành sinh viên của VUTE thông qua thông tin Reviewedu đã cung cấp. 

Trường Đại Học Thương Mại (Tmu) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường Đại học: Đại học Thương mại (TMU)

Tên tiếng Anh và tên viết tắt:Vietnam University of Commerce (VUC)

Vị trí: Số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

Mã tuyển sinh:

Số điện thoại tuyển sinh:0857.288.882, 082.352.6868

Nhận hồ sơ bắt đầu từ ngày 18/01/2023 và các đợt bổ sung cho đến khi xét đủ chỉ tiêu.

Tương tự như năm 2023.

Hiện mức điểm năm 2023 chưa được công bố. Điểm xét tuyển học bạ phải đạt từ 8.5 trở lên. Dự kiến, mức điểm sẽ tăng khoảng 1 – 2 điểm so với mức đầu vào của năm 2023.

Thông tin xét học bạ mới nhất (nên xem):

Xét tuyển học bạ vào đại học cao đẳng thay đổi như thế nào năm 2023?

Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Các trường đại học xét tuyển học bạ 2023

Từ ngày 30/08/2023 đến 16g00 05/09/2023.

Phiếu đăng ký xét tuyển của ĐH Thương mại TP.HCM

Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

Bản sao Học bạ THPT

Bản sao hộ khẩu thường trú (đối với thí sinh thuộc đối tượng được hưởng ưu tiên khu vực theo hộ khẩu)

Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân

Minh chứng nộp lệ phí xét tuyển

Năm học 2023 – 2023, Điểm chuẩn của các ngành tại Trường đại học Thương mại đều trên 24 điểm. Cao nhất là ngành Marketing 26,7 điểm, trên 26 điểm bao gồm :Logistic và Chuỗi quản lý cung ứng (26,5 điểm), Kế toán (26 điểm), Kinh doanh Quốc tế (26,3 điểm). Chỉ riêng ngành tài chính ngân hàng lấy thấp nhất là 24 điểm.

Từ ngày 22/05/2023 đến 16g30 ngày 03/09/2023.

Tương tự năm 2023.

Thí sinh trúng tuyển khi có mức điểm xét học bạ đạt từ 18.00 điểm trở lên đối với tất cả các ngành của Đại học Thương mại chúng tôi (TMU).

Công thức tính điểm xét tuyển học bạ:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên theo khu vực + Điểm ưu tiên theo đối tượng (nếu có)

Bạn tham khảo cụ thể hơn tại: Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2023 2023?

Với mức điểm đầu vào của năm 2023 tăng vọt vượt mức bất ngờ. Dự kiến năm 2023, mức điểm đầu vào của Trường Đại học Thương Mại cũng sẽ tăng khoảng 1 – 2 điểm đối với một số ngành như: Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Kế toán doanh nghiệp…so với mức điểm đầu vào của năm 2023. 

Trường Đại học Thương mại sẽ có các mức học phí khác nhau dựa trên những ngành nghề đào tạo khác nhau. Hiện nay, cụ thể TMU có các mức học phí dự kiến năm 2023 – 2023 như sau:

Chương trình đào tạo đại trà có mức học phí dao động từ: 15.750.000 đến 17.325.000 vnđ/năm.

Chương trình đào tạo chất lượng cao có mức học phí dao động từ: 30.450.000 đến 33.495.000 vnđ/năm.

Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù có mức mức học phí dao động: 18.900.000 đến 20.790.000 vnđ/năm.

Các bạn có thể tham khảo chi tiết tại: Học phí của Đại học Thương mại (TMU) mới nhất

Với giá trị cốt lõi ‘Truyền thống – Trách nhiệm – Sáng tạo’, Trường Đại học Thương mại (TMU) có sứ mạng xây dựng trường trở thành trường đại học đa ngành, có uy tín trong khu vực và trên thế giới; một trung tâm giáo dục có chất lượng và không ngừng được cải tiến với phương pháp đào tạo được đổi mới. Với ước mơ không ngừng vươn cao, vươn xa, trường luôn tập trung đào tạo và cho ra những thế hệ sinh viên chất lượng, đảm bảo cung cấp đủ nguồn lực cho đất nước và quốc tế. Hy vọng những thông mà Reviewedu mang lại sẽ giúp ích cho các bạn trên con đường tìm ra ngôi trường phù hợp với mình. 

Advertisement

Tham khảo một số trường xét tuyển học bạ:

Đại học Thuỷ lợi (TLU) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét học bạ 2023 2023 mới nhất

Đại học Thăng Long xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại Học Y – Dược Thái Nguyên (Tump) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Y – Dược Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Medicine and Pharmacy – TUMP)

Địa chỉ: số 284 Đường Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, tp. Thái Nguyên

Mã tuyển sinh: DTY

Số điện thoại tuyển sinh: 0208 3852 671

Thông tin xét tuyển học bạ của Đại học Y – Dược Thái Nguyên (TUMP) năm 2023

Thời gian xét tuyển

Trường bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh từ ngày 08/04/2023.

Thủ tục hồ sơ xét tuyển

Tương tự như năm 2023.

Mức điểm Đại học Y – Dược Thái Nguyên (TUMP)

Năm 2023, dự kiến mức điểm xét tuyển của ĐH Y – Dược Thái Nguyên sẽ tăng thêm khoảng 1 – 2 điểm so với mức điểm đầu vào năm 2023.

Cách tính điểm xét học bạ mới nhất (nên xem):

Cách xét tuyển theo học bạ vào hệ đại học cao đẳng chính quy thay đổi như thế nào năm 2023? 

Cách tính điểm xét tuyển học bạ mới nhất các năm 2023 – 2023? 

Các trường đại học xét tuyển học bạ  2023 mới nhất

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Y – Dược Thái Nguyên (TUMP) năm 2023

Thời gian xét tuyển

Đợt 1: từ ngày 05/05/2023 – 31/05/2023

Đợt 2: từ ngày 02/06/2023 – 30/07/2023

Đợt 3: từ ngày 16/08/2023 – 23/08/2023

Thủ tục hồ sơ xét tuyển

Phiếu đăng ký xét tuyển

01 Bản photocopy Học bạ THPT 

01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) 

01 Bản photocopy công chứng giấy Chứng minh nhân dân / Thẻ căn cước công dân

Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);

Lệ phí xét tuyển: 60.000đ/ nguyện vọng

Mức điểm của Trường Đại học Y – Dược Thái Nguyên (TUMP)

Trong kỳ tuyển sinh 2023, điểm chuẩn học bạ của trường ĐH Y – Dược Thái Nguyên cao nhất là ngành Răng – Hàm – Mặt với 29,72 điểm, thấp nhất là Hộ sinh 24,81.

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Điểm học bạ

Ngành Y khoa

29.71

Ngành Dược học

29.47

Ngành Y học dự phòng

27.52

Ngành Răng – Hàm – Mặt

29.72

Ngành Điều dưỡng

25.85

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

28.78

Hộ sinh

24.81

Thông tin xét tuyển học bạ của Đại học Y – Dược Thái Nguyên (TUMP) 2023

Thời gian xét tuyển

Từ ngày 20/05/2023 đến ngày 10/08/2023.

Thủ tục hồ sơ xét tuyển

Tương tự như năm 2023.

Mức điểm xét tuyển Đại học Y – Dược Thái Nguyên (TUMP)

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2023 cao nhất là 26.4 điểm với ngành Y Khoa. Vị trí sau đó là ngành Răng – Hàm – Mặt với 26.25 điểm. 

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Điểm học bạ

Ngành Y khoa

28.5

B00, D07, D08

Ngành Dược học

27.2

A00, B00, D07

Ngành Y học dự phòng

25.5

B00, D07, D08

Ngành Răng – Hàm – Mặt

21.0

Ngành Điều dưỡng

22.0

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

25.25

Ngành Hộ sinh

Cách thức xét tuyển

Điểm xét tuyển học bạ trường Đại học Y – Dược Thái Nguyên là tổng điểm trung bình 06 học kỳ của các môn theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo quy định riêng của Trường ĐH Y – Dược Thái Nguyên và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có). Điểm xét tuyển được lấy đến 2 chữ số thập phân.

Mức điểm chuẩn của Đại học Y – Dược Thái Nguyên (TUMP) 2023 2023 2023 mới nhất

Mức điểm chuẩn của ĐH Y – Dược Thái Nguyên năm 2023 dự kiến tăng thêm từ 1 – 2.5 điểm so với năm ngoái. Vì thế, các bạn sinh viên cần đặt ra mục tiêu phấn đấu để đạt được mức điểm tốt.

Học phí Đại học Y – Dược Thái Nguyên (TUMP) mới nhất

Học phí năm học 2023-2023: 1.430.000 VNĐ/tháng/sinh viên.

Năm 2023, mức học phí TUMP dự kiến là: 1.573.000 VNĐ/tháng/sinh viên.

Mức học phí còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, thông thường học phí sẽ được tính theo số tín chỉ đăng ký.

Advertisement

Kết luận

Tham khảo một số trường xét tuyển học bạ:

Trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội (UTC) xét tuyển học bạ các năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Giao Thông Vận Tải TP HCM (GTS) xét tuyển học bạ năm 2023 2023 mới nhất

Trường Đại học Luật TP HCM (ULAW) xét tuyển học bạ 2023 2023 mới nhất

Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội (Huc) Xét Tuyển Học Bạ Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Trường Đại học văn hóa Hà Nội ( tên tiếng Anh: Hanoi University of culture)

Mã trường: VHH

Địa chỉ: 418 đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

SĐT: 0234 8511 971

Dưới hình thức tuyển sinh đã được công bố tại đề án tuyển sinh mới nhất. Trường Đại học Văn hóa Hà Nội đã quyết định xét tuyển với các ngành nghề sau:

Ngành học

Mã ngành Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngôn ngữ Anh

7220231

D01, D78, D96

80

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, D78

150

Luật

7380101

C00, D01, D96

100

Báo chí

7320101

C00, D01, D78

70

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

C00, D01, D96

70

Thông tin -Thư viện

7320231

C00, D01, D96

45

Quản lý thông tin

7320235

C00, D01, A16

55

Bảo tàng học

7320305

C00, D01, D78

40

Văn hóa học

7229040 

Nghiên cứu văn hóa

7229040A

C00, D01, D78

40

Văn hóa truyền thông

7229040B

C00, D01, D78

70

Văn hóa đối ngoại

7229040C

C00, D01, D78

40

Văn hóa các dân tộc thiểu số trên Việt Nam

7220112 

Tổ chức và quản lý văn hóa các vùng dân tộc thiểu số

7220112A

C00, D01, D78

30

Tổ chức và quản lý du lịch vùng dân tộc thiểu số

7220112B

C00, D01, D78

35

Quản lý văn hóa

7229042 

Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật

7229042A

C00, D01, D78

165

Quản lý di sản văn hóa

7229042C

C00, D01, D78

50

Biểu diễn nghệ thuật

7229042D

N00

25

Tổ chức sự kiện văn hóa

7229042E

N05, C00, D01

50

Du lịch

7810101 

Văn hóa du lịch

7810101A

C00, D01, D78

200

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

7810101B

C00, D01, D78

110

Hướng dẫn du lịch Quốc tế

7810101C

D01, D78, D96

110

Sáng tác văn học

7220110

N00

5

Trường tuyển sinh tất cả các bạn thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh các bạn thí sinh trên toàn quốc

Xét tuyển dựa trên điểm thi THPT

Xét tuyển thi năng khiếu kết hợp với học bạ 

Xét tuyển thẳng theo quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Cách xét tuyển học bạ vào hệ đại học và cao đẳng thay đổi như thế nào? 

Cách tính điểm xét tuyển bằng học bạ mới nhất 

Các trường đại học xét tuyển học bạ mới nhất 

Từ ngày 01/06/2023 – 18/06/2023

Phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển của trường

Bản photo CCCD

Bản photo công chứng học bạ THPT

Đối với thí sinh ngành Sáng tác văn học: tác phẩm dự tuyển ứng với một trong các thể loại sau: truyện ngắn, thơ, ký, tản văn, tùy bút. tiểu thuyết, trường ca, kịch, tiểu luận, nghiên cứu – phê bình văn học, dịch thuật văn học.

Đối với thí sinh hưởng đối tượng ưu tiên buộc phải có minh chứng

Đại học Văn hóa Hà Nội lấy điểm chuẩn đầu vào các ngành khá cao. Tất cả các ngành đều có mốc điểm xuất phát từ 15 điểm trở lên. Điểm trúng tuyển cao nhất trong các ngành là điểm chuẩn của Ngôn ngữ Anh với 33,18 điểm, các ngành còn lại hầu hết đều lấy điểm chuẩn từ 22 đến 27.5 – đối với hình thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia.. Đối với phương thức xét học bạ cũng được trường lấy khá cao, rơi vào khoảng 18 – 34 điểm, điểm chuẩn cao nhất cũng rơi vào Ngôn ngữ Anh.

Xem thông tin điểm chuẩn mới nhất: Điểm chuẩn của trường Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC) chính xác nhất

Dự kiến năm 2023, trường ĐH Văn hóa áp dụng mức tăng 10% học phí so với năm 2023. Tương đương với mức học phí 314.000 VNĐ cho một tín chỉ. Đây là mức tăng học phí áp dụng theo chính sách của Nhà nước.

Xem thêm:

Advertisement

Học phí của trường Đại học Văn hóa Hà Nội (HUC) mới nhất 

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (Ufl) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng (tên viết tắt: UFL – The University of Foreign Languages)

Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng

Mã tuyển sinh: DDF

Số điện thoại tuyển sinh: 0236.3699335 & 0236.3699321

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Ngoại ngữ có bề dày lịch sử lâu năm, tiền thân là Khoa Ngoại ngữ, Đại học Sư phạm Đà nẵng. Ngày 26/8/2002, Thủ tướng Chính phủ ra quyết định số 709/QĐ – TTG thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ trực thuộc ĐHĐN trên cơ sở tách và tổ chức lại 5 Khoa Ngoại ngữ của trường Đại học Sư phạm thuộc ĐHĐN.

Mục tiêu phát triển

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng trở thành trường đại học đào tạo trình độ cao, đa ngành, đa lĩnh vực; trở thành địa chỉ tin cậy của cả nước trong việc đào tạo, nâng cao tri thức về ngôn ngữ, văn hóa nhân loại nhằm phục vụ sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước, hội nhập quốc tế.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

Năm 2023, UFL sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia; đa số giảm nhiều khoảng 1-1,5 điểm so với đầu vào năm 2023, cụ thể:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp

Điểm chuẩn

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

26.34

7220232

Ngôn ngữ Nga

D01

;

D02

;

D10

;

D14

15.1

7220233

Ngôn ngữ Pháp

D01

;

D03

;

D10

;

D15

15.44

7220231

Ngôn ngữ Anh

D01

;

A01

;

D10

;

D15

22.74

7220234

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

;

D45

;

D15

24.43

7220239

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

;

D10

21.61

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01

;

D03

;

D10

;

D15

21

7140234

Sư phạm tiếng Trung

D01

;

D04

;

D10

;

D15

23.73

7220234

Ngôn ngữ Thái Lan

D01

;

D15

;

D10

;

D14

22.19

7310601

Quốc tế học

D01

;

D09

;

D10

;

D14

17.67

7220230

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

;

D02

;

D10

;

D14

23.59

7310601CLC

Quốc tế học (Chất lượng cao)

D01

;

D09

;

D10

;

D14

18.19

7220239CLC

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

D01

;

D06

;

D10

20.5

7310608

Đông phương học

D01

;

D06

;

D09

;

D10

;

D14

19.6

7220231CLC

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

D01

;

A01

;

D10

;

D15

17.13

7220234CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

D01

;

D04

;

D45

;

D15

22.88

7310608CLC

Đông phương học (Chất lượng cao)

D01

;

D06

;

D09

;

D10

;

D14

20.39

7220230CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

D01

;

D02

;

D10

;

D14

23.4

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

Dựa theo đề án tuyển sinh, UFL đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành, cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp

Điểm chuẩn

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

27.45

7220232

Ngôn ngữ Nga

D01

;

D02

;

D10

;

D14

18.58

7220233

Ngôn ngữ Pháp

D01

;

D03

;

D10

;

D15

22.34

7220231

Ngôn ngữ Anh

D01

;

A01

;

D10

;

D15

25.58

7220234

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

;

D45

;

D15

25.83

7220239

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

;

D10

25.5

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01

;

D03

;

D10

;

D15

21

7140234

Sư phạm tiếng Trung

D01

;

D04

;

D10

;

D15

25.6

7220234

Ngôn ngữ Thái Lan

D01

;

D15

;

D10

;

D14

22.51

7310601

Quốc tế học

D01

;

D09

;

D10

;

D14

24

7220230

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

;

D02

;

D10

;

D14

26.55

7310601CLC

Quốc tế học (Chất lượng cao)

D01

;

D09

;

D10

;

D14

23.44

7220239CLC

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

D01

;

D06

;

D10

24.8

7310608

Đông phương học

D01

;

D06

;

D09

;

D10

;

D14

23.91

7220231CLC

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

D01

;

A01

;

D10

;

D15

24.44

7220234CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

D01

;

D04

;

D45

;

D15

25.45

7310608CLC

Đông phương học (Chất lượng cao)

D01

;

D06

;

D09

;

D10

;

D14

21.68

7220230CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

D01

;

D02

;

D10

;

D14

25.83

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

Năm 2023, điểm trúng tuyển vào UFL dao động từ 17 – 26 điểm đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPTQG và từ 18 – 25 điểm đối với phương thức xét học bạ.

Mã ngành

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Xét kết quả thi THPT

Xét học bạ

7140234

Sư phạm tiếng Trung

D01

;

D04

;

D10

;

D15

24,15

21,23

7310601

Quốc tế học

D01

;

D09

;

D10

;

D14

21,76

18,40

7310601CLC

Quốc tế học (chất lượng cao)

D01

;

D09

;

D10

;

D14

21,04

19,7

7220239CLC

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

D01

;

D06

;

D10

23,88

21,8

Ngôn ngữ Hàn (Chất lượng cao)

D01

;

D02

;

D10

;

D14

24,39

24,03

7220234CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 

D01

;

D04

;

D45

;

D15

23,49

23,45

7220234

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

;

D04

;

D45

;

D15

24,53

25,48

7220239

Ngôn ngữ Nhật

D01

;

D06

;

D10

24,03

22,23

7220234

Ngôn ngữ Thái Lan

D01

;

D15

;

D10

;

D14

22,41

25,2

7220231

Ngôn ngữ Anh

D01

;

A01

;

D10

;

D15

23,64

23,55

7220232

Ngôn ngữ Nga

D01

;

D02

;

D10

;

D14

15,03

18,10

7220233

Ngôn ngữ Pháp

D01

;

D03

;

D10

;

D15

20,05

18,41

7220230

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

;

D02

;

D10

;

D14

25,41

25,42

7220231CLC

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

D01

;

A01

;

D10

;

D15

22,05

18,2

7310608

Đông phương học

D01

;

D06

;

D09

;

D10

;

D14

21,58

18,77

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

26,4

25,73

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01

;

D03

;

D10

;

D15

17,72

21,68

Kết luận

Cập nhật thông tin chi tiết về Trường Đại Học Trà Vinh (Tvu) Xét Tuyển Học Bạ 2023 2023 2024 trên website Vtlx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!